Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài tập nhận biết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Quang Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:40' 21-04-2009
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 320
Nguồn:
Người gửi: Đinh Quang Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:40' 21-04-2009
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích:
0 người
Bài tập nhận biết
1. Nhận biết thuốc thử không hạn chế:
Bài 1: Dùng thuốc thử thích hợp, hãy nhận biết các dung dịch sau đã mất nhãn:
1) NaCl, NaBr, Kl, HCl, H2SO4, KOH
a. Quỳ tím, Ag NO3, BaCl2 b. Quỳ tím, BaCl2
c. Quỳ tím, AlCl3,AgNO3 d. Đáp án khác
2) Na2SO4, H2SO4, NaOH, KCl, NaNO3.
a,Quỳ tím,BaCl2,AgNO3 b.Quỳ tím, BaCl2, Pb(NO3)2
c. Quỳ tím, Ba(NO3)2, CH3COOAg d. a, b, c
Bài 2: Dùng thuốc thử thích hợp để nhận biết các dung dịch sau đây:
1) BaCl2, HCl, Kl, KOH
a. Quỳ tím, AgNO3, NaCl b. Quỳ tím, AgNO3
c. Cả a, b đều đúng d. Đáp án a đúng
2) Kl, HCl, NaCl, H2SO4
a. Quỳ tím, BaCl2, AgNO3 b. BaCl2, AgNO3,cô cạn
c. Cô Cạn, BaCl2, AgNO3 d. a, b, c, đúng
3) HCl, HBr, NaCl, NaOH
a. Quỳ tím, AgNO3 b. Phenol talain, cô cạn AgNO3
c. Cô cạn, quỳ tím, AgNO3 d. Cả a, b, c đều đúng
4) NaF, CaCl2, KBr, MgCl2
a. Một hoá chất b. 2 Hoá chất
c. 3 hoá chất d. 4 hoá chất
Bài 3: 1) Có 3 lọ mất nhãn đựng các chất rắn sau: NaCl, CaCl2, MgCl2. Hãy trình bày phương pháp hoá học để nhận biết mỗi chất.
a.dd NaOH b.dd KOH c.dd Ba(OH)2 d. a, b,c đ
2) Có những chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3và dung dịch HCl. Hãy cho biết chất nào làm mềm nước cứng tạm thời
a. HCl, NaCl b. Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3
c. HCl, Ca(OH)2 d. Đáp án b đúng
2. Nhận biết thuốc thử hạn chế
Bài 4: 1. Có 4 lọ không nhãn đựng 4 dung dịch: HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2. Chỉ được dùng quỳ tím để nhận biết lọ nào đựng dung dịch gì ?
a. Tất cả b. 2 hoá chất
c. 3 hoá chất d. 1 hoá chất
2. Chỉ được dùng một thuốc thử (hoá chất) để nhận biết các muối tan: NH4Cl, , FeCl3, MgCl2, NaCl, AlCl3, AgNO3, (NH4)2SO4
a.HCl b.NaOH cBa(OH)2 d.H2SO4
Bài 5: Chỉ dùng 2 hoá chất để phân biệt BaCO3, BaSO4, Na2SO4, NaCl, Na2CO3 2 hoá chất là.
a. CO2, H2O b. NH3, H2O
c. NO2, H2O d. O2 H2O
Bài 6: Chỉ dùng một hc phân biệt dung dịch (NH4)2CO3, Na2SO4, AlCl3, FeCl2, NaCl, FeCl3,
NH4Cl, CuCl2, Mg Cl2, AgNO3
a. Ba(OH)2 b. NaOH
c. KOH d. Đáp án a đúng
Bài 7: Na2CO3, KCl, NH4NO3, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, (NH4)2CO3.
a. Quỳ tím b. Phenoltalain
c. H2O d. Đáp án b đúng
Bài 8: Nhiệt phân một lượng MgCO3 trong một thời gian được chất rắn A và khí B. Cho khí B hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH được dung dịch C. Dung dịch C tác dụng được với BaCl2 và KOH. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư được khí B và dung dịch D. Cô cạn dung dịch D được muối khan E. Điện phân nóng chảy được kim loại M. A và E là
a. (MgCO3, MgO) và Mg b. MgCO3 và Mg
c. MgO và Mg d. Đáp án c đúng
3. Nhận biết sử dụng thuốc thử hạ
1. Nhận biết thuốc thử không hạn chế:
Bài 1: Dùng thuốc thử thích hợp, hãy nhận biết các dung dịch sau đã mất nhãn:
1) NaCl, NaBr, Kl, HCl, H2SO4, KOH
a. Quỳ tím, Ag NO3, BaCl2 b. Quỳ tím, BaCl2
c. Quỳ tím, AlCl3,AgNO3 d. Đáp án khác
2) Na2SO4, H2SO4, NaOH, KCl, NaNO3.
a,Quỳ tím,BaCl2,AgNO3 b.Quỳ tím, BaCl2, Pb(NO3)2
c. Quỳ tím, Ba(NO3)2, CH3COOAg d. a, b, c
Bài 2: Dùng thuốc thử thích hợp để nhận biết các dung dịch sau đây:
1) BaCl2, HCl, Kl, KOH
a. Quỳ tím, AgNO3, NaCl b. Quỳ tím, AgNO3
c. Cả a, b đều đúng d. Đáp án a đúng
2) Kl, HCl, NaCl, H2SO4
a. Quỳ tím, BaCl2, AgNO3 b. BaCl2, AgNO3,cô cạn
c. Cô Cạn, BaCl2, AgNO3 d. a, b, c, đúng
3) HCl, HBr, NaCl, NaOH
a. Quỳ tím, AgNO3 b. Phenol talain, cô cạn AgNO3
c. Cô cạn, quỳ tím, AgNO3 d. Cả a, b, c đều đúng
4) NaF, CaCl2, KBr, MgCl2
a. Một hoá chất b. 2 Hoá chất
c. 3 hoá chất d. 4 hoá chất
Bài 3: 1) Có 3 lọ mất nhãn đựng các chất rắn sau: NaCl, CaCl2, MgCl2. Hãy trình bày phương pháp hoá học để nhận biết mỗi chất.
a.dd NaOH b.dd KOH c.dd Ba(OH)2 d. a, b,c đ
2) Có những chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3và dung dịch HCl. Hãy cho biết chất nào làm mềm nước cứng tạm thời
a. HCl, NaCl b. Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3
c. HCl, Ca(OH)2 d. Đáp án b đúng
2. Nhận biết thuốc thử hạn chế
Bài 4: 1. Có 4 lọ không nhãn đựng 4 dung dịch: HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2. Chỉ được dùng quỳ tím để nhận biết lọ nào đựng dung dịch gì ?
a. Tất cả b. 2 hoá chất
c. 3 hoá chất d. 1 hoá chất
2. Chỉ được dùng một thuốc thử (hoá chất) để nhận biết các muối tan: NH4Cl, , FeCl3, MgCl2, NaCl, AlCl3, AgNO3, (NH4)2SO4
a.HCl b.NaOH cBa(OH)2 d.H2SO4
Bài 5: Chỉ dùng 2 hoá chất để phân biệt BaCO3, BaSO4, Na2SO4, NaCl, Na2CO3 2 hoá chất là.
a. CO2, H2O b. NH3, H2O
c. NO2, H2O d. O2 H2O
Bài 6: Chỉ dùng một hc phân biệt dung dịch (NH4)2CO3, Na2SO4, AlCl3, FeCl2, NaCl, FeCl3,
NH4Cl, CuCl2, Mg Cl2, AgNO3
a. Ba(OH)2 b. NaOH
c. KOH d. Đáp án a đúng
Bài 7: Na2CO3, KCl, NH4NO3, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, (NH4)2CO3.
a. Quỳ tím b. Phenoltalain
c. H2O d. Đáp án b đúng
Bài 8: Nhiệt phân một lượng MgCO3 trong một thời gian được chất rắn A và khí B. Cho khí B hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH được dung dịch C. Dung dịch C tác dụng được với BaCl2 và KOH. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư được khí B và dung dịch D. Cô cạn dung dịch D được muối khan E. Điện phân nóng chảy được kim loại M. A và E là
a. (MgCO3, MgO) và Mg b. MgCO3 và Mg
c. MgO và Mg d. Đáp án c đúng
3. Nhận biết sử dụng thuốc thử hạ
 






Các ý kiến mới nhất