Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài tập nối thành từ, câu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Quý
Ngày gửi: 15h:03' 19-11-2024
Dung lượng: 19.7 KB
Số lượt tải: 590
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Quý
Ngày gửi: 15h:03' 19-11-2024
Dung lượng: 19.7 KB
Số lượt tải: 590
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:………………………….. Lớp 1C
PHIẾU BÀI TẬP
Bài 1: Nối
ngôi
tay
sữa
tay
cơn
xưa
cái
thân
ngày
nhà
nắm
chua
bàn
mưa
bạn
nón
chú
chân
củ
phễu
ngăn
ngắn
gửi
mào
bàn
bàn
cái
cải
ngay
tễu
chào
thư
Bài 2: Nối
Bà nội tôi
hiu hiu
Mẹ tôi
đã ra quả
Cơn gió thổi
đã già
Cây thị
có áo mới
Chim sẻ
cá om dưa
Cây lựu sai
có mùi thơm
Mẹ nấu
bé xíu
Quả thị
Bài 3: Điền vào chỗ chấm
trĩu quả
a. au hay âu
Chim bồ c.......
Ch........ báu
b. ui hay iu
Cái t............
B............ cỏ
c. an hay ăn
n....... cơm
t......... bay
l............ lo
cặm c.........
cây c.......
cỏ l...........
con tr............
dưa h.............
m............... cam
ch............. khó
B......... tay
hoa l................ may m...........
Kh......... tay
con tr............
con r.............
Bài 4: Thêm vào chỗ chấm để có từ mới:
ngọn.................
bàn .................
con ................... ngôi ................
Bài 5: Sắp xếp để thành câu
tr....... quả
nhỏ x.............
căn d............
nh.......... nhủ
lăn .................
thứ ...................
cái ....................
nghỉ ................
a. ngôi/ trên/ núi/ nhà : .ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
b. Bó/ khô/ củi / đã: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
c. Bàn/ hai/ có/ ngăn: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
d. ăn/ trâu / đàn/ cỏ: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2
Bài 1: Điền vào chỗ chấm
a. cỏ, bộ hay cờ:
Bố đi ................
Bà đi ....................
Bò bê có bó ..........
Bé có cá ...............
b. da hay đỏ:
............. dẻ
Bố có lá ............
Bà cho bò ăn ...........
...........bò
................ dê
cờ .................
bí ................
đá .................
c. g hay gh: .............ế gỗ, nhà .......a, .........i vở, .....ỗ gụ, .....ần
gũi, ......ắn bó, ......ửi thư, trâu ......ặm cỏ, đàn ....à ăn ngô, nhà bà có
tủ .....ỗ và .......ế .......ỗ, bờ hồ có .......ế đá, mẹ mua ........ẹ đỏ.
d. c hay k: .....ũ kĩ, .....ẻ ô, .....ì đà, .....á rô, .....on rắn, .....ủ sả, .....ặn
kẽ, ......ăn nhà, .....ây ......au sai trĩu quả, mẹ mua cho bé ....ái áo mới.
e. ng hay ngh: củ ..........ệ, ...........ày xưa, .........ôi nhà, .......õ nhỏ,
lá ......ô, .......ỉ lễ, ......ọn cây, ........ăn bàn, ngô ............ê, lễ ........ĩa.
Bài 2: Nối
Mẹ
hiu hiu thổi
Cây vải
thêu áo cho bé
Gió
sai trĩu quả
Bé Hà
Bài 3: Sắp xếp thành câu
có đồ chơi nhỏ xíu
a. Cây/ trĩu quả/ câu/sai:ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
b. Yêu quý/ bé/ cha mẹ:ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
c. bé/ cơm/ ăn/ c: :ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
d. áo/ hà/ có/ mới: :ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bài 4: Gạch chân tiếng có vần on, ôn:
Bố em là thợ sơn.
Con cò đi đón cơn mưa
Thôn bản đã lên đèn.
Bé Hà đã khôn lớn
Bài 5: Viết 5 từ có vần:
Bé đi lon ton trên sân
Bé hôn lên trán mẹ
a. an:ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
b. ăn: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
c. ân: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
d. am: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
e. ăm: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
g. âm: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
Bài 6: Viết thêm để thành câu đầy đủ.
a. Bé có quả....................
b. Ông em có ..........................
c.Bà nội em có..................................
d. Bố mẹ...........................................
e. Nhà bé đi .......................................
PHIẾU BÀI TẬP
Bài 1: Nối
ngôi
tay
sữa
tay
cơn
xưa
cái
thân
ngày
nhà
nắm
chua
bàn
mưa
bạn
nón
chú
chân
củ
phễu
ngăn
ngắn
gửi
mào
bàn
bàn
cái
cải
ngay
tễu
chào
thư
Bài 2: Nối
Bà nội tôi
hiu hiu
Mẹ tôi
đã ra quả
Cơn gió thổi
đã già
Cây thị
có áo mới
Chim sẻ
cá om dưa
Cây lựu sai
có mùi thơm
Mẹ nấu
bé xíu
Quả thị
Bài 3: Điền vào chỗ chấm
trĩu quả
a. au hay âu
Chim bồ c.......
Ch........ báu
b. ui hay iu
Cái t............
B............ cỏ
c. an hay ăn
n....... cơm
t......... bay
l............ lo
cặm c.........
cây c.......
cỏ l...........
con tr............
dưa h.............
m............... cam
ch............. khó
B......... tay
hoa l................ may m...........
Kh......... tay
con tr............
con r.............
Bài 4: Thêm vào chỗ chấm để có từ mới:
ngọn.................
bàn .................
con ................... ngôi ................
Bài 5: Sắp xếp để thành câu
tr....... quả
nhỏ x.............
căn d............
nh.......... nhủ
lăn .................
thứ ...................
cái ....................
nghỉ ................
a. ngôi/ trên/ núi/ nhà : .ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
b. Bó/ khô/ củi / đã: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
c. Bàn/ hai/ có/ ngăn: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
d. ăn/ trâu / đàn/ cỏ: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2
Bài 1: Điền vào chỗ chấm
a. cỏ, bộ hay cờ:
Bố đi ................
Bà đi ....................
Bò bê có bó ..........
Bé có cá ...............
b. da hay đỏ:
............. dẻ
Bố có lá ............
Bà cho bò ăn ...........
...........bò
................ dê
cờ .................
bí ................
đá .................
c. g hay gh: .............ế gỗ, nhà .......a, .........i vở, .....ỗ gụ, .....ần
gũi, ......ắn bó, ......ửi thư, trâu ......ặm cỏ, đàn ....à ăn ngô, nhà bà có
tủ .....ỗ và .......ế .......ỗ, bờ hồ có .......ế đá, mẹ mua ........ẹ đỏ.
d. c hay k: .....ũ kĩ, .....ẻ ô, .....ì đà, .....á rô, .....on rắn, .....ủ sả, .....ặn
kẽ, ......ăn nhà, .....ây ......au sai trĩu quả, mẹ mua cho bé ....ái áo mới.
e. ng hay ngh: củ ..........ệ, ...........ày xưa, .........ôi nhà, .......õ nhỏ,
lá ......ô, .......ỉ lễ, ......ọn cây, ........ăn bàn, ngô ............ê, lễ ........ĩa.
Bài 2: Nối
Mẹ
hiu hiu thổi
Cây vải
thêu áo cho bé
Gió
sai trĩu quả
Bé Hà
Bài 3: Sắp xếp thành câu
có đồ chơi nhỏ xíu
a. Cây/ trĩu quả/ câu/sai:ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
b. Yêu quý/ bé/ cha mẹ:ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
c. bé/ cơm/ ăn/ c: :ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
d. áo/ hà/ có/ mới: :ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bài 4: Gạch chân tiếng có vần on, ôn:
Bố em là thợ sơn.
Con cò đi đón cơn mưa
Thôn bản đã lên đèn.
Bé Hà đã khôn lớn
Bài 5: Viết 5 từ có vần:
Bé đi lon ton trên sân
Bé hôn lên trán mẹ
a. an:ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
b. ăn: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
c. ân: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
d. am: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
e. ăm: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
g. âm: ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯ
Bài 6: Viết thêm để thành câu đầy đủ.
a. Bé có quả....................
b. Ông em có ..........................
c.Bà nội em có..................................
d. Bố mẹ...........................................
e. Nhà bé đi .......................................
 






Các ý kiến mới nhất