Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề cương ôn hk2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê nhật triệu
Ngày gửi: 21h:35' 12-06-2024
Dung lượng: 155.9 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: lê nhật triệu
Ngày gửi: 21h:35' 12-06-2024
Dung lượng: 155.9 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP ĐỊA 10
Câu 1: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG NGÔ CỦA MI-AN-MA VÀ PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2015
2017
2019
2020
Mi-an-ma
1720,6
1831,0
1986,1
2075,7
Phi-lip-pin
7553,0
8087,0
8030,0
8265,2
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng ngô năm 2020 so với năm
2015 của Mi-an-ma và Phi-lip-pin?
A. Mi-an-ma tăng nhanh hơn Phi-lip-pin.
B. Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Mi-an-ma.
C. Mi-an-ma tăng nhiều hơn Phi-lip-pin.
D. Mi-an-ma tăng, Phi-lip-pin giảm.
Câu 2: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ VÀ SỮA TƯƠI CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
Năm
2015
2016
2018
2020
Cà phê (nghìn tấn)
87,6
95,4
107,4
123,4
Sữa tươi (triệu lít)
1027,9
1105,5
1217,9
1365,2
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2015 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Tròn.
C. Miền.
D. Đường.
Câu 3: Cho biểu đồ:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA MA-LAI-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2015 VÀ 2020
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin?
A. Ma-lai-xi-a luôn cao hơn Phi-lip-pin.
B. Phi-lip-pin luôn cao hơn Ma-lai-xi-a.
C. Ma-lai-xi-a tăng, Phi-lip-pin giảm.
D. Phi-lip-pin tăng, Ma-lai-xi-a giảm.
Câu 4. Loại phương tiện vận tải nào phối hợp tốt với tất cả các loại phượng tiện vận tải khác?
A. Đường ô tô.
C. Đường thủy.
B. Đường hàng không.
D. Đường sắt.
Câu 5: Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản là
A. than, dầu khí
B. điện, củi gỗ.
C. năng lượng mặt trời. D. nước và gió.
Câu 6: Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại
A. thực phẩm, mĩ phẩm.
B. hóa phẩm, thực phẩm.
C. thực phẩm, mĩ phẩm.
D. hóa phẩm, dược phẩm.
Câu 7: Than là nguồn nguyên liệu quan trọng cho
A. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.
B. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy chế biến thực phẩm.
Câu 8: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm
A. thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.
B. dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.
C. nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát.
D. dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.
Câu 9: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học
A. Là ngành công nghiệp trẻ.
B. Không yêu cầu cao về trình độ lao động.
C. Sản phẩm luôn thay đổi về chất lượng, mẫu mã.
D. Ít gây ô nhiễm môi trường.
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
A. Không có khả năng xuất khẩu.
B. Giải quyết việc làm cho lao động.
C. Phục vụ cho nhu cầu con người.
D. Nâng cao chất lượng cuộc sống.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp?
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
B. Không có, mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
C. Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.
D. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp gần nguồn nguyên, nhiên liệu.
Câu 12: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp gắn với các đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi là
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp
C. trung tâm công nghiệp.
D. vùng công nghiệp.
Câu 13: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo
A. cơ cấu các ngành. B. tốc độ tăng trưởng.
C. thời gian phát triển. D. không gian lãnh thổ.
Câu 14: Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là
A. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động. B. có ranh giới xác định, không có dân cư sống.
C. chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu. D. các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.
Câu 15: Nguồn năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo?
A. Than đá.
B. Dầu mỏ.
C. Củi gỗ.
D. Ánh sáng mặt trời.
Câu 16: Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
A. phát triển các ngành công nghệ cao.
B. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
C. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
D. phân bố đều khắp ở các địa phương.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai
A. Phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao.
B. Phát triển công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh.
C. Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
D. Chú trọng phát triển công nghiệp truyền thống.
Câu 18: Nguyên nhân chính gây nên gây ô nhiễm môi trường nước, đất là
A. sử dụng nhiều nhiên liệu sinh học.
B. nước thải chưa xử lí chứa nhiều chất độc hại.
C. sử dụng nhiều năng lượng tái tạo.
D. sử dụng nhiều năng lượng mặt trời.
Câu 19: Đặc điểm của ngành dịch vụ là
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
B. đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
D. sản phẩm chủ yếu là tư liệu sản suất.
Câu 20: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU TRỊ GIÁ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA THẾ GIỚI PHÂN THEO CÁC CHÂU LỤC,
NĂM 2019 (Đơn vị: %)
Châu lục
Trị giá nhập khẩu
Châu Âu
39,9
Châu Mỹ
22,5
Châu Á
33,0
Châu Phi
3,1
Châu Đại Dương
1,4
Tổng
100,0
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá nhập khẩu hàng hóa của thế giới phân theo châu lục, năm 2019,
dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp.
B. Miền.
C. Cột.
D. Tròn.
Câu 21: Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ công.
B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ kinh doanh. D. dịch vụ cá nhân.
Câu 22: ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ?
A. Du lịch
B. Bưu chính.
C. Giao thông vận tải.
D. Xây dựng.
Câu 23: Nhân tố kinh tế - xã hội mang tính quyết định đến định hướng phát triển, trình độ phát triển, quy mô
của ngành dịch vụ là
A. trình độ phát triển kinh tế.
B. đặc điểm dân số, lao động.
C. Vốn đầu tư, khoa học – công nghệ.
D. thị trường.
Câu 24: Đâu không phải là tiêu chí để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A. Khối lượng vận chuyển.
B. Khối lượng luân chuyển.
C. Cự li vận chuyển trung bình.
D. Sự hiện đại của các phương tiện.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của giao thông vận tải?
A. Đối tượng phục vụ là con người và các sản phảm vật chất do con người làm ra.
B. Chất lượng được đánh giá bằng tốc độ chuyên trở, sự tiện nghi, sự an toàn.
C. Khoa học - công nghệ không làm thay đổi loại hình, chất lượng…của giao thông vận tải.
D. Sự phân bố có tính đặc thù, theo mạng lưới ( gồm các tuyến và các đầu mối giao thông).
Câu 26: Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là
A. chí phí đầu tư xây dựng lớn hơn các loại hình vận tải khác.
B. gây ra nhiều vấn đề nghiêm trọng về môi trường.
C. khó kết nối với các loại hình vận tải khác.
D. tình trạng tắc nghẽn giao thông vào giờ cao điểm.
Câu 27: Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?
A. Pháp.
B. Nhật Bản.
C. Hoa Kì.
D. Việt Nam.
Câu 28: Loại hình giao thông nào sau đây có thế mạnh phát triển ở các quốc đảo?
A. Đường sắt.
B. Đường biển.
C. Đường sông.
D. Đường ô tô.
Câu 29: Loại hình giao thông vận tải đảm nhiệm 3/5 khối lượng luân chuyển hàng hóa trong tổng khối lượng
của tất cả các phương tiện vận tải hàng hóa trên thế giới là
A. đường ô tô.
B. đường hàng không.
C. đường biển.
D. đường ống.
Câu 30: Các cảng biển có lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất ( năm 2019) đều nằm ở
A. châu Á.
B. châu Âu.
C. châu Phi.
D. châu Đại Dương.
Câu 31: Sự phát triển của ngành công nghiệp nào sau đây gắn với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
A. Công nghiệp khai thác than.
B. Công nghiệp khai thác dầu khí.
C. Công nghiệp khai thác kim loại.
D. Công nghiệp thực phẩm.
Câu 32: Nguồn năng lượng không thể thiếu trong xã hội hiện đại, là cơ sở để tiến hành cơ khí hóa, tự động hóa
trong sản xuất, điều kiện thiết yếu để đáp ứng nhu cầu trong đời sống xã hội, đảm bảo an ninh quốc gia là
A. năng lượng điện. B. năng lượng dầu khí.
C. năng lượng than.
D. năng lượng mặt trời.
Câu 33: Ngành công nghiệp được xem là thước đo trình độ phát triển kinh tế kĩ thuật của mọi quốc gia là
A. công nghiệp điện lực.
B. công nghiệp điện tử, tin học.
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. công nghiệp thực phẩm.
Câu 34: Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
A. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
B. khai thác khoáng sản, thủy sản.
C. khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
D. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
Câu 35: Sản phẩm của công nghiệp điện lực có đặc điểm
A. không lưu giữ được.
B. khó di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
C. phong phú đa dạng.
D. sản xuất ít đòi hỏi về trình độ kĩ thuật.
Câu 36: Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?
A. Luyện kim.
B. Xây dựng.
C. Nông nghiệp.
D. Khai khoáng.
Câu 37: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp.
C. trung tâm công nghiệp.
D. vùng công nghiệp.
Câu 38: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp quan trọng và phổ biến ở các nước đang phát triển trong quá
trình công nghiệp hóa là
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp.
C. trung tâm công nghiệp.
D. vùng công nghiệp.
Câu 39: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
A. Có ranh giới không rõ ràng.
B. Có vị trí địa lí thuận lợi.
C. Tập trung nhiều xí nghiệp.
D. Không có dân cư sinh sống.
Câu 40: Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
A. nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp ở mọi nơi.
B. nâng cao chất lượng, giá trị sản phẩm công nghiệp.
C. đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
D. giải quyết việc làm cho tất cả người dân tại các địa phương.
Câu 41: Nguồn năng lượng nào sau đây không phải là năng lượng tái tạo?
A. Sức nước.
B. Sức gió.
C. Than đá.
D. Địa nhiệt.
Câu 42: Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là
A. tăng nhanh tỉ trọng công nghiệp khai thác.
B. phát triển các ngành có kĩ thuật, công nghệ cao.
C. phát triển theo hướng tăng trưởng xanh.
D. đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Câu 43: Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo không nhằm mục đích nào sau đây?
A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế.
B. Cung cấp năng lượng cho các ngành công nghiệp khác.
C. Đảm bảo an ninh năng lượng cho các quốc gia.
D. Góp phần giảm phát thải khí nhà kính.
Câu 44: Nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính là
A. trồng nhiều cây xanh.
B. sử dụng năng lượng tái tạo.
C. nước tải công nghiệp.
D. đốt cháy năng lượng hóa thạch.
Câu 45: Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là
A. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.
B. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.
C. dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.
D. dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.
Câu 46: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019 (Đơn vị: triệu tấn)
Quốc gia
Việt Nam
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Khai thác
3,8
7,5
2,1
Nuôi trồng
4,8
6,0
0,9
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của một số nước Đông Nam Á, năm 2019, dạng biểu đồ nào
sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Cột.
C. Miền.
D. Đường.
Câu 47: Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ công.
B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ kinh doanh. D. dịch vụ cá nhân.
Câu 48: Hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?
A. Các thủ tục hành chính.
B. Thể dục, thể thao.
C. Tài chính, ngân hàng.
D. Hành chính công.
Câu 49: Đối với ngành dịch vụ, nhân tố có ý nghĩa chủ yếu trong việc thu hút vốn đầu tư, nguồn lao động chất
lượng cao, tiếp cận thị trường bên ngoài là
A. vị trí địa lí.
B. nhân tố tự nhiên.
C. đặc điểm dân số, lao động.
D. khoa học – công nghệ.
Câu 50: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
A. sự chuyên chở người và hàng hóa.
B. lương thực, thực phẩm.
C. máy móc, tư liệu sản xuất.
D. vật liệu xây dựng.
Câu 51: Chất lượng của dịch vụ vận tải không được đánh giá bằng yếu tố nào dưới đây?
A. Sự tiện nghi.
B. Tốc độ chuyên chở.
C. Sự an toàn.
D. Sự chuyên chở người.
Câu 52: Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường ô tô là
A. vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh.
B. vận chuyển được các hàng nặng, ổn định, giá rẻ.
C. tiện lợi, cơ động, dễ kết nối với loại hình vận tải khác.
D. tốc độ vận chuyển nhanh mà không phượng tiện nào sánh kịp.
Câu 53: Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
A. Bra-xin.
B. Ấn Độ.
C. Việt Nam.
D. Hoa Kì.
Câu 54: Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?
A. Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.
B. Đông Âu và Trung Phi.
C. Trung Phi và Đông Nam Á.
D. Đông Á và Đông Nam Á.
Câu 55: Loại hình giao thông vận tải ra đời muộn nhưng có bước phát triển mạnh mẽ là
A. đường ô tô.
B. đường hàng không.
C. đường sắt.
D. đường biển.
Câu 56: Các quốc gia phát triển mạnh giao thông vận tải đường sông là
A. Hoa Kì, Việt Nam, Lào.
B. Trung Quốc, Mông cổ, Thái Lan.
C. Nhật Bản, Hàn Quốc, Mi-an-ma .
D. Hoa Kì, Liên bang Nga, Ca - na - da.
Câu 57. Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử tin học?
A. Cá đóng hộp.
B. Thủy tinh.
C. Da giày.
D. Ti vi.
Câu 58. Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Cá đóng hộp.
B. Máy giặt.
C. Da giày.
D. Ti vi.
Câu 59. Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp khai thác quặng kim loại?
A. Than đá.
B. Dầu mỏ.
C. Khí đốt.
D. Quặng sắt.
Câu 60. Ngành công nghiệp nào sau đây có vai trò đáp ứng nhu cầu về ăn uống của con người?
A. cơ khí.
B. hóa chất.
C. công nghiệp thực phẩm.
D. năng lượng.
Câu 61. Đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A. không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
C. chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
D. đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.
Câu 62. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
A. nhiều diện tích rộng.
B. nhiều kim loại, điện.
C. lao động trình độ cao.
D. tài nguyên thiện nhiện.
Câu 63. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có qui mô lớn nhất?
A. Trung tâm công nghiệp.
B. Điểm công nghiệp.
C. Khu công nghiệp.
D. Xí nghiệp công nghiệp.
Câu 64. Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có các ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa.
B. Phân bố gần nguồn nguyên liệu, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ.
C. Đồng nhất với một điểm dân cư.
D. Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất.
Câu 65. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của khu công nghiệp?
A. Gắn với đô thị vừa và lớn.
B. Hình thức tổ chức công nghiệp đơn giản nhất.
C. Không có dân cư sinh sống.
D. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
Câu 66. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
A. khu vực có ranh giới rõ ràng. B. nơi có một đến hai xí nghiệp.
C. gắn với đô thị vừa và lớn.
D. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
Câu 67. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
A. Than đá.
B. Dầu khí.
C. Sức gió.
D. Củi gỗ.
Câu 68. Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?
A. Khoáng sản.
B. Sinh vật.
C. Đất đai. D. Nước.
Câu 69. Các nguồn năng lượng tái tạo gồm
A. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt.
B. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, củi gỗ.
C. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, than.
D. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, dầu khí.
Câu 70. Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo nhằm
A. Thúc đẩy sản xuất vật chất.
B. Khai thác tốt tài nguyên .
C. đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.
D. Tạo thêm nhiều việc làm.
Câu 71. Các hoạt động giáo dục, y tế thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ cá nhân.
B. dịch vụ kinh doanh.
C. dịch vụ tiêu dùng.
D. dịch vụ công.
Câu 72. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ
A. công.
B. kinh doanh.
C. tiêu dùng.
D. sản xuất.
Câu 73. Đâu là vai trò về mặt xã hội của các ngành dịch vụ?
A. Giúp các hoạt động sản xuất đạt hiệu quả cao.
B. Góp phần tăng thu nhập quốc dân.
C. Sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
D. Nâng cao đời sống con người.
Câu 74. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
A. Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.
B. Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.
C. Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.
D. Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.
Câu 75. Giao thông vận tải là ngành kinh tế
A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
Câu 76. Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A. Khối lượng vận chuyển.
B. Khối lượng luân chuyển.
C. Cự li vận chuyển trung bình.
D. sự an toàn cho hành khách.
Câu 77. Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
A. Xe trượt tuyết.
B. Trực thăng.
C. Tàu phá băng.
D. Ô tô.
Câu 78. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
A. ô tô.
B. sắt.
C. sông.
D. biển.
Câu 79. Ngành vận tải nào sau đây có tốc độ chuyên chở nhanh nhất?
A. Đường hàng không.
B. Đường sông.
C. Đường ô tô.
D. Đường sắt.
Câu 80. Đối tượng của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
Câu 81. Vận tải hành khách chịu ảnh hưởng sâu sắc của nhân tố nào sau đây?
A. Điều kiện tự nhiên.
B. Phân bố dân cư.
C. Cơ sở hạ tầng.
D. Đặc điểm khí hậu.
Câu 82. Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp thực phẩm?
A. Cá đóng hộp.
B. Thủy tinh.
C. Da giày.
Câu 83. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
D. Tủ lạnh.
A. Dệt - may.
B. Da - giày.
C. Rượu, bia.
D. Nhựa.
Câu 84. Sản phẩm nào sau đây không thuộc công nghiệp khai thác nhiên liệu?
A. Than đá.
B. Dầu mỏ.
C. Khí đốt.
D. Quặng sắt.
Câu 85. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc
gia trên thế giới
A. cơ khí.
B. hóa chất. C. điện tử - tin học.
D. năng lượng.
Câu 86. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Gồm nhiều ngành khác nhau.
B. Có các sản phẩm rất đa dạng.
C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
D. Quy trình sản xuất phức tạp.
Câu 87. Đặc điểm công nghiệp điện lực là
A. ngành công nghiệp trẻ.
B. sản phẩm không lưu giữ được.
C. ít gây ô nhiễm môi trường.
D. đòi hỏi lực lượng lao động có trình độ.
Câu 88. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có qui mô nhỏ nhất?
A. Trung tâm công nghiệp. B. Điểm công nghiệp.
C. Khu công nghiệp.
D. Vùng công nghiệp.
Câu 89. Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
B. Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.
C. Giữa các xí nghiệp không liên hệ.
D. Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.
Câu 90. Khu công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
A. Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu xuất khẩu.
B. Sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong khu công nghiệp đó.
C. Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng, vừa để xuất khẩu.
D. Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước.
Câu 91. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của trung tâm công nghiệp?
A. Gắn với đô thị vừa và lớn.
B. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện.
C. Có các xí nghiệp hạt nhân.
D. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
Câu 92. Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể phục hồi?
A. Khoáng sản.
B. Đất.
C. Nước.
D. Sinh vật.
Câu 93. Các nguồn năng lượng tái tạo gồm
A. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt.
B. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, củi gỗ.
C. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, than.
D. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, dầu khí.
Câu 94. Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo nhằm
A. Thúc đẩy sản xuất vật chất.
B. Khai thác tốt tài nguyên .
C. đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.
D. Tạo thêm nhiều việc làm.
Câu 95. Tài nguyên nào sau đây phục vụ đắc lực cho ngành công nghiệp điện lực mà không bị ô nhiễm?
A. Nước.
B. Dầu và khí đốt.
C. Năng lượng gió.
D. Than.
Câu 96. Các hoạt động bán buôn bán lẻ thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ cá nhân.
B. dịch vụ kinh doanh.
C. dịch vụ tiêu dùng.
D. dịch vụ công.
Câu 97. Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói” là
A. bảo hiểm.
B. buôn bán.
C. tài chính.
D. du lịch.
Câu 98. Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?
A. Tăng thu nhập quốc dân
B. Khai thác tốt tài nguyên .
C. Thúc đẩy phân công lao động.
D. Cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế.
Câu 99. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
Câu 100. Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng
A. tốc độ chuyên chở.
B. sự tiện nghi cho khách.
C. sự chuyên chở người.
D. an toàn cho hàng hóa.
Câu 101. Tiêu chí nào sau đây dùng để đánh giá chất lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A. Khối lượng vận chuyển.
B. Khối lượng luân chuyển.
C. Cự li vận chuyển trung bình.
D. sự an toàn cho hành khách.
Câu 102. Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
A. Lạc đà.
B. Ô tô.
C. Máy bay.
D. Tàu hoả.
Câu 103. Loại hình giao thông nào sau đây là quan trọng nhất ở các nước là quốc đảo(Anh, Nhật Bản,...)?
A. Đường ô tô.
B. Đường sông.
C. Đường biển.
D. Đường sắt.
Câu 104. Ngành vận tải nào đây có tính cơ động cao?
A. Đường ô tô.
B. Đường biển.
C. Đường sắt.
D. Đường ống.
Câu 105. Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa
A. yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.
B. yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.
C. khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.
D. khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.
Câu 106. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành
giao thông vận tải?
A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.
C. Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
D. Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.
Câu 107. Chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải không được đo bằng
A. tốc độ chuyên chở.
B. sự tiện nghi cho khách. C. sự chuyên chở người. D. an toàn cho hàng hóa
Câu 108. Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?
A. Tạo mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
B. Tạo các mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương.
C. Góp phần thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa. D. Phục vụ nhu cầu đi lại của người dân trong và ngoài nước.
Câu 1: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG NGÔ CỦA MI-AN-MA VÀ PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2015
2017
2019
2020
Mi-an-ma
1720,6
1831,0
1986,1
2075,7
Phi-lip-pin
7553,0
8087,0
8030,0
8265,2
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng ngô năm 2020 so với năm
2015 của Mi-an-ma và Phi-lip-pin?
A. Mi-an-ma tăng nhanh hơn Phi-lip-pin.
B. Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Mi-an-ma.
C. Mi-an-ma tăng nhiều hơn Phi-lip-pin.
D. Mi-an-ma tăng, Phi-lip-pin giảm.
Câu 2: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ VÀ SỮA TƯƠI CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
Năm
2015
2016
2018
2020
Cà phê (nghìn tấn)
87,6
95,4
107,4
123,4
Sữa tươi (triệu lít)
1027,9
1105,5
1217,9
1365,2
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2015 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Tròn.
C. Miền.
D. Đường.
Câu 3: Cho biểu đồ:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA MA-LAI-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2015 VÀ 2020
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin?
A. Ma-lai-xi-a luôn cao hơn Phi-lip-pin.
B. Phi-lip-pin luôn cao hơn Ma-lai-xi-a.
C. Ma-lai-xi-a tăng, Phi-lip-pin giảm.
D. Phi-lip-pin tăng, Ma-lai-xi-a giảm.
Câu 4. Loại phương tiện vận tải nào phối hợp tốt với tất cả các loại phượng tiện vận tải khác?
A. Đường ô tô.
C. Đường thủy.
B. Đường hàng không.
D. Đường sắt.
Câu 5: Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản là
A. than, dầu khí
B. điện, củi gỗ.
C. năng lượng mặt trời. D. nước và gió.
Câu 6: Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại
A. thực phẩm, mĩ phẩm.
B. hóa phẩm, thực phẩm.
C. thực phẩm, mĩ phẩm.
D. hóa phẩm, dược phẩm.
Câu 7: Than là nguồn nguyên liệu quan trọng cho
A. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.
B. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy chế biến thực phẩm.
Câu 8: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm
A. thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.
B. dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.
C. nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát.
D. dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.
Câu 9: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học
A. Là ngành công nghiệp trẻ.
B. Không yêu cầu cao về trình độ lao động.
C. Sản phẩm luôn thay đổi về chất lượng, mẫu mã.
D. Ít gây ô nhiễm môi trường.
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
A. Không có khả năng xuất khẩu.
B. Giải quyết việc làm cho lao động.
C. Phục vụ cho nhu cầu con người.
D. Nâng cao chất lượng cuộc sống.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp?
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
B. Không có, mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
C. Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.
D. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp gần nguồn nguyên, nhiên liệu.
Câu 12: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp gắn với các đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi là
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp
C. trung tâm công nghiệp.
D. vùng công nghiệp.
Câu 13: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo
A. cơ cấu các ngành. B. tốc độ tăng trưởng.
C. thời gian phát triển. D. không gian lãnh thổ.
Câu 14: Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là
A. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động. B. có ranh giới xác định, không có dân cư sống.
C. chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu. D. các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.
Câu 15: Nguồn năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo?
A. Than đá.
B. Dầu mỏ.
C. Củi gỗ.
D. Ánh sáng mặt trời.
Câu 16: Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
A. phát triển các ngành công nghệ cao.
B. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
C. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
D. phân bố đều khắp ở các địa phương.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai
A. Phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao.
B. Phát triển công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh.
C. Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
D. Chú trọng phát triển công nghiệp truyền thống.
Câu 18: Nguyên nhân chính gây nên gây ô nhiễm môi trường nước, đất là
A. sử dụng nhiều nhiên liệu sinh học.
B. nước thải chưa xử lí chứa nhiều chất độc hại.
C. sử dụng nhiều năng lượng tái tạo.
D. sử dụng nhiều năng lượng mặt trời.
Câu 19: Đặc điểm của ngành dịch vụ là
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
B. đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
D. sản phẩm chủ yếu là tư liệu sản suất.
Câu 20: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU TRỊ GIÁ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA THẾ GIỚI PHÂN THEO CÁC CHÂU LỤC,
NĂM 2019 (Đơn vị: %)
Châu lục
Trị giá nhập khẩu
Châu Âu
39,9
Châu Mỹ
22,5
Châu Á
33,0
Châu Phi
3,1
Châu Đại Dương
1,4
Tổng
100,0
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá nhập khẩu hàng hóa của thế giới phân theo châu lục, năm 2019,
dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp.
B. Miền.
C. Cột.
D. Tròn.
Câu 21: Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ công.
B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ kinh doanh. D. dịch vụ cá nhân.
Câu 22: ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ?
A. Du lịch
B. Bưu chính.
C. Giao thông vận tải.
D. Xây dựng.
Câu 23: Nhân tố kinh tế - xã hội mang tính quyết định đến định hướng phát triển, trình độ phát triển, quy mô
của ngành dịch vụ là
A. trình độ phát triển kinh tế.
B. đặc điểm dân số, lao động.
C. Vốn đầu tư, khoa học – công nghệ.
D. thị trường.
Câu 24: Đâu không phải là tiêu chí để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A. Khối lượng vận chuyển.
B. Khối lượng luân chuyển.
C. Cự li vận chuyển trung bình.
D. Sự hiện đại của các phương tiện.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của giao thông vận tải?
A. Đối tượng phục vụ là con người và các sản phảm vật chất do con người làm ra.
B. Chất lượng được đánh giá bằng tốc độ chuyên trở, sự tiện nghi, sự an toàn.
C. Khoa học - công nghệ không làm thay đổi loại hình, chất lượng…của giao thông vận tải.
D. Sự phân bố có tính đặc thù, theo mạng lưới ( gồm các tuyến và các đầu mối giao thông).
Câu 26: Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là
A. chí phí đầu tư xây dựng lớn hơn các loại hình vận tải khác.
B. gây ra nhiều vấn đề nghiêm trọng về môi trường.
C. khó kết nối với các loại hình vận tải khác.
D. tình trạng tắc nghẽn giao thông vào giờ cao điểm.
Câu 27: Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?
A. Pháp.
B. Nhật Bản.
C. Hoa Kì.
D. Việt Nam.
Câu 28: Loại hình giao thông nào sau đây có thế mạnh phát triển ở các quốc đảo?
A. Đường sắt.
B. Đường biển.
C. Đường sông.
D. Đường ô tô.
Câu 29: Loại hình giao thông vận tải đảm nhiệm 3/5 khối lượng luân chuyển hàng hóa trong tổng khối lượng
của tất cả các phương tiện vận tải hàng hóa trên thế giới là
A. đường ô tô.
B. đường hàng không.
C. đường biển.
D. đường ống.
Câu 30: Các cảng biển có lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất ( năm 2019) đều nằm ở
A. châu Á.
B. châu Âu.
C. châu Phi.
D. châu Đại Dương.
Câu 31: Sự phát triển của ngành công nghiệp nào sau đây gắn với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
A. Công nghiệp khai thác than.
B. Công nghiệp khai thác dầu khí.
C. Công nghiệp khai thác kim loại.
D. Công nghiệp thực phẩm.
Câu 32: Nguồn năng lượng không thể thiếu trong xã hội hiện đại, là cơ sở để tiến hành cơ khí hóa, tự động hóa
trong sản xuất, điều kiện thiết yếu để đáp ứng nhu cầu trong đời sống xã hội, đảm bảo an ninh quốc gia là
A. năng lượng điện. B. năng lượng dầu khí.
C. năng lượng than.
D. năng lượng mặt trời.
Câu 33: Ngành công nghiệp được xem là thước đo trình độ phát triển kinh tế kĩ thuật của mọi quốc gia là
A. công nghiệp điện lực.
B. công nghiệp điện tử, tin học.
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. công nghiệp thực phẩm.
Câu 34: Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
A. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
B. khai thác khoáng sản, thủy sản.
C. khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
D. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
Câu 35: Sản phẩm của công nghiệp điện lực có đặc điểm
A. không lưu giữ được.
B. khó di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
C. phong phú đa dạng.
D. sản xuất ít đòi hỏi về trình độ kĩ thuật.
Câu 36: Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?
A. Luyện kim.
B. Xây dựng.
C. Nông nghiệp.
D. Khai khoáng.
Câu 37: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp.
C. trung tâm công nghiệp.
D. vùng công nghiệp.
Câu 38: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp quan trọng và phổ biến ở các nước đang phát triển trong quá
trình công nghiệp hóa là
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp.
C. trung tâm công nghiệp.
D. vùng công nghiệp.
Câu 39: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
A. Có ranh giới không rõ ràng.
B. Có vị trí địa lí thuận lợi.
C. Tập trung nhiều xí nghiệp.
D. Không có dân cư sinh sống.
Câu 40: Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
A. nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp ở mọi nơi.
B. nâng cao chất lượng, giá trị sản phẩm công nghiệp.
C. đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
D. giải quyết việc làm cho tất cả người dân tại các địa phương.
Câu 41: Nguồn năng lượng nào sau đây không phải là năng lượng tái tạo?
A. Sức nước.
B. Sức gió.
C. Than đá.
D. Địa nhiệt.
Câu 42: Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là
A. tăng nhanh tỉ trọng công nghiệp khai thác.
B. phát triển các ngành có kĩ thuật, công nghệ cao.
C. phát triển theo hướng tăng trưởng xanh.
D. đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Câu 43: Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo không nhằm mục đích nào sau đây?
A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế.
B. Cung cấp năng lượng cho các ngành công nghiệp khác.
C. Đảm bảo an ninh năng lượng cho các quốc gia.
D. Góp phần giảm phát thải khí nhà kính.
Câu 44: Nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính là
A. trồng nhiều cây xanh.
B. sử dụng năng lượng tái tạo.
C. nước tải công nghiệp.
D. đốt cháy năng lượng hóa thạch.
Câu 45: Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là
A. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.
B. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.
C. dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.
D. dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.
Câu 46: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019 (Đơn vị: triệu tấn)
Quốc gia
Việt Nam
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Khai thác
3,8
7,5
2,1
Nuôi trồng
4,8
6,0
0,9
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của một số nước Đông Nam Á, năm 2019, dạng biểu đồ nào
sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Cột.
C. Miền.
D. Đường.
Câu 47: Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ công.
B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ kinh doanh. D. dịch vụ cá nhân.
Câu 48: Hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?
A. Các thủ tục hành chính.
B. Thể dục, thể thao.
C. Tài chính, ngân hàng.
D. Hành chính công.
Câu 49: Đối với ngành dịch vụ, nhân tố có ý nghĩa chủ yếu trong việc thu hút vốn đầu tư, nguồn lao động chất
lượng cao, tiếp cận thị trường bên ngoài là
A. vị trí địa lí.
B. nhân tố tự nhiên.
C. đặc điểm dân số, lao động.
D. khoa học – công nghệ.
Câu 50: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
A. sự chuyên chở người và hàng hóa.
B. lương thực, thực phẩm.
C. máy móc, tư liệu sản xuất.
D. vật liệu xây dựng.
Câu 51: Chất lượng của dịch vụ vận tải không được đánh giá bằng yếu tố nào dưới đây?
A. Sự tiện nghi.
B. Tốc độ chuyên chở.
C. Sự an toàn.
D. Sự chuyên chở người.
Câu 52: Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường ô tô là
A. vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh.
B. vận chuyển được các hàng nặng, ổn định, giá rẻ.
C. tiện lợi, cơ động, dễ kết nối với loại hình vận tải khác.
D. tốc độ vận chuyển nhanh mà không phượng tiện nào sánh kịp.
Câu 53: Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
A. Bra-xin.
B. Ấn Độ.
C. Việt Nam.
D. Hoa Kì.
Câu 54: Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?
A. Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.
B. Đông Âu và Trung Phi.
C. Trung Phi và Đông Nam Á.
D. Đông Á và Đông Nam Á.
Câu 55: Loại hình giao thông vận tải ra đời muộn nhưng có bước phát triển mạnh mẽ là
A. đường ô tô.
B. đường hàng không.
C. đường sắt.
D. đường biển.
Câu 56: Các quốc gia phát triển mạnh giao thông vận tải đường sông là
A. Hoa Kì, Việt Nam, Lào.
B. Trung Quốc, Mông cổ, Thái Lan.
C. Nhật Bản, Hàn Quốc, Mi-an-ma .
D. Hoa Kì, Liên bang Nga, Ca - na - da.
Câu 57. Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử tin học?
A. Cá đóng hộp.
B. Thủy tinh.
C. Da giày.
D. Ti vi.
Câu 58. Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Cá đóng hộp.
B. Máy giặt.
C. Da giày.
D. Ti vi.
Câu 59. Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp khai thác quặng kim loại?
A. Than đá.
B. Dầu mỏ.
C. Khí đốt.
D. Quặng sắt.
Câu 60. Ngành công nghiệp nào sau đây có vai trò đáp ứng nhu cầu về ăn uống của con người?
A. cơ khí.
B. hóa chất.
C. công nghiệp thực phẩm.
D. năng lượng.
Câu 61. Đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A. không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
C. chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
D. đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.
Câu 62. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
A. nhiều diện tích rộng.
B. nhiều kim loại, điện.
C. lao động trình độ cao.
D. tài nguyên thiện nhiện.
Câu 63. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có qui mô lớn nhất?
A. Trung tâm công nghiệp.
B. Điểm công nghiệp.
C. Khu công nghiệp.
D. Xí nghiệp công nghiệp.
Câu 64. Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có các ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa.
B. Phân bố gần nguồn nguyên liệu, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ.
C. Đồng nhất với một điểm dân cư.
D. Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất.
Câu 65. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của khu công nghiệp?
A. Gắn với đô thị vừa và lớn.
B. Hình thức tổ chức công nghiệp đơn giản nhất.
C. Không có dân cư sinh sống.
D. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
Câu 66. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
A. khu vực có ranh giới rõ ràng. B. nơi có một đến hai xí nghiệp.
C. gắn với đô thị vừa và lớn.
D. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
Câu 67. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
A. Than đá.
B. Dầu khí.
C. Sức gió.
D. Củi gỗ.
Câu 68. Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?
A. Khoáng sản.
B. Sinh vật.
C. Đất đai. D. Nước.
Câu 69. Các nguồn năng lượng tái tạo gồm
A. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt.
B. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, củi gỗ.
C. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, than.
D. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, dầu khí.
Câu 70. Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo nhằm
A. Thúc đẩy sản xuất vật chất.
B. Khai thác tốt tài nguyên .
C. đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.
D. Tạo thêm nhiều việc làm.
Câu 71. Các hoạt động giáo dục, y tế thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ cá nhân.
B. dịch vụ kinh doanh.
C. dịch vụ tiêu dùng.
D. dịch vụ công.
Câu 72. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ
A. công.
B. kinh doanh.
C. tiêu dùng.
D. sản xuất.
Câu 73. Đâu là vai trò về mặt xã hội của các ngành dịch vụ?
A. Giúp các hoạt động sản xuất đạt hiệu quả cao.
B. Góp phần tăng thu nhập quốc dân.
C. Sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
D. Nâng cao đời sống con người.
Câu 74. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
A. Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.
B. Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.
C. Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.
D. Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.
Câu 75. Giao thông vận tải là ngành kinh tế
A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
Câu 76. Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A. Khối lượng vận chuyển.
B. Khối lượng luân chuyển.
C. Cự li vận chuyển trung bình.
D. sự an toàn cho hành khách.
Câu 77. Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
A. Xe trượt tuyết.
B. Trực thăng.
C. Tàu phá băng.
D. Ô tô.
Câu 78. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
A. ô tô.
B. sắt.
C. sông.
D. biển.
Câu 79. Ngành vận tải nào sau đây có tốc độ chuyên chở nhanh nhất?
A. Đường hàng không.
B. Đường sông.
C. Đường ô tô.
D. Đường sắt.
Câu 80. Đối tượng của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
Câu 81. Vận tải hành khách chịu ảnh hưởng sâu sắc của nhân tố nào sau đây?
A. Điều kiện tự nhiên.
B. Phân bố dân cư.
C. Cơ sở hạ tầng.
D. Đặc điểm khí hậu.
Câu 82. Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp thực phẩm?
A. Cá đóng hộp.
B. Thủy tinh.
C. Da giày.
Câu 83. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
D. Tủ lạnh.
A. Dệt - may.
B. Da - giày.
C. Rượu, bia.
D. Nhựa.
Câu 84. Sản phẩm nào sau đây không thuộc công nghiệp khai thác nhiên liệu?
A. Than đá.
B. Dầu mỏ.
C. Khí đốt.
D. Quặng sắt.
Câu 85. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc
gia trên thế giới
A. cơ khí.
B. hóa chất. C. điện tử - tin học.
D. năng lượng.
Câu 86. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Gồm nhiều ngành khác nhau.
B. Có các sản phẩm rất đa dạng.
C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
D. Quy trình sản xuất phức tạp.
Câu 87. Đặc điểm công nghiệp điện lực là
A. ngành công nghiệp trẻ.
B. sản phẩm không lưu giữ được.
C. ít gây ô nhiễm môi trường.
D. đòi hỏi lực lượng lao động có trình độ.
Câu 88. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có qui mô nhỏ nhất?
A. Trung tâm công nghiệp. B. Điểm công nghiệp.
C. Khu công nghiệp.
D. Vùng công nghiệp.
Câu 89. Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
B. Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.
C. Giữa các xí nghiệp không liên hệ.
D. Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.
Câu 90. Khu công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
A. Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu xuất khẩu.
B. Sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong khu công nghiệp đó.
C. Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng, vừa để xuất khẩu.
D. Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước.
Câu 91. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của trung tâm công nghiệp?
A. Gắn với đô thị vừa và lớn.
B. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện.
C. Có các xí nghiệp hạt nhân.
D. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
Câu 92. Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể phục hồi?
A. Khoáng sản.
B. Đất.
C. Nước.
D. Sinh vật.
Câu 93. Các nguồn năng lượng tái tạo gồm
A. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt.
B. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, củi gỗ.
C. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, than.
D. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, dầu khí.
Câu 94. Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo nhằm
A. Thúc đẩy sản xuất vật chất.
B. Khai thác tốt tài nguyên .
C. đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.
D. Tạo thêm nhiều việc làm.
Câu 95. Tài nguyên nào sau đây phục vụ đắc lực cho ngành công nghiệp điện lực mà không bị ô nhiễm?
A. Nước.
B. Dầu và khí đốt.
C. Năng lượng gió.
D. Than.
Câu 96. Các hoạt động bán buôn bán lẻ thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ cá nhân.
B. dịch vụ kinh doanh.
C. dịch vụ tiêu dùng.
D. dịch vụ công.
Câu 97. Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói” là
A. bảo hiểm.
B. buôn bán.
C. tài chính.
D. du lịch.
Câu 98. Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?
A. Tăng thu nhập quốc dân
B. Khai thác tốt tài nguyên .
C. Thúc đẩy phân công lao động.
D. Cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế.
Câu 99. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
Câu 100. Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng
A. tốc độ chuyên chở.
B. sự tiện nghi cho khách.
C. sự chuyên chở người.
D. an toàn cho hàng hóa.
Câu 101. Tiêu chí nào sau đây dùng để đánh giá chất lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A. Khối lượng vận chuyển.
B. Khối lượng luân chuyển.
C. Cự li vận chuyển trung bình.
D. sự an toàn cho hành khách.
Câu 102. Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
A. Lạc đà.
B. Ô tô.
C. Máy bay.
D. Tàu hoả.
Câu 103. Loại hình giao thông nào sau đây là quan trọng nhất ở các nước là quốc đảo(Anh, Nhật Bản,...)?
A. Đường ô tô.
B. Đường sông.
C. Đường biển.
D. Đường sắt.
Câu 104. Ngành vận tải nào đây có tính cơ động cao?
A. Đường ô tô.
B. Đường biển.
C. Đường sắt.
D. Đường ống.
Câu 105. Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa
A. yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.
B. yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.
C. khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.
D. khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.
Câu 106. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành
giao thông vận tải?
A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.
C. Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
D. Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.
Câu 107. Chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải không được đo bằng
A. tốc độ chuyên chở.
B. sự tiện nghi cho khách. C. sự chuyên chở người. D. an toàn cho hàng hóa
Câu 108. Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?
A. Tạo mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
B. Tạo các mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương.
C. Góp phần thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa. D. Phục vụ nhu cầu đi lại của người dân trong và ngoài nước.
 






Các ý kiến mới nhất