Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thuý
Ngày gửi: 14h:40' 13-04-2024
Dung lượng: 69.8 KB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Trần Thuý
Ngày gửi: 14h:40' 13-04-2024
Dung lượng: 69.8 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD& ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG II
ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ, KHỐI 11
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
( không kể thời gian phát đề)
-------------------(Đề thi có __03_ trang)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .......
Mã đề 101
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1. Xét cân bằng:
N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là
[ N H3]
[ N 2 ] [ H 2 ]3
K=
A. K=
B.
2
[ N 2] [ H2]
[ N H3]
K=
C. K=
[ N 2] [ H 2]
[ N H3]
2
[ N 2 ] [ H 2 ]3
D.
[ N H3]
Câu 2. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng trùng hợp.
D. Phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 3. Áp dụng qui tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?
A. Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.
B. Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.
C. Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.
D. Phản ứng trùng hợp của alkene.
Câu 4. Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây về nitrogen không đúng?
A. Là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước
B. Thuộc chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn
C. Ở điều kiện thường khá trơ về mặt hóa học
D. Trong tự nhiên chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất
Câu 6. Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?
A. Phương pháp chưng cất
B. Phương pháp sắc kí
C. Phương pháp điện phân.
D. Phương pháp chiết
Câu 7. Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 8. Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
A. CH2=CH-CH2-CH3.
B. CH2=CH-C≡CH.
C. CH≡C-CH3.D. CH3-C≡C-CH3.
Câu 9. Khí nào sau đây không tồn tại được trong không khí?
A. CO2
B. O2
C. N2
D. NO
Câu 10. Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có
A. nguyên tố carbon.
B. nguyên tố carbon và nitrogen
Mã đề 101
Trang
C. nguyên tố carbon, hydrogen và oxygen.
D. nguyên tố carbon và hydrogen.
Câu 11. Alkane X có công thức cấu tạo như sau:
Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
A. 3 – methylbutane.
B. 2 – methylpropane
C. 3 – methylpropane.
D. 2 – methylbutane.
Câu 12. Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. C4H10, C6H6.
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
D. C2H5OH, CH3OCH3.
Câu 13. Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện,
sứ, đạm, methanol,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là
A. Acetylene.
B. Methane.
C. Ethane.
D. Ethylene
Câu 14. Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. Ethane.
B. Methane.
C. Propane.
D. Butane.
Câu 15. Alkyne dưới đây có tên gọi là:
A. 2-methylhex-4-yne.
B. 3-methylpent-2-yne.
C. 3-methylhex-4-yne.
D. 4-methylhex-2-yne.
Câu 16. Ở điều kiện thường, alkane nào sau đây ở thể lỏng?
A. Propane
B. Ethane
C. Butane
D. Hexane.
Câu 17. Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥ 1).
B. CnH2n-2 (n ≥ 2).
C. CnH2n (n ≥ 2).
D. CnH2n (n ≥
3).
Câu 18. Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi nào?
A. Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng nhau.
B. Phản ứng nghịch đã kết thúc
C. Tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau
D. Phản ứng thuận đã kết thúc
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý
a).b).c).d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho 200ml dung dịch NaOH 1 M vào 200 ml dung dịch H2SO4 1 M kết thúc phản ứng thu
dung dịch A.
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
a. Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là
H+ + OH- →H2O
b. Quỳ tím chuyển màu xanh
c. Khối lượng muối Na2SO4 là 14,2 gam
d. Dung dịch sau phản ứng có pH<7
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol alkene X được 5,4 gam H2O.
a. Công thức phân tử của X là C3H4
b. X làm mất màu tối đa 0,1 mol Br2.
c. X có 2 đồng phân cấu tạo.
d. Nếu hiđro hoá hoàn toàn 0,1 mol alkene đó rồi đốt cháy thì lượng nước thu được là 14,2 gam.
Mã đề 101
Trang
t
Câu 3: Cho phản ứng Fe + H2SO4 đặc nóng ⃗
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
a. Hệ số cân bằng của H2SO4 là 6.
b. Thay H2SO4 đặc nóng bằng H2SO4 đặc nguội phản ứng không xảy ra.
c. Nếu cho 0,2 mol Fe phản ứng hết H2SO4 đặc nóng trên thì thu được 7,437 lít SO2(đkc).
d. Sục SO2 vào dung dịch Br2 màu nâu đỏ thì dung dịch Br2 không bị mất màu.
Câu 4: Cho hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CH=CH2
a. Công thứ phân tử của X là C5H12.
b. Tên thay thế X là 3- methylbut-1-ene.
c. X tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
d. Cho 0,1 mol X phản ứng hết với 16 gam dung dịch Br2.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1đến câu 6
o
Câu 1: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: acetilen (0,5 mol), vinylacetilen (0,4 mol), hiđro (0,65
mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hồn hợp khí X có tỉ khối so với
H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam
kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch.
Giá trị của m là bao nhiêu?
Câu 2: Trong phân tử propene có số liên kết xich ma (σ) là bao nhiêu? .
Câu 3: Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-ene và but-2-ene lội chậm qua bình đựng dung
dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam bromine phản ứng. Giá trị của m là bao
nhiêu?
Câu 4: Cho các phản ứng:
(1) KOH + HCl → KCl + H2O
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
(4) NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O là bao nhiêu?
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
1. Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.
2. SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
3. Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.
4. Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.
Có bao nhiêu phát biểu đúng
Câu 6 : Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH) 2, FeCO3 và Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số
mol hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO 2 và
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) có tỉ khối so với H2 là 18,5. Tính số mol HNO3 đã phản ứng?
------ HẾT ------
Mã đề 101
Trang
TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG II
ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ, KHỐI 11
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
( không kể thời gian phát đề)
-------------------(Đề thi có __03_ trang)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .......
Mã đề 101
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1. Xét cân bằng:
N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là
[ N H3]
[ N 2 ] [ H 2 ]3
K=
A. K=
B.
2
[ N 2] [ H2]
[ N H3]
K=
C. K=
[ N 2] [ H 2]
[ N H3]
2
[ N 2 ] [ H 2 ]3
D.
[ N H3]
Câu 2. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng trùng hợp.
D. Phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 3. Áp dụng qui tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?
A. Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.
B. Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.
C. Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.
D. Phản ứng trùng hợp của alkene.
Câu 4. Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây về nitrogen không đúng?
A. Là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước
B. Thuộc chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn
C. Ở điều kiện thường khá trơ về mặt hóa học
D. Trong tự nhiên chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất
Câu 6. Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?
A. Phương pháp chưng cất
B. Phương pháp sắc kí
C. Phương pháp điện phân.
D. Phương pháp chiết
Câu 7. Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 8. Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
A. CH2=CH-CH2-CH3.
B. CH2=CH-C≡CH.
C. CH≡C-CH3.D. CH3-C≡C-CH3.
Câu 9. Khí nào sau đây không tồn tại được trong không khí?
A. CO2
B. O2
C. N2
D. NO
Câu 10. Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có
A. nguyên tố carbon.
B. nguyên tố carbon và nitrogen
Mã đề 101
Trang
C. nguyên tố carbon, hydrogen và oxygen.
D. nguyên tố carbon và hydrogen.
Câu 11. Alkane X có công thức cấu tạo như sau:
Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
A. 3 – methylbutane.
B. 2 – methylpropane
C. 3 – methylpropane.
D. 2 – methylbutane.
Câu 12. Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. C4H10, C6H6.
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
D. C2H5OH, CH3OCH3.
Câu 13. Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện,
sứ, đạm, methanol,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là
A. Acetylene.
B. Methane.
C. Ethane.
D. Ethylene
Câu 14. Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. Ethane.
B. Methane.
C. Propane.
D. Butane.
Câu 15. Alkyne dưới đây có tên gọi là:
A. 2-methylhex-4-yne.
B. 3-methylpent-2-yne.
C. 3-methylhex-4-yne.
D. 4-methylhex-2-yne.
Câu 16. Ở điều kiện thường, alkane nào sau đây ở thể lỏng?
A. Propane
B. Ethane
C. Butane
D. Hexane.
Câu 17. Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥ 1).
B. CnH2n-2 (n ≥ 2).
C. CnH2n (n ≥ 2).
D. CnH2n (n ≥
3).
Câu 18. Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi nào?
A. Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng nhau.
B. Phản ứng nghịch đã kết thúc
C. Tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau
D. Phản ứng thuận đã kết thúc
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý
a).b).c).d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho 200ml dung dịch NaOH 1 M vào 200 ml dung dịch H2SO4 1 M kết thúc phản ứng thu
dung dịch A.
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
a. Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là
H+ + OH- →H2O
b. Quỳ tím chuyển màu xanh
c. Khối lượng muối Na2SO4 là 14,2 gam
d. Dung dịch sau phản ứng có pH<7
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol alkene X được 5,4 gam H2O.
a. Công thức phân tử của X là C3H4
b. X làm mất màu tối đa 0,1 mol Br2.
c. X có 2 đồng phân cấu tạo.
d. Nếu hiđro hoá hoàn toàn 0,1 mol alkene đó rồi đốt cháy thì lượng nước thu được là 14,2 gam.
Mã đề 101
Trang
t
Câu 3: Cho phản ứng Fe + H2SO4 đặc nóng ⃗
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
a. Hệ số cân bằng của H2SO4 là 6.
b. Thay H2SO4 đặc nóng bằng H2SO4 đặc nguội phản ứng không xảy ra.
c. Nếu cho 0,2 mol Fe phản ứng hết H2SO4 đặc nóng trên thì thu được 7,437 lít SO2(đkc).
d. Sục SO2 vào dung dịch Br2 màu nâu đỏ thì dung dịch Br2 không bị mất màu.
Câu 4: Cho hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CH=CH2
a. Công thứ phân tử của X là C5H12.
b. Tên thay thế X là 3- methylbut-1-ene.
c. X tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
d. Cho 0,1 mol X phản ứng hết với 16 gam dung dịch Br2.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1đến câu 6
o
Câu 1: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: acetilen (0,5 mol), vinylacetilen (0,4 mol), hiđro (0,65
mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hồn hợp khí X có tỉ khối so với
H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam
kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch.
Giá trị của m là bao nhiêu?
Câu 2: Trong phân tử propene có số liên kết xich ma (σ) là bao nhiêu? .
Câu 3: Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-ene và but-2-ene lội chậm qua bình đựng dung
dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam bromine phản ứng. Giá trị của m là bao
nhiêu?
Câu 4: Cho các phản ứng:
(1) KOH + HCl → KCl + H2O
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
(4) NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O là bao nhiêu?
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
1. Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.
2. SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
3. Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.
4. Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.
Có bao nhiêu phát biểu đúng
Câu 6 : Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH) 2, FeCO3 và Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số
mol hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO 2 và
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) có tỉ khối so với H2 là 18,5. Tính số mol HNO3 đã phản ứng?
------ HẾT ------
Mã đề 101
Trang
 






Các ý kiến mới nhất