Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DA MTCT08

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đình Yên
    Ngày gửi: 07h:46' 05-05-2009
    Dung lượng: 183.5 KB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    KÌ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
    LỚP 12 – MÔN VẬT LÝ – 02/2008
    HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM (gồm 03 trang)
    Hướng dẫn chấm:
    Mỗi bài toán được chấm theo thang điểm 5.
    Phần cách giải: 2,5 điểm, kết quả chính xác tới 4 chữ số thập phân: 2,5 điểm.
    - Nếu phần cách giải sai hoặc thiếu mà vẫn có kết quả đúng thì không có điểm.
    Nếu thí sinh làm đúng 1 phần vẫn cho điểm.
    - Điểm của bài thi là tổng điểm của 10 bài toán.
    Bài 1:
    Cách giải
    Kết quả
    
    Chọn gốc thế năng trọng trường tại vị trí cách mặt đất 5m
    
    
    ĐLBT cơ năng: 
    v19,0352m/s
    
    Tại gốc thế năng v hợp với phương thẳng đứng góc  với
    
    
    
    23,20410
    
    Bài 2:
    Cách giải
    Kết quả
    
    Tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn:  (1)
    
    
    Do thả nhẹ nên vị trí lò xo dãn  là vị trí biên: (2)
    
    
    Cơ năng toàn phần:  (3)
    
    
    Thay (1) và (3) vào (2) được:  (4)
    
    
    Giải (4) được giá trị của k
    k23,4736N/m
    
    Bài 3:
    Cách giải
    Kết quả
    
    Chu kỳ dao động đúng khi đồng hồ ở mặt đất: 
    
    
    Khi đưa lên độ cao h: 
    
    
    Mà => h tăng thì gh giảm => Th tăng => đồng hồ chạy chậm lại
    
    
    Khoảng thời gian đồng hồ chạy sai:  với t0 = 24h
    Đồng hồ chạy chậm lại
    
    Thay T và Th vào được: 
    135,2113 s
    
    Bài 4:
    Cách giải
    Kết quả
    
    Xét  lượng khí H2 ban đầu chiếm thể tích  với V0 là thể tích của bình. Sau khi xả nó có thể tích V2 = V0.
    
    
    Áp dụng phương trình trạng thái: 
    7,8405 at
    
    
    Bài 5:
    Cách giải
    Kết quả
    
    Khi vôn kế mắc vào A,C: 
    I = 1A, I1= 
    
    Điện trở của vôn kế: 
     56 
    
    Khi mắc vôn kế vào C, B: 
    R4,5902
    0,9531A
    
    Vôn kế chỉ: 
    4,3749 V
    
    
    Bài 6:
    Cách giải
    Kết quả
    
    Cảm kháng và dung kháng: 
    ZL43,96
    ZC31,8471
    
    Công suất tiêu thụ: 
    
    
    ; Giải pt bậc 2
    
    
    
    
    Bài 7:
    Cách giải
    Kết quả
    
    Năng lượng toàn phần của mạch:  (1)
    
    
    Mà W = Wdmax=  (2) ;  (3)
    
    
    Từ (1), (2) và (3) có: u = 
    62,8539 V
    
    



    Bài 8:
    Cách giải
    Kết quả
    
    Gương cầu cho ảnh thật là gương cầu lõm => f > 0;
    Ảnh thật ngược chiều với vật => k < 0
    
    
    
    
    
    Mà 
    d 28,6667cm
    
    
    Bài 9:
    Cách giải
    Kết quả
    
    A’B’ là ảnh ảo nhỏ hơn AB => thấu kính là phân kỳ, d’ < 0, k > 0
    
    
    R1 = -2R2 ; 
    
    
    
    f = -15cm
    
    
    
    
    
    R2 = -3,75cm
    R1 = 7,5 cm
    
    
    Bài 10:
    Cách giải
    Kết quả
    
    Tiêu cự của kính lúp: 
    f = 3,125cm
    
    Độ bội giác:  với 
    d’ = -40cm
    k = 11,8
    
    Mà 
    G = 6,9
    
    
    Khi thí sinh làm đúng 1 phần của bài toán thì tùy theo mức độ hoàn thành, cặp giám khảo thống nhất cách cho điểm bài đó.
    === Hết ===

     
    Gửi ý kiến