Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Cuối học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đỗ Mai Dung - TH Liên Bảo
    Người gửi: Đỗ Mai Dung
    Ngày gửi: 22h:53' 22-05-2025
    Dung lượng: 198.7 KB
    Số lượt tải: 113
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
    MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 4
    A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (Ma trận 3 mức)
    Nội
    dung
    kiểm
    tra

    Số câu, số
    điểm
    TN

    Số câu
    Đọc
    thành Số
    tiếng điểm
    Số câu
    Đọc
    Câu số
    hiểu Số
    điểm
    Số câu
    Kiến
    thức Câu số
    tiếng
    Số
    việt
    điểm
    Số câu
    Tổng Số
    điểm

    Mức 1
    TL

    Mức 2
    HT
    khác

    TN

    TL

    Mức 3
    HT
    TN
    khác

    TL

    HT
    khác

    1
    Sau khi HS đọc thành tiếng xong GV đặt 01 câu hỏi để HS
    trả lời.
    4
    2
    1,2

    1
    3

    3

    1

    1

    2
    4
    4,
    5,6,7

    1

    5

    3

    1

    4

    8

    2

    1

    4

    1

    8

    1

    1

    3

    1

    10

    B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT
    TT

    1

    Mức 1

    Chủ đề

    TN

    Mức 2
    TL

    TN

    Mức 3
    TL

    Số câu

    1

    Chính tả Câu số

    1

    Số điểm

    TN

    Tổng
    TL
    1

    4

    Số câu

    2

    Tổng

    4
    1

    Tập làm
    Câu số
    văn
    Số điểm

    1

    2
    6

    6

    Tổng số câu

    1

    1

    2

    Tổng số điểm

    4

    6

    10

    UBND TP VĨNH YÊN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
    Lớp: 4 ...
    Họ và tên: ......................................................
    Đọc

    Điểm
    Viết

    Chung

    ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
    LỚP 4 - NĂM HỌC 2024 - 2025
    MÔN: TIẾNG VIỆT

    Nhận xét của giáo viên
    ….…………………………………………
    ….…………………………………………

    A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (10 ĐIỂM):
    I. Đọc thành tiếng (4 điểm):
    II. Đọc hiểu (6 điểm):
    Đọc bài văn sau, khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các
    yêu cầu sau:
    NGƯỜI PHÁT MINH RA TÀU THUỶ
    Rô-bớt Phun-tơn là một kĩ sư người Mỹ đã phát minh ra tàu thuỷ chạy bằng hơi nước.
    Ngay từ hồi còn nhỏ, vốn đam mê kĩ thuật, ông thường tự nêu lên các thắc mắc và tìm
    cách giải quyết bằng được mới thôi.
    Năm 13 tuổi, một lần chèo thuyền đi câu cá với bạn, cậu bé Phun-tơn thấy công việc
    chèo thuyền thật vất vả, nhất là khi ngược gió. Cậu nói:
    – Nếu có thể có cái gì đó làm thay việc chèo thuyền thì hay biết mấy!
    Bạn cậu cười:
    – Xem kia! Hàng trăm năm nay con người vẫn chèo thuyền đấy thôi, muốn thay đổi e
    là quá khó.
    Những lời nói đó không những không làm cậu nản lòng, ngược lại càng kích thích
    cậu tìm tòi, suy nghĩ. Ngày hôm sau, cậu lại ra sông chơi, ngồi trên con thuyền nhỏ, vừa
    suy nghĩ vừa thả chân xuống nước đạp qua đạp lại, không ngờ con thuyền trôi được một
    đoạn khá xa. Ngạc nhiên quá, cậu liền bắt tay vào việc nghiên cứu chế tạo ra máy móc
    thay cho hai chân đẩy thuyền đi.
    Mười ngày sau, cậu bé đã chế tạo ta một món đồ chơi rất kì lạ. Đó là hai bánh xe đạp
    nước có hình dáng giống cái cối xay gió được gắn với một động cơ điện. Cậu nối món đồ
    ấy vào đuôi thuyền, dùng tay quay mấy cái, lập tức nó phát ra âm thanh "bru bru bru...".
    Mặt nước gợn sóng đẩy con thuyền tự động tiến về phía trước, nhanh hơn chèo bằng sào.
    Mọi người đổ ra xem và tranh nhau ngồi thử.
    Liên tục cải tiến phát minh của mình, đến năm 43 tuổi, Phun-tơn đã chế tạo ra con tàu
    sử dụng động cơ hơi nước đầu tiên trên thế giới.
    (Theo 100 câu chuyện hay dành cho bé trai)
    Câu 1. (M1 – 0,5 điểm) Cậu bé Phun-tơn có ý tưởng gì khi đi câu cá?
    A. Chế tạo ra máy móc làm thay con người việc chèo thuyền. B. Chế tạo ra cối xay gió.
    C. Cải tiến các động cơ điện.

    D. Chèo thuyền bằng sào.

    Câu 2. (M1 – 0,5 điểm) Hành động nào giúp cậu tìm ra giải pháp?
    A. Tranh luận với bạn về khả năng thực hiện ý tưởng.
    B. Ngày ngày ra sông ngắm những con thuyền qua lại.

    C. Ngồi trên thuyền thả chân xuống nước đạp qua đạp lại.
    D. Để cho thuyền câu tự trôi trên sông.
    Câu 3. (M2 – 1 điểm) Dòng nào dưới đây nêu đúng những việc Phun – tơn đã làm để
    phát minh ra tàu thuỷ.
    A. Ông đam mê kĩ thuật, thường tự nêu lên các thắc mắc và tìm cách giải quyết bằng
    được mới thôi.
    B. Ông có ý tưởng khi vui chơi.
    C. Ông bắt tay vào việc nghiên cứu chế tạo ra máy móc.
    D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
    Câu 4. (M3 – 1 điểm) Em học tập được ở Phun tơn những phẩm chất tốt đẹp nào?

    Câu 5. (M2 – 1 điểm) Thêm vị ngữ thích hợp cho các câu sau:
    a)Tối nay, cả nhà em …………………………………..
    b)Tháng 9 năm 2024, em …………………………………….
    Câu 6: (M2 – 0,5 điểm) Thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm
    A. Thương người như thể thương thân

    B. Có chí thì nên

    C. Gan vàng dạ sắt

    D. Lá lành đùm lá rách

    Câu 7: (M2 – 0,5 điểm): Đặt dấu gạch ngang đúng vị trí và viết lại câu văn cho đúng.
    Tối nay sẽ có cầu truyền hình nối ba điểm Hà Nội Huế Thành phố Hồ Chí Minh. 

    Câu 8 (M3 – 1 điểm): Quan sát tranh, viết một câu sử dụng trạng ngữ.
    …………………………………………………………
    …………………………………………………………
    …………………………………………………………
    …………………………………………………………
    …………………………………………………………
    …………………………………………………………

    B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
    Đề bài: Xung quanh chúng ta có biết bao nhiêu là các loại cây, mỗi loại cây lại có những
    đặc điểm khác nhau, em hãy viết một bài văn miêu tả cây mà em yêu thích.
    Bài làm
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................

    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 2
    MÔN TIẾNG VIỆT ĐỌC - LỚP 4
    NĂM HỌC: 2024 – 2025
    A.KIỂM TRA ĐỌC
    I. ĐỌC THÀNH TIẾNG
    Gợi ý đánh giá theo các yêu cầu sau:
    + Đọc đúng tốc độ, rõ ràng, trôi chảy: 2,0 điểm
    + Đọc diễn cảm, giọng phù hợp: 1,0 điểm
    (Sai 1 lỗi trừ 0,25 điểm. Trừ tối đa 2 điểm)
    + Trả lời câu hỏi: 01 điểm
    II KIỂM TRA ĐỌC – HIỂU: 6 điểm
    Câu
    Đáp án
    Điểm

    1
    A
    0,5

    2
    C
    0,5

    3
    D
    1

    6
    C
    0,5

    Câu 4. (1 điểm) Qua câu chuyện trên em học hỏi được điều gì ở Xi-ôn-cốp-xki ?
    (chấm theo ý của học sinh)
    Thiếu dấu câu, (trừ 0,5 điểm). Không viết hoa (trừ 0,5 điểm).
    Câu 5: (1 điểm)
    Mỗi ý đúng: 0,5 điểm
    Câu 7: (0,5 điểm)
    Học sinh viết đúng, đủ dấu câu, viết hoa đầu câu: 0,5 điểm
    Thiếu dấu câu: trừ 0,25 điểm
    Không viết hoa: trừ 0,25 điểm
    Nếu viết được 1 dấu gạch ngang thì không cho điểm.
    Câu 8: (1 điểm)
    Học sinh viết đúng, đủ dấu câu, viết hoa đầu câu: 1 điểm
    Thiếu dấu câu: trừ 0,5 điểm
    Không viết hoa: trừ 0,5 điểm
    Thiếu dấu phẩy ngăn cách trạng ngữ: không cho điểm
    B. KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm
    Bài viết đảm bảo được các yêu cầu sau được 10 điểm:
    Viết được bài văn miêu tả cây cối đúng theo yêu cầu có đủ 3 phần: mở bài, thân bài,
    kết bài đúng theo thể loại đã học. Độ dài viết khoảng 15 câu trở lên.
    * Yêu cầu chung:
    Bài viết đúng thể loại văn miêu tả cây cối, viết đúng chính tả, câu văn đúng ngữ pháp.
    Trong bài viết biết sử dụng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm, giàu cảm xúc, biết sử dụng các
    biện pháp nghệ thuật đã học.
    * Yêu cầu cụ thể :
    - Mở bài: Giới thiệu cây mà em muốn miêu tả.
    - Thân bài:
    * Tả hình dáng cây * Tả đặc điểm cây
    * Nêu được lợi ích của cây mình tả:
    * Sáng tạo khi viết văn: Từ ngữ gợi tả, hình ảnh nhân hoá, so sánh.
    - Kết bài :
    - Trình bày sạch đẹp không sai chính tả: 2 điểm

    Lỗi sai chính tả:
    + Châm trước 1 -2 lỗi chính tả.
    + Sai 3, 4 lỗi chính tả: trừ 0,25 điểm
    + Sai 5, 6 lỗi chính tả: trừ 0,5 điểm
    + Sai 7, 8 lỗi: trừ 0,75 điểm
    + Trừ tối đa: 1 điểm chính tả
    Lỗi sai diễn đạt: Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các
    mức độ (0,25 – 0,5- 0,75 - 1 điểm) Tối đa về 1 điểm diễn đạt
    Sai hình thức bài văn: trừ 1 điểm
     
    Gửi ý kiến