Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM 2024 - 2025 LỚP 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Phong
    Ngày gửi: 16h:00' 12-09-2024
    Dung lượng: 25.1 KB
    Số lượt tải: 1550
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ……
    Họ và tên:...................................................
    Lớp 5...................................................

    Bằng số

    Điểm

    Bằng chữ

    KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
    Năn học 2024 - 2025
    Môn: TOÁN
    Thời gian: 40 phút
    (Không kể thời gian giao nhận đề)

    Chữ ký CB

    Coi thi

    Chấm thi

    Lời nhận xét của thầy cô giáo

    I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Số 134 095 314 đọc là: (0,5 điểm)
    A. Một trăm ba mươi tư triệu không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn.
    B. Một trăm ba tư triệu chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn.
    C. Một trăm ba mươi tư triệu không trăm chín mươi năm nghìn ba trăm mười bốn.
    D. Một trăm ba tư triệu không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn.
    Câu 2. Trong số 5 148 627, chữ số 6 thuộc: (0,5 điểm)
    A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn

    B. Hàng nghìn, lớp nghìn

    C. Hàng trăm, lớp đơn vị

    D. Hàng triệu, lớp triệu

    Câu 3. Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ: (0,5 điểm)\
    A. XVII

    B. XVIII

    C. XIX

    D. XX

    Câu 4. Trong số 2 815 794, giá trị của chữ số 8 hơn giá trị của chữ số 1 số đơn vị là:
    (0,5 điểm)
    A. 7 đơn vị

    B. 790 000 đơn vị

    C. 79 000 đơn vị

    D. 7 900 đơn vị

    Câu 5. Cô Hà có một mảnh đất hình chữ nhật dài 32 m, chiều dài mảnh đất gấp 4 lần
    chiều rộng. Cô chia mảnh đất đó thành 4 lô bằng nhau. Vậy diện tích của mỗi lô đất là:
    (0,5 điểm)
    A. 80 m2

    B. 32 m2

    C. 60 m2

    Câu 6. Viết số thích hợp vào chỗ trồng: (0,5 điểm)
    7 tấn 650 kg = …………………kg

    D. 64 m2

    II. Phần tự luận (7 điểm)
    Bài 1. Đặt tính rồi tính (1 điểm)
    182 555 + 74 829

    956 328 – 273 509

    85 579 : 5

    17 219 × 4

    …………………

    …………………

    …………………

    …………………

    …………………

    …………………

    …………………

    …………………

    …………………

    ……………….

    …………………

    …………………

    …………………
    …………………
    …………………
    Bài 2. Tính giá trị của biểu thức (1 điểm)
    281 250 + 7 015 × 4

    250 000 + 12 860 : 4 – 53 215

    = ………………………………..

    = ………………………………..

    = ………………………………..

    = ………………………………..

    Bài 3. >; <; =? (1 điểm)
    7 tấn 650 kg ….. 21 645 kg : 3

    2 m2 45 dm2 ….. 170 dm2 + 75 dm2

    6 tấn 18 yến ….. 3 125 kg × 2

    2 060 cm2 × 5 ….. 1 m2 800 cm2

    Bài 4. Số? (1 điểm)
    Hình vẽ bên có:
    ….. hình bình hành
    ….. tam giác
    Bài 5. Một tấm gỗ hình chữ nhật có chu vi là 36 dm. Chiều dài của tấm gỗ hơn chiều
    rộng 6 dm. Tính chiều dài, chiều rộng của tấm gỗ đó. (2 điểm)
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện nhất. (1 điểm)
    a) 2024 x 27 + 2024 x 63

    b) 2024 x 101 – 2024

    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến