Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    dap an KTRA hk1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Ngọc Linh
    Ngày gửi: 23h:30' 12-03-2009
    Dung lượng: 72.5 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    Phần
    Câu
    Nội dung
    Đáp án
    Điểm
    
    






    Chung
    
    1
    (2đ)
    Viết p.trình phân tử và p.trình ion rút gọn của phản ứng
    
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    
    
    2
    (1đ)
    Hoàn thành PTPƯ
    Cu + 2HNO3(đặc) → Cu(NO3)2 + 2NO2↑+ 2H2O
    8Al + 30HNO3(loãng)→ 8Al(NO3)3 + 3N2O↑ + 15H2O
    0,5đ
    0,5đ
    
    
    

    3
    (2đ)
    Xác định kim loại
    
    => Kim loại A là Kẽm (Zn)
    0,5đ

    0,5đ


    0,5đ

    0,5đ
    
    
    

    4
    (2đ)
    Thành phần dung dịch sau PƯ
    Vì CO2 dư nên phản ứng chỉ tạo ra một muối là NaHCO3
    

    
    
    
    Tính khối lượng muối thu được
    
    
    0,5đ
    0,5đ
    
    

    Cơ bản
    

    1A
    (2đ)
    Xác định chất điện li mạnh, yếu
    
    Chất điện li mạnh: NaCl, NaNO3
    Chất điện li yếu: H2S, CH3COOH
    0,5đ
    0,5đ
    
    
    
    
    Viết PT điện li
    
    

    0,5đ

    0,5đ
    
    
    
    2A
    (1đ)
    
    Tính pH của dd HCl 0,05M
    
    
    0,5đ

    0,5đ
    
    



    Nâng cao
    



    1B
    (1đ)
    Xác định vai trò của các chất trong dung dịch
    Axit: NH4+
    Bazơ: NH3, CO32-
    Lưỡng tính: HCO3-
    

    0,5đ
    
    
    
    


    Giải thích
    
    Theo Brostet, axit là chất cho proton (H+), bazơ là chất nhận proton (H+)
    NH4+ + H2O  NH3+ H3O+
    NH3 + H2O  NH4+ + OH-
    CO32- + H2O  HCO3- + OH-
    HCO3- + H2O  H2CO3 + OH-
    HSO3- + H2O  CO32- + H3O+
    


    0,5đ
    
    
    


    2B
    (1đ)
    
    Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,01M
    α = 4,11%
    
    CH3COOH  CH3COO- + H+
    Ta có:
    
    C = 4,11%.0,01 =0,000411M
    [H+] = C = 0,000411M
    pH = - lg[H+] = - lg(0,000411) = 3,37
    



    0,5đ


    0,5đ
    
    
    

    3B
    (1đ)
    

    Xác định công thức phân tử của oxit sắt
    
    Gọi CTPT của oxit sắt là FexOy, theo bài ra ta có PTPƯ
    
    Công thức phân tử của oxit sắt đó là Fe2O3
    (Bài tập này có thể có nhiều cách giải khác nhau)

    



    0,5đ








    0,5đ
    
    
     
    Gửi ý kiến