Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CÁCH THUỘC NHANH BẢNG TINH TAN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Ngọc Vĩnh
    Ngày gửi: 21h:23' 26-04-2012
    Dung lượng: 62.0 KB
    Số lượt tải: 1016
    Số lượt thích: 0 người
    BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐI
    Nhóm hiđroxit và gốc axit
    Hóa
    trị
    Tên
    nhóm
    HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
    
    
    
    
    H+
    I
    K+
    I
    Na+
    I
    Ag+
    I
    Mg2+
    II
    Ca2+
    II
    Ba2+
    II
    Zn2+
    II
    Hg2+
    II
    Pb2+
    II
    Cu2+
    II
    Fe2+
    II
    Fe3+
    III
    Al3+
    III
    
    OH –
    I
    Hiđroxit
    
    T
    T
    –
    K
    I
    T
    K
    –
    K
    K
    K
    K
    K
    
    CI –
    I
    Clorua
    T/B
    T
    T
    K
    T
    T
    T
    T
    T
    I
    T
    T
    T
    T
    
    NO3 –
    I
    Nitrat
    T/B
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    
    CH3COO –
    I
    Axêtat
    T/B
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    –
    I
    
    S 2–
    II
    Sunfua
    T/B
    T
    T
    K
    –
    T
    T
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    –
    
    SO3 2–
    II
    Sunfit
    T/B
    T
    T
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    –
    –
    
    SO4 2–
    II
    Sunfat
    T/KB
    T
    T
    I
    T
    I
    K
    T
    –
    K
    T
    T
    T
    T
    
    CO3 2–
    II
    Cacbonat
    T/B
    T
    T
    K
    K
    K
    K
    K
    –
    K
    K
    K
    –
    –
    
    SiO3 2–
    II
    Silicat
    K/KB
    T
    T
    –
    K
    K
    K
    K
    –
    K
    –
    K
    K
    K
    
    PO4 3–
    III
    Photphat
    T/KB
    T
    T
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    
    




    T : hợp chất tan được trong nước
    K : hợp chất không tan
    I : hợp chất ít tan
    B : hợp chất dễ bay hơi/dễ bị phân hủy thành khí bay lên
    KB : hợp chất không bay hơi
    “–” : hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước .



    A. Tính tan của muối: 1.Tất cả các muối axit (vd: NaHCO3, CaHCO3, KHS, NaHS, NaHSO3...), muối nitơrat (có gốc =NO3), muối axetat(gốc -CH3COO) đều rất dễ tan 2.Hầu hết các muối cacbonat (gốc =CO3) đều không tan trừ các muối của kim loại kiềm ( Na2CO3, K2CO3, Li2CO3, ...) tan được. Riêng các kim loại Hg, Cu, Fe(III), Al không tồn tại muối cacbonat hoặc muối này bị phân huỷ trong nước Hầu hết các muối Photphat (gốc =PO4) đều không tan (nhưng cũng trừ muối của kim loại kiềm là tan được) Hầu hết các muối Sunfit (gốc =SO3) đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm) và Fe(III) , Al không tồn tại muối sunfit Hầu hết các muối Silicat (gốc =SiO3) đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm) và Ag, Hg, Cu không tồn tại muối Silicat 3. Hầu hết các muối có gốc -Cl, -F, -I, -Br đều tan trừ AgCl, AgBr, AgI không tan; PbCl2 tan ít và AgF không tồn tại 4. Hầu hết các muối sunfat (gốc =SO4) đều tan trừ BaSO4, PbSO4, SrSO4 không tan; CaSO4, Ag2SO4 ít tan và Hg không tồn tại muối sunfat 5. Hầu hết các muối sunfu (gốc =S) đều khó tan trừ muối của các kim loại kiềm và kiềm thổ (Na2S, K2S, CaS, BaS...) tan được và Mg,Al không tồn tại muối sunfu B. Tính tan của bazơ: Bazơ của kim loại kiềm (Li, K, Na) tan, bazơ của kim loại kiềm (Ca, Ba )thổ tan ít, NH4OH tan, còn lại không tan. Ag và Hg không tồn tại bazơ C. Tính tan của axit: Hầu hết các axit đều tan và dễ bay hơi (hoặc bị phân huỷ thành khí bay lên như HNO3 hay HSO3 chẳng hạn) H2SiO3 không tan
     
    Gửi ý kiến