Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi học kì 1 - toán 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Ngọc Vĩnh
    Ngày gửi: 09h:16' 19-10-2013
    Dung lượng: 871.5 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I TOÁN 7
    I. Số hữu tỉ và số thực.
    1) Lý thuyết.
    1.1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số  với a, b  , b 0.
    1.2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
    Với x =  ; y = 



    Với x =  ; y = 



    1.3 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
     (giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
    1.4 Mối quan hệ giữa số thập phân và số thực:
    1.5 Một số quy tắc ghi nhớ khi làm bài tập
    a) Quy tắc bỏ ngoặc:
    Bỏ ngoặc trước ngoặc có dấu “-” thì đồng thời đổi dấu tất cả các hạng tử có trong ngoặc, còn trước ngoặc có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu các hạng tử trong ngoặc.
    b/ Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
    Với mọi x, y, z (Q : x + y = z => x = z – y
    2) Bài tập:
    Dạng 1: Thực hiện phép tính
    Bài 1: Tính:
    a)  b)  c)  d) 
    Bài 2: Tính a)  b)  c) 
    d)  e.
    Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:
    a) b)  c) 1
    Bài 4: Tính bằng cách tính hợp lí
    a)  b)  c) 
    d)  e)  f) 
    Bài 5: Tính a)  b)  c) 
    Dạng 2: Tìm x
    Bài 6: Tìm x, biết:
    a) x + b)  c) . d) x2 = 16
    Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết:  và x + y = 28
    b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7
    c) 
    Bài 8: Tìm ba số x, y, z biết rằng:  và x + y – z = 10.
    Bài 9: Tìm x, biết
    a) b) c) d)

    Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
    ĐN: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu  là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số. 

    Bài 10: Tìm x biết : a)  =2 ; b)  =2
    Bài 11: Tìm x biết
    a)  ; b)  ; c) ;
    d) 2 -  ; e) ; f) 
    Bài 12: Tìm x biết a)  =  ; b)  = -  ; c) -1 +  =-  ;
    d) (  x - 1) (  x +  ) =0 e) 4- 
    f)  g) 
    Bài 13. Tìm x biết :
    
    
    
    Bài 14: Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :
    a.  b.

    Bài 15: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.
    Bài 16: So sánh các số sau:  và 

    LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ
    Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ tự nhiên
    Phương pháp:
    Cần nắm vững định nghĩa: xn = x.x.x.x…..x (x(Q, n(N, n
    n thừa số x
    Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x ( 0)

    
    Bài 17: Tính
    a) b)  c)  d) 
    Bài 18: Điền số thích hợp vào ô vuông
    a)  b)  c) 
    Bài 19: Điền số thích hợp vào ô vuông:
    a)  b)  c) 
    Bài 20: Viết số hữu tỉ  dưới dạng một luỹ thừa. Nêu tất cả các cách viết.
    Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số
     
    Gửi ý kiến