Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài tập nối thành từ, câu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Quý
    Ngày gửi: 15h:03' 19-11-2024
    Dung lượng: 19.7 KB
    Số lượt tải: 590
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:………………………….. Lớp 1C

    PHIẾU BÀI TẬP
    Bài 1: Nối

    ngôi

    tay

    sữa

    tay

    cơn

    xưa

    cái

    thân

    ngày

    nhà

    nắm

    chua

    bàn

    mưa

    bạn

    nón

    chú

    chân

    củ

    phễu

    ngăn

    ngắn

    gửi

    mào

    bàn

    bàn

    cái

    cải

    ngay

    tễu

    chào

    thư

    Bài 2: Nối

    Bà nội tôi

    hiu hiu

    Mẹ tôi

    đã ra quả

    Cơn gió thổi

    đã già

    Cây thị

    có áo mới

    Chim sẻ

    cá om dưa

    Cây lựu sai

    có mùi thơm

    Mẹ nấu

    bé xíu

    Quả thị
    Bài 3: Điền vào chỗ chấm

    trĩu quả

    a. au hay âu
    Chim bồ c.......
    Ch........ báu
    b. ui hay iu
    Cái t............
    B............ cỏ
    c. an hay ăn

    n....... cơm
    t......... bay

    l............ lo
    cặm c.........

    cây c.......
    cỏ l...........

    con tr............
    dưa h.............

    m............... cam
    ch............. khó

    B......... tay
    hoa l................ may m...........
    Kh......... tay
    con tr............
    con r.............
    Bài 4: Thêm vào chỗ chấm để có từ mới:
    ngọn.................

    bàn .................

    con ................... ngôi ................
    Bài 5: Sắp xếp để thành câu

    tr....... quả
    nhỏ x.............
    căn d............
    nh.......... nhủ

    lăn .................

    thứ ...................

    cái ....................

    nghỉ ................

    a. ngôi/ trên/ núi/ nhà : .ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    b. Bó/ khô/ củi / đã: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    c. Bàn/ hai/ có/ ngăn: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    d. ăn/ trâu / đàn/ cỏ: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2
    Bài 1: Điền vào chỗ chấm
    a. cỏ, bộ hay cờ:
    Bố đi ................

    Bà đi ....................

    Bò bê có bó ..........

    Bé có cá ...............
    b. da hay đỏ:
    ............. dẻ

    Bố có lá ............

    Bà cho bò ăn ...........

    ...........bò

    ................ dê

    cờ .................
    bí ................
    đá .................
    c. g hay gh: .............ế gỗ, nhà .......a, .........i vở, .....ỗ gụ, .....ần
    gũi, ......ắn bó, ......ửi thư, trâu ......ặm cỏ, đàn ....à ăn ngô, nhà bà có
    tủ .....ỗ và .......ế .......ỗ, bờ hồ có .......ế đá, mẹ mua ........ẹ đỏ.
    d. c hay k: .....ũ kĩ, .....ẻ ô, .....ì đà, .....á rô, .....on rắn, .....ủ sả, .....ặn
    kẽ, ......ăn nhà, .....ây ......au sai trĩu quả, mẹ mua cho bé ....ái áo mới.
    e. ng hay ngh: củ ..........ệ, ...........ày xưa, .........ôi nhà, .......õ nhỏ,
    lá ......ô, .......ỉ lễ, ......ọn cây, ........ăn bàn, ngô ............ê, lễ ........ĩa.
    Bài 2: Nối
    Mẹ

    hiu hiu thổi

    Cây vải

    thêu áo cho bé

    Gió

    sai trĩu quả

    Bé Hà
    Bài 3: Sắp xếp thành câu

    có đồ chơi nhỏ xíu

    a. Cây/ trĩu quả/ câu/sai:ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    b. Yêu quý/ bé/ cha mẹ:ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    c. bé/ cơm/ ăn/ c: :ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    d. áo/ hà/ có/ mới: :ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    Bài 4: Gạch chân tiếng có vần on, ôn:
    Bố em là thợ sơn.

    Con cò đi đón cơn mưa

    Thôn bản đã lên đèn.
    Bé Hà đã khôn lớn
    Bài 5: Viết 5 từ có vần:

    Bé đi lon ton trên sân
    Bé hôn lên trán mẹ

    a. an:ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
    b. ăn: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
    c. ân: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
    d. am: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
    e. ăm: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
    g. âm: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
    Bài 6: Viết thêm để thành câu đầy đủ.
    a. Bé có quả....................
    b. Ông em có ..........................
    c.Bà nội em có..................................
    d. Bố mẹ...........................................
    e. Nhà bé đi .......................................
     
    Gửi ý kiến