Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề cương ôn thi học kì 1 - toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Vĩnh
Ngày gửi: 09h:16' 19-10-2013
Dung lượng: 871.5 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Vĩnh
Ngày gửi: 09h:16' 19-10-2013
Dung lượng: 871.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I TOÁN 7
I. Số hữu tỉ và số thực.
1) Lý thuyết.
1.1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số với a, b , b 0.
1.2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
Với x = ; y =
Với x = ; y =
1.3 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
1.4 Mối quan hệ giữa số thập phân và số thực:
1.5 Một số quy tắc ghi nhớ khi làm bài tập
a) Quy tắc bỏ ngoặc:
Bỏ ngoặc trước ngoặc có dấu “-” thì đồng thời đổi dấu tất cả các hạng tử có trong ngoặc, còn trước ngoặc có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu các hạng tử trong ngoặc.
b/ Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z (Q : x + y = z => x = z – y
2) Bài tập:
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1: Tính:
a) b) c) d)
Bài 2: Tính a) b) c)
d) e.
Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:
a) b) c) 1
Bài 4: Tính bằng cách tính hợp lí
a) b) c)
d) e) f)
Bài 5: Tính a) b) c)
Dạng 2: Tìm x
Bài 6: Tìm x, biết:
a) x + b) c) . d) x2 = 16
Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết: và x + y = 28
b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7
c)
Bài 8: Tìm ba số x, y, z biết rằng: và x + y – z = 10.
Bài 9: Tìm x, biết
a) b) c) d)
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
ĐN: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
Bài 10: Tìm x biết : a) =2 ; b) =2
Bài 11: Tìm x biết
a) ; b) ; c) ;
d) 2 - ; e) ; f)
Bài 12: Tìm x biết a) = ; b) = - ; c) -1 + =- ;
d) ( x - 1) ( x + ) =0 e) 4-
f) g)
Bài 13. Tìm x biết :
Bài 14: Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :
a. b.
Bài 15: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.
Bài 16: So sánh các số sau: và
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ
Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Phương pháp:
Cần nắm vững định nghĩa: xn = x.x.x.x…..x (x(Q, n(N, n
n thừa số x
Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x ( 0)
Bài 17: Tính
a) b) c) d)
Bài 18: Điền số thích hợp vào ô vuông
a) b) c)
Bài 19: Điền số thích hợp vào ô vuông:
a) b) c)
Bài 20: Viết số hữu tỉ dưới dạng một luỹ thừa. Nêu tất cả các cách viết.
Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số
I. Số hữu tỉ và số thực.
1) Lý thuyết.
1.1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số với a, b , b 0.
1.2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
Với x = ; y =
Với x = ; y =
1.3 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
1.4 Mối quan hệ giữa số thập phân và số thực:
1.5 Một số quy tắc ghi nhớ khi làm bài tập
a) Quy tắc bỏ ngoặc:
Bỏ ngoặc trước ngoặc có dấu “-” thì đồng thời đổi dấu tất cả các hạng tử có trong ngoặc, còn trước ngoặc có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu các hạng tử trong ngoặc.
b/ Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z (Q : x + y = z => x = z – y
2) Bài tập:
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1: Tính:
a) b) c) d)
Bài 2: Tính a) b) c)
d) e.
Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:
a) b) c) 1
Bài 4: Tính bằng cách tính hợp lí
a) b) c)
d) e) f)
Bài 5: Tính a) b) c)
Dạng 2: Tìm x
Bài 6: Tìm x, biết:
a) x + b) c) . d) x2 = 16
Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết: và x + y = 28
b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7
c)
Bài 8: Tìm ba số x, y, z biết rằng: và x + y – z = 10.
Bài 9: Tìm x, biết
a) b) c) d)
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
ĐN: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
Bài 10: Tìm x biết : a) =2 ; b) =2
Bài 11: Tìm x biết
a) ; b) ; c) ;
d) 2 - ; e) ; f)
Bài 12: Tìm x biết a) = ; b) = - ; c) -1 + =- ;
d) ( x - 1) ( x + ) =0 e) 4-
f) g)
Bài 13. Tìm x biết :
Bài 14: Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :
a. b.
Bài 15: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.
Bài 16: So sánh các số sau: và
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ
Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Phương pháp:
Cần nắm vững định nghĩa: xn = x.x.x.x…..x (x(Q, n(N, n
n thừa số x
Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x ( 0)
Bài 17: Tính
a) b) c) d)
Bài 18: Điền số thích hợp vào ô vuông
a) b) c)
Bài 19: Điền số thích hợp vào ô vuông:
a) b) c)
Bài 20: Viết số hữu tỉ dưới dạng một luỹ thừa. Nêu tất cả các cách viết.
Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số
 






Các ý kiến mới nhất