Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DA MTCT08

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Yên
Ngày gửi: 07h:46' 05-05-2009
Dung lượng: 183.5 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Yên
Ngày gửi: 07h:46' 05-05-2009
Dung lượng: 183.5 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
KÌ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
LỚP 12 – MÔN VẬT LÝ – 02/2008
HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM (gồm 03 trang)
Hướng dẫn chấm:
Mỗi bài toán được chấm theo thang điểm 5.
Phần cách giải: 2,5 điểm, kết quả chính xác tới 4 chữ số thập phân: 2,5 điểm.
- Nếu phần cách giải sai hoặc thiếu mà vẫn có kết quả đúng thì không có điểm.
Nếu thí sinh làm đúng 1 phần vẫn cho điểm.
- Điểm của bài thi là tổng điểm của 10 bài toán.
Bài 1:
Cách giải
Kết quả
Chọn gốc thế năng trọng trường tại vị trí cách mặt đất 5m
ĐLBT cơ năng:
v19,0352m/s
Tại gốc thế năng v hợp với phương thẳng đứng góc với
23,20410
Bài 2:
Cách giải
Kết quả
Tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn: (1)
Do thả nhẹ nên vị trí lò xo dãn là vị trí biên: (2)
Cơ năng toàn phần: (3)
Thay (1) và (3) vào (2) được: (4)
Giải (4) được giá trị của k
k23,4736N/m
Bài 3:
Cách giải
Kết quả
Chu kỳ dao động đúng khi đồng hồ ở mặt đất:
Khi đưa lên độ cao h:
Mà => h tăng thì gh giảm => Th tăng => đồng hồ chạy chậm lại
Khoảng thời gian đồng hồ chạy sai: với t0 = 24h
Đồng hồ chạy chậm lại
Thay T và Th vào được:
135,2113 s
Bài 4:
Cách giải
Kết quả
Xét lượng khí H2 ban đầu chiếm thể tích với V0 là thể tích của bình. Sau khi xả nó có thể tích V2 = V0.
Áp dụng phương trình trạng thái:
7,8405 at
Bài 5:
Cách giải
Kết quả
Khi vôn kế mắc vào A,C:
I = 1A, I1=
Điện trở của vôn kế:
56
Khi mắc vôn kế vào C, B:
R4,5902
0,9531A
Vôn kế chỉ:
4,3749 V
Bài 6:
Cách giải
Kết quả
Cảm kháng và dung kháng:
ZL43,96
ZC31,8471
Công suất tiêu thụ:
; Giải pt bậc 2
Bài 7:
Cách giải
Kết quả
Năng lượng toàn phần của mạch: (1)
Mà W = Wdmax= (2) ; (3)
Từ (1), (2) và (3) có: u =
62,8539 V
Bài 8:
Cách giải
Kết quả
Gương cầu cho ảnh thật là gương cầu lõm => f > 0;
Ảnh thật ngược chiều với vật => k < 0
Mà
d 28,6667cm
Bài 9:
Cách giải
Kết quả
A’B’ là ảnh ảo nhỏ hơn AB => thấu kính là phân kỳ, d’ < 0, k > 0
R1 = -2R2 ;
f = -15cm
R2 = -3,75cm
R1 = 7,5 cm
Bài 10:
Cách giải
Kết quả
Tiêu cự của kính lúp:
f = 3,125cm
Độ bội giác: với
d’ = -40cm
k = 11,8
Mà
G = 6,9
Khi thí sinh làm đúng 1 phần của bài toán thì tùy theo mức độ hoàn thành, cặp giám khảo thống nhất cách cho điểm bài đó.
=== Hết ===
LỚP 12 – MÔN VẬT LÝ – 02/2008
HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM (gồm 03 trang)
Hướng dẫn chấm:
Mỗi bài toán được chấm theo thang điểm 5.
Phần cách giải: 2,5 điểm, kết quả chính xác tới 4 chữ số thập phân: 2,5 điểm.
- Nếu phần cách giải sai hoặc thiếu mà vẫn có kết quả đúng thì không có điểm.
Nếu thí sinh làm đúng 1 phần vẫn cho điểm.
- Điểm của bài thi là tổng điểm của 10 bài toán.
Bài 1:
Cách giải
Kết quả
Chọn gốc thế năng trọng trường tại vị trí cách mặt đất 5m
ĐLBT cơ năng:
v19,0352m/s
Tại gốc thế năng v hợp với phương thẳng đứng góc với
23,20410
Bài 2:
Cách giải
Kết quả
Tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn: (1)
Do thả nhẹ nên vị trí lò xo dãn là vị trí biên: (2)
Cơ năng toàn phần: (3)
Thay (1) và (3) vào (2) được: (4)
Giải (4) được giá trị của k
k23,4736N/m
Bài 3:
Cách giải
Kết quả
Chu kỳ dao động đúng khi đồng hồ ở mặt đất:
Khi đưa lên độ cao h:
Mà => h tăng thì gh giảm => Th tăng => đồng hồ chạy chậm lại
Khoảng thời gian đồng hồ chạy sai: với t0 = 24h
Đồng hồ chạy chậm lại
Thay T và Th vào được:
135,2113 s
Bài 4:
Cách giải
Kết quả
Xét lượng khí H2 ban đầu chiếm thể tích với V0 là thể tích của bình. Sau khi xả nó có thể tích V2 = V0.
Áp dụng phương trình trạng thái:
7,8405 at
Bài 5:
Cách giải
Kết quả
Khi vôn kế mắc vào A,C:
I = 1A, I1=
Điện trở của vôn kế:
56
Khi mắc vôn kế vào C, B:
R4,5902
0,9531A
Vôn kế chỉ:
4,3749 V
Bài 6:
Cách giải
Kết quả
Cảm kháng và dung kháng:
ZL43,96
ZC31,8471
Công suất tiêu thụ:
; Giải pt bậc 2
Bài 7:
Cách giải
Kết quả
Năng lượng toàn phần của mạch: (1)
Mà W = Wdmax= (2) ; (3)
Từ (1), (2) và (3) có: u =
62,8539 V
Bài 8:
Cách giải
Kết quả
Gương cầu cho ảnh thật là gương cầu lõm => f > 0;
Ảnh thật ngược chiều với vật => k < 0
Mà
d 28,6667cm
Bài 9:
Cách giải
Kết quả
A’B’ là ảnh ảo nhỏ hơn AB => thấu kính là phân kỳ, d’ < 0, k > 0
R1 = -2R2 ;
f = -15cm
R2 = -3,75cm
R1 = 7,5 cm
Bài 10:
Cách giải
Kết quả
Tiêu cự của kính lúp:
f = 3,125cm
Độ bội giác: với
d’ = -40cm
k = 11,8
Mà
G = 6,9
Khi thí sinh làm đúng 1 phần của bài toán thì tùy theo mức độ hoàn thành, cặp giám khảo thống nhất cách cho điểm bài đó.
=== Hết ===
 






Các ý kiến mới nhất