Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bàng Thị Yến
    Ngày gửi: 14h:57' 14-05-2016
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 239
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
    I. KIẾN THỨC LÝ THUYẾT
    1. Kiếnthức:
    1.1 Cácthànhphầncủa NNLT
    Biếtcácthànhphầncơbảncủa NNLT: Bảngchữcái, cúphápvàngữnghĩa.
    Biếtcácquyđịnhvềtên, hằng, biếntrongmột NNLT cụthể.
    Thựchiệnđượcđặttênđúngvànhậnbiếttênsaitheoquyđịnh.
    1.2 Cấutrúcchươngtrình
    Biếtcấutrúccủamộtchươngtrình: Cấutrúcchungvàcácthànhphần
    Nhậnbiếtđượccácthànhphầncủamộtchươngtrìnhđơngiản.
    1.3 Mộtsốkiểudữliệuchuẩn
    Biếtmộtsốkiểudữliệuchuẩn: nguyênthực, kítựvà logic
    Xácđịnhđượckiểucầnkhaibáocủadữliệuđơngiản.
    1.4 Khaibáobiến
    Hiểuđượccáchkhaibáobiến.
    Biếtkhaibáođúngvànhậnbiếtkhaibáosai.
    1.5 Phéptoán, biểuthứcvàcâulệnhgán
    Biếtcáckháiniệm: Phéptoán, biểuthức (sốhọc, quanhệvà logic) vàcâulệnhgán.
    Hiểuvàviếtđượclệnhgán.
    Viếtđượccácbiểuthứcsốhọcvà logic vớicácphéptoánthôngdụng
    1.6 Cácthủtụcchuẩnvàorađơngiản:
    Biếtcáclệnhvàorađơngiảnđểnhậpvàxuấtthông tin.
    Viếtđượccáclệnhvàorađơngiản.
    1.7 Cấutrúcrẽnhánh
    Hiểucơchếhoạtđộngcủacâulệnhrẽnhánhdạngthiếuvàdạngđủ.
    Hiểucâulệnhghép.
    Viếtđượclệnhrẽnhánhđơngiản.
    2. Kỷnăng: HS nắmđượcmộtsốkỹnăngcơbảnvềlậptrình.
    Lậptrìnhgiảiđượcmộtsốbàitoánđơngiản.
    Sửdụngđượccấutrúcrẽnhánh.
    II. BÀI TẬP
    Cóhaidạngbàitập:
    Bài 1: Sắpxếp, tìmlỗi, điềnkhuyếthoànthiệnchươngtrình.
    Bài 2: Lậptrìnhtínhtoánđơngiản.

    III. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Biểudiễnnàosauđâykhôngphảilàhằngtrong Pascal?
    A. A20 B. ‘A20’ C. 20 D. 1.06E13
    Câu 2:Khaibáonàosauđâylàkhaibáohằngsốtrongpascal?
    A. Const pi=3.14; B. Const pi:=3.14 C. Uses pi=3.14; D. Uses pi:=3.14;
    Câu 3:Khaibáonàosauđâylàkhaibáothưviệntrongpascal?
    A. Const math; B. var math; C. Uses math; D. Program math;
    Câu 4: Tênnàosauđâyđặtsaiquyđịnhcủa NNLT Pascal?
    A. Diem_Toan B. Diem Toan C. DiemToan D. D_Toan
    Câu 5: Tênnàosauđâyđặtđúngquyđịnhcủa NNLT Pascal?
    A. Diem_Toan B. Diem Toan C. DiemTo@n D. D-Toan
    Câu 6: Trongcác NNLT, tênnàođược NNLT dùngvới ý nghĩanàođó, nhưngkhicầnngườidùngcóthểkhaibáovàsửdụngvới ý nghĩakhác?
    A. Têndànhriêng B. Têntựđặt C. Tênchuẩn D.Cả 3 đápántrên
    Câu 7: Tênnàosauđâyđặtđúngquyđịnh
    A. D_Tin B. D Tin C. 2Diemtin D. Diem@tin
    Câu 8: Cấutrúcchungcủamộtchươngtrìnhviếtbằng NNLT bậccaogồmcómấyphần?
    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
    Câu 9:Khiviếtchươngtrìnhbằng NNLT bậccao, trongphầnkhaibáo ta cóthểkhaibáothông tin gì?
    A. Hằng B. Biến C. Thưviện D. Cả A, B, C
    Câu 10:Khiviếtmộtchươngtrìnhbằng NNLT bậccao, biến N cógiátrịlà 1000 trongtoànbộchươngtrình. Vậy ta nênkhaibáo N thuộcđốitượngnào?
    A. Hằng B. Biến C. Thưviện D. Cả A, B, C
    Câu 11: Câulệnhsaudùngkhaibáođốitượngnào? ConstMaxN=2000;
    A. Hằng B. Biến C. Thưviện D. Tênchươngtrình
    Câu 12: Câulệnhsaudùngkhaibáođốitượngnào? VarMaxN:=2000;
    A. Hằng B. Biến C. Thưviện D. Đápánkhác.
    Câu 13: Trong Pascal, kiểudữliệuWordnhậngiátrịlớnnhấtlàbaonhiêu?
    A. 65535 B. 32768 C. 32767 D. 65536
    Câu 14: Trong Pascal, kiểudữliệubytenhậngiátrịlớnnhấtlàbaonhiêu?
    A. 255 B. 256 C. 32767 D. 65536
    Câu 15: Trong Pascal, kiểudữliệulongintnhậngiátrịlớnnhấtlàbaonhiêu?
    A. 65535 B. ≈2.109 C. ≈109 D. 65536
    Câu 16: Cho biến x chỉnhậngiátrịnguyêntừ -100 đến 100. Ta nênkhaibáobiến x cókiểudữliệugìthìtốiưunhất?
    A. Integer B. Word C. Byte D. Longint
    Câu 17: Cho biến y chỉnhậngiátrịnguyêntừ -103đến 104. Ta nênkhaibáobiến y cókiểudữliệugìthìtốiưunhất?
    A. Real B. Word C. Byte D. Longint
    Câu18: Đểtínhdiệntíchcủahìnhtrònbánkính R thìnênchọnkhaibáo S cókiểudữliệugì?
    A. Real B. Byte C. integer D. Word
    Câu 19: Đểtínhdiệntíchcủahìnhvuôngcạnh a (<=600) thìnênchọnkhaibáo S cókiểudữliệugì?
    A. Longint B. Byte C. integer D. Word
    Câu 20: Khaibáobiếnsauđượccấpphátbộnhớlàbaonhiêu?
    Vara,b,c:byte;
    A. 3 byte B. 6 Byte C. 9 Byte D. 18 Byte
    Câu 20: Khaibáobiếnsauđượccấpphátbộnhớlàbaonhiêu?
    Varx,y,z:Real;
    A. 3 byte B. 6 Byte C. 9 Byte D. 18 Byte
    Câu 20: Khaibáobiếnsauđượccấpphátbộnhớlàbaonhiêu?
    Varx,y:byte; S:longint;
    A. 3 byte B. 6 Byte C. 9 Byte D. Đápánkhác
    Câu 21:Khaibáonàosauđâylàđúng?
    A. Var x:byte; B. Varx,y:byte; C. Varx,y:=byte;
     
    Gửi ý kiến