Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ CƯƠNG HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bàng Thị Yến
Ngày gửi: 14h:57' 14-05-2016
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 239
Nguồn:
Người gửi: Bàng Thị Yến
Ngày gửi: 14h:57' 14-05-2016
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
I. KIẾN THỨC LÝ THUYẾT
1. Kiếnthức:
1.1 Cácthànhphầncủa NNLT
Biếtcácthànhphầncơbảncủa NNLT: Bảngchữcái, cúphápvàngữnghĩa.
Biếtcácquyđịnhvềtên, hằng, biếntrongmột NNLT cụthể.
Thựchiệnđượcđặttênđúngvànhậnbiếttênsaitheoquyđịnh.
1.2 Cấutrúcchươngtrình
Biếtcấutrúccủamộtchươngtrình: Cấutrúcchungvàcácthànhphần
Nhậnbiếtđượccácthànhphầncủamộtchươngtrìnhđơngiản.
1.3 Mộtsốkiểudữliệuchuẩn
Biếtmộtsốkiểudữliệuchuẩn: nguyênthực, kítựvà logic
Xácđịnhđượckiểucầnkhaibáocủadữliệuđơngiản.
1.4 Khaibáobiến
Hiểuđượccáchkhaibáobiến.
Biếtkhaibáođúngvànhậnbiếtkhaibáosai.
1.5 Phéptoán, biểuthứcvàcâulệnhgán
Biếtcáckháiniệm: Phéptoán, biểuthức (sốhọc, quanhệvà logic) vàcâulệnhgán.
Hiểuvàviếtđượclệnhgán.
Viếtđượccácbiểuthứcsốhọcvà logic vớicácphéptoánthôngdụng
1.6 Cácthủtụcchuẩnvàorađơngiản:
Biếtcáclệnhvàorađơngiảnđểnhậpvàxuấtthông tin.
Viếtđượccáclệnhvàorađơngiản.
1.7 Cấutrúcrẽnhánh
Hiểucơchếhoạtđộngcủacâulệnhrẽnhánhdạngthiếuvàdạngđủ.
Hiểucâulệnhghép.
Viếtđượclệnhrẽnhánhđơngiản.
2. Kỷnăng: HS nắmđượcmộtsốkỹnăngcơbảnvềlậptrình.
Lậptrìnhgiảiđượcmộtsốbàitoánđơngiản.
Sửdụngđượccấutrúcrẽnhánh.
II. BÀI TẬP
Cóhaidạngbàitập:
Bài 1: Sắpxếp, tìmlỗi, điềnkhuyếthoànthiệnchươngtrình.
Bài 2: Lậptrìnhtínhtoánđơngiản.
III. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biểudiễnnàosauđâykhôngphảilàhằngtrong Pascal?
A. A20 B. ‘A20’ C. 20 D. 1.06E13
Câu 2:Khaibáonàosauđâylàkhaibáohằngsốtrongpascal?
A. Const pi=3.14; B. Const pi:=3.14 C. Uses pi=3.14; D. Uses pi:=3.14;
Câu 3:Khaibáonàosauđâylàkhaibáothưviệntrongpascal?
A. Const math; B. var math; C. Uses math; D. Program math;
Câu 4: Tênnàosauđâyđặtsaiquyđịnhcủa NNLT Pascal?
A. Diem_Toan B. Diem Toan C. DiemToan D. D_Toan
Câu 5: Tênnàosauđâyđặtđúngquyđịnhcủa NNLT Pascal?
A. Diem_Toan B. Diem Toan C. DiemTo@n D. D-Toan
Câu 6: Trongcác NNLT, tênnàođược NNLT dùngvới ý nghĩanàođó, nhưngkhicầnngườidùngcóthểkhaibáovàsửdụngvới ý nghĩakhác?
A. Têndànhriêng B. Têntựđặt C. Tênchuẩn D.Cả 3 đápántrên
Câu 7: Tênnàosauđâyđặtđúngquyđịnh
A. D_Tin B. D Tin C. 2Diemtin D. Diem@tin
Câu 8: Cấutrúcchungcủamộtchươngtrìnhviếtbằng NNLT bậccaogồmcómấyphần?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 9:Khiviếtchươngtrìnhbằng NNLT bậccao, trongphầnkhaibáo ta cóthểkhaibáothông tin gì?
A. Hằng B. Biến C. Thưviện D. Cả A, B, C
Câu 10:Khiviếtmộtchươngtrìnhbằng NNLT bậccao, biến N cógiátrịlà 1000 trongtoànbộchươngtrình. Vậy ta nênkhaibáo N thuộcđốitượngnào?
A. Hằng B. Biến C. Thưviện D. Cả A, B, C
Câu 11: Câulệnhsaudùngkhaibáođốitượngnào? ConstMaxN=2000;
A. Hằng B. Biến C. Thưviện D. Tênchươngtrình
Câu 12: Câulệnhsaudùngkhaibáođốitượngnào? VarMaxN:=2000;
A. Hằng B. Biến C. Thưviện D. Đápánkhác.
Câu 13: Trong Pascal, kiểudữliệuWordnhậngiátrịlớnnhấtlàbaonhiêu?
A. 65535 B. 32768 C. 32767 D. 65536
Câu 14: Trong Pascal, kiểudữliệubytenhậngiátrịlớnnhấtlàbaonhiêu?
A. 255 B. 256 C. 32767 D. 65536
Câu 15: Trong Pascal, kiểudữliệulongintnhậngiátrịlớnnhấtlàbaonhiêu?
A. 65535 B. ≈2.109 C. ≈109 D. 65536
Câu 16: Cho biến x chỉnhậngiátrịnguyêntừ -100 đến 100. Ta nênkhaibáobiến x cókiểudữliệugìthìtốiưunhất?
A. Integer B. Word C. Byte D. Longint
Câu 17: Cho biến y chỉnhậngiátrịnguyêntừ -103đến 104. Ta nênkhaibáobiến y cókiểudữliệugìthìtốiưunhất?
A. Real B. Word C. Byte D. Longint
Câu18: Đểtínhdiệntíchcủahìnhtrònbánkính R thìnênchọnkhaibáo S cókiểudữliệugì?
A. Real B. Byte C. integer D. Word
Câu 19: Đểtínhdiệntíchcủahìnhvuôngcạnh a (<=600) thìnênchọnkhaibáo S cókiểudữliệugì?
A. Longint B. Byte C. integer D. Word
Câu 20: Khaibáobiếnsauđượccấpphátbộnhớlàbaonhiêu?
Vara,b,c:byte;
A. 3 byte B. 6 Byte C. 9 Byte D. 18 Byte
Câu 20: Khaibáobiếnsauđượccấpphátbộnhớlàbaonhiêu?
Varx,y,z:Real;
A. 3 byte B. 6 Byte C. 9 Byte D. 18 Byte
Câu 20: Khaibáobiếnsauđượccấpphátbộnhớlàbaonhiêu?
Varx,y:byte; S:longint;
A. 3 byte B. 6 Byte C. 9 Byte D. Đápánkhác
Câu 21:Khaibáonàosauđâylàđúng?
A. Var x:byte; B. Varx,y:byte; C. Varx,y:=byte;
I. KIẾN THỨC LÝ THUYẾT
1. Kiếnthức:
1.1 Cácthànhphầncủa NNLT
Biếtcácthànhphầncơbảncủa NNLT: Bảngchữcái, cúphápvàngữnghĩa.
Biếtcácquyđịnhvềtên, hằng, biếntrongmột NNLT cụthể.
Thựchiệnđượcđặttênđúngvànhậnbiếttênsaitheoquyđịnh.
1.2 Cấutrúcchươngtrình
Biếtcấutrúccủamộtchươngtrình: Cấutrúcchungvàcácthànhphần
Nhậnbiếtđượccácthànhphầncủamộtchươngtrìnhđơngiản.
1.3 Mộtsốkiểudữliệuchuẩn
Biếtmộtsốkiểudữliệuchuẩn: nguyênthực, kítựvà logic
Xácđịnhđượckiểucầnkhaibáocủadữliệuđơngiản.
1.4 Khaibáobiến
Hiểuđượccáchkhaibáobiến.
Biếtkhaibáođúngvànhậnbiếtkhaibáosai.
1.5 Phéptoán, biểuthứcvàcâulệnhgán
Biếtcáckháiniệm: Phéptoán, biểuthức (sốhọc, quanhệvà logic) vàcâulệnhgán.
Hiểuvàviếtđượclệnhgán.
Viếtđượccácbiểuthứcsốhọcvà logic vớicácphéptoánthôngdụng
1.6 Cácthủtụcchuẩnvàorađơngiản:
Biếtcáclệnhvàorađơngiảnđểnhậpvàxuấtthông tin.
Viếtđượccáclệnhvàorađơngiản.
1.7 Cấutrúcrẽnhánh
Hiểucơchếhoạtđộngcủacâulệnhrẽnhánhdạngthiếuvàdạngđủ.
Hiểucâulệnhghép.
Viếtđượclệnhrẽnhánhđơngiản.
2. Kỷnăng: HS nắmđượcmộtsốkỹnăngcơbảnvềlậptrình.
Lậptrìnhgiảiđượcmộtsốbàitoánđơngiản.
Sửdụngđượccấutrúcrẽnhánh.
II. BÀI TẬP
Cóhaidạngbàitập:
Bài 1: Sắpxếp, tìmlỗi, điềnkhuyếthoànthiệnchươngtrình.
Bài 2: Lậptrìnhtínhtoánđơngiản.
III. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biểudiễnnàosauđâykhôngphảilàhằngtrong Pascal?
A. A20 B. ‘A20’ C. 20 D. 1.06E13
Câu 2:Khaibáonàosauđâylàkhaibáohằngsốtrongpascal?
A. Const pi=3.14; B. Const pi:=3.14 C. Uses pi=3.14; D. Uses pi:=3.14;
Câu 3:Khaibáonàosauđâylàkhaibáothưviệntrongpascal?
A. Const math; B. var math; C. Uses math; D. Program math;
Câu 4: Tênnàosauđâyđặtsaiquyđịnhcủa NNLT Pascal?
A. Diem_Toan B. Diem Toan C. DiemToan D. D_Toan
Câu 5: Tênnàosauđâyđặtđúngquyđịnhcủa NNLT Pascal?
A. Diem_Toan B. Diem Toan C. DiemTo@n D. D-Toan
Câu 6: Trongcác NNLT, tênnàođược NNLT dùngvới ý nghĩanàođó, nhưngkhicầnngườidùngcóthểkhaibáovàsửdụngvới ý nghĩakhác?
A. Têndànhriêng B. Têntựđặt C. Tênchuẩn D.Cả 3 đápántrên
Câu 7: Tênnàosauđâyđặtđúngquyđịnh
A. D_Tin B. D Tin C. 2Diemtin D. Diem@tin
Câu 8: Cấutrúcchungcủamộtchươngtrìnhviếtbằng NNLT bậccaogồmcómấyphần?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 9:Khiviếtchươngtrìnhbằng NNLT bậccao, trongphầnkhaibáo ta cóthểkhaibáothông tin gì?
A. Hằng B. Biến C. Thưviện D. Cả A, B, C
Câu 10:Khiviếtmộtchươngtrìnhbằng NNLT bậccao, biến N cógiátrịlà 1000 trongtoànbộchươngtrình. Vậy ta nênkhaibáo N thuộcđốitượngnào?
A. Hằng B. Biến C. Thưviện D. Cả A, B, C
Câu 11: Câulệnhsaudùngkhaibáođốitượngnào? ConstMaxN=2000;
A. Hằng B. Biến C. Thưviện D. Tênchươngtrình
Câu 12: Câulệnhsaudùngkhaibáođốitượngnào? VarMaxN:=2000;
A. Hằng B. Biến C. Thưviện D. Đápánkhác.
Câu 13: Trong Pascal, kiểudữliệuWordnhậngiátrịlớnnhấtlàbaonhiêu?
A. 65535 B. 32768 C. 32767 D. 65536
Câu 14: Trong Pascal, kiểudữliệubytenhậngiátrịlớnnhấtlàbaonhiêu?
A. 255 B. 256 C. 32767 D. 65536
Câu 15: Trong Pascal, kiểudữliệulongintnhậngiátrịlớnnhấtlàbaonhiêu?
A. 65535 B. ≈2.109 C. ≈109 D. 65536
Câu 16: Cho biến x chỉnhậngiátrịnguyêntừ -100 đến 100. Ta nênkhaibáobiến x cókiểudữliệugìthìtốiưunhất?
A. Integer B. Word C. Byte D. Longint
Câu 17: Cho biến y chỉnhậngiátrịnguyêntừ -103đến 104. Ta nênkhaibáobiến y cókiểudữliệugìthìtốiưunhất?
A. Real B. Word C. Byte D. Longint
Câu18: Đểtínhdiệntíchcủahìnhtrònbánkính R thìnênchọnkhaibáo S cókiểudữliệugì?
A. Real B. Byte C. integer D. Word
Câu 19: Đểtínhdiệntíchcủahìnhvuôngcạnh a (<=600) thìnênchọnkhaibáo S cókiểudữliệugì?
A. Longint B. Byte C. integer D. Word
Câu 20: Khaibáobiếnsauđượccấpphátbộnhớlàbaonhiêu?
Vara,b,c:byte;
A. 3 byte B. 6 Byte C. 9 Byte D. 18 Byte
Câu 20: Khaibáobiếnsauđượccấpphátbộnhớlàbaonhiêu?
Varx,y,z:Real;
A. 3 byte B. 6 Byte C. 9 Byte D. 18 Byte
Câu 20: Khaibáobiếnsauđượccấpphátbộnhớlàbaonhiêu?
Varx,y:byte; S:longint;
A. 3 byte B. 6 Byte C. 9 Byte D. Đápánkhác
Câu 21:Khaibáonàosauđâylàđúng?
A. Var x:byte; B. Varx,y:byte; C. Varx,y:=byte;
 






Các ý kiến mới nhất