Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài tập nhận biết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Quang Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:40' 21-04-2009
    Dung lượng: 65.5 KB
    Số lượt tải: 320
    Số lượt thích: 0 người
    Bài tập nhận biết
    1. Nhận biết thuốc thử không hạn chế:
    Bài 1: Dùng thuốc thử thích hợp, hãy nhận biết các dung dịch sau đã mất nhãn:
    1) NaCl, NaBr, Kl, HCl, H2SO4, KOH
    a. Quỳ tím, Ag NO3, BaCl2 b. Quỳ tím, BaCl2
    c. Quỳ tím, AlCl3,AgNO3 d. Đáp án khác
    2) Na2SO4, H2SO4, NaOH, KCl, NaNO3.
    a,Quỳ tím,BaCl2,AgNO3 b.Quỳ tím, BaCl2, Pb(NO3)2
    c. Quỳ tím, Ba(NO3)2, CH3COOAg d. a, b, c
    Bài 2: Dùng thuốc thử thích hợp để nhận biết các dung dịch sau đây:
    1) BaCl2, HCl, Kl, KOH
    a. Quỳ tím, AgNO3, NaCl b. Quỳ tím, AgNO3
    c. Cả a, b đều đúng d. Đáp án a đúng
    2) Kl, HCl, NaCl, H2SO4
    a. Quỳ tím, BaCl2, AgNO3 b. BaCl2, AgNO3,cô cạn
    c. Cô Cạn, BaCl2, AgNO3 d. a, b, c, đúng
    3) HCl, HBr, NaCl, NaOH
    a. Quỳ tím, AgNO3 b. Phenol talain, cô cạn AgNO3
    c. Cô cạn, quỳ tím, AgNO3 d. Cả a, b, c đều đúng
    4) NaF, CaCl2, KBr, MgCl2
    a. Một hoá chất b. 2 Hoá chất
    c. 3 hoá chất d. 4 hoá chất
    Bài 3: 1) Có 3 lọ mất nhãn đựng các chất rắn sau: NaCl, CaCl2, MgCl2. Hãy trình bày phương pháp hoá học để nhận biết mỗi chất.
    a.dd NaOH b.dd KOH c.dd Ba(OH)2 d. a, b,c đ
    2) Có những chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3và dung dịch HCl. Hãy cho biết chất nào làm mềm nước cứng tạm thời
    a. HCl, NaCl b. Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3
    c. HCl, Ca(OH)2 d. Đáp án b đúng
    2. Nhận biết thuốc thử hạn chế
    Bài 4: 1. Có 4 lọ không nhãn đựng 4 dung dịch: HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2. Chỉ được dùng quỳ tím để nhận biết lọ nào đựng dung dịch gì ?
    a. Tất cả b. 2 hoá chất
    c. 3 hoá chất d. 1 hoá chất
    2. Chỉ được dùng một thuốc thử (hoá chất) để nhận biết các muối tan: NH4Cl, , FeCl3, MgCl2, NaCl, AlCl3, AgNO3, (NH4)2SO4
    a.HCl b.NaOH cBa(OH)2 d.H2SO4
    Bài 5: Chỉ dùng 2 hoá chất để phân biệt BaCO3, BaSO4, Na2SO4, NaCl, Na2CO3 2 hoá chất là.
    a. CO2, H2O b. NH3, H2O
    c. NO2, H2O d. O2 H2O
    Bài 6: Chỉ dùng một hc phân biệt dung dịch (NH4)2CO3, Na2SO4, AlCl3, FeCl2, NaCl, FeCl3,
    NH4Cl, CuCl2, Mg Cl2, AgNO3
    a. Ba(OH)2 b. NaOH
    c. KOH d. Đáp án a đúng
    Bài 7: Na2CO3, KCl, NH4NO3, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, (NH4)2CO3.
    a. Quỳ tím b. Phenoltalain
    c. H2O d. Đáp án b đúng
    Bài 8: Nhiệt phân một lượng MgCO3 trong một thời gian được chất rắn A và khí B. Cho khí B hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH được dung dịch C. Dung dịch C tác dụng được với BaCl2 và KOH. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư được khí B và dung dịch D. Cô cạn dung dịch D được muối khan E. Điện phân nóng chảy được kim loại M. A và E là
    a. (MgCO3, MgO) và Mg b. MgCO3 và Mg
    c. MgO và Mg d. Đáp án c đúng
    3. Nhận biết sử dụng thuốc thử hạ
     
    Gửi ý kiến