Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA CKI TOÁN 5 KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Bích Phượng
    Ngày gửi: 09h:04' 30-12-2024
    Dung lượng: 348.0 KB
    Số lượt tải: 1387
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5
    CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025

    Mạch kiến thức
    Số và Phép tính
    Hỗn số; so sánh số thập
    phân; các phép tính với
    số thập phân; vận dụng
    các tính chất của phép
    tính vào thực hành tính
    và giải toán.
    Hình học và Đo lường
    -Chu vi, diện tích một
    số hình phẳng.
    Đại lượng và đo đại
    lượng: chuyển các đơn
    vị đo diện tích hai đơn
    vị đo sang số đo có 1
    đơn vị đo, đổi đơn vị đo
    khối lượng.

    Tổng

    Số
    câu
    và số
    điểm

    Mức 1
    TN

    TL

    KQ

    Mức 2
    TN

    TL

    KQ

    Mức 3
    TN
    KQ

    Tổng

    TL

    TNKQ

    TL

    4

    2

    Số
    câu

    4

    1

    1

    Câu
    số

    1, 2,
    3, 4

    9

    11

    Số
    điểm

    2,0

    2,0

    1,0

    2,0

    3,0

    Số
    câu

    3

    2

    1

    1

    5

    2

    Câu
    số

    6,
    7a, 8

    5, 7b

    10a

    10b

    Số
    điểm

    2,0

    1,0

    1,0

    1,0

    3,0

    2,0

    Số
    câu

    7

    2

    2

    2

    9

    4

    Số
    điểm

    4,0

    1,0

    3,0

    2,0

    5,0

    5,0

    Tỉ lệ

    40 điểm

    40 điểm

    2 điểm

    10 điểm

    %

    40%

    40%

    20%

    100%

    Người ra đề: Tổ chuyên môn 4,5

    Người duyệt đề
    PHÓ HIỆU TRƯỞNG

    UBND HUYỆN …
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ….

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
    MÔN: TOÁN LỚP 5
    NĂM HỌC: 2024 - 2025
    ( Thời gian làm bài 35 phút, không kể thời gian giao đề)

    Họ tên học sinh:.................................................................................................
    Lớp 5...............Trường Tiểu học Khánh Hội
    Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: .................................................................
    Điểm bài
    kiểm tra

    Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
    ...................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................

    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6).
    Câu 1: (M1-0,5đ)

    viết dưới dạng số thập phân ta được số:

    A. 0,43
    B. 4,3
    C. 4,03
    D. 4,003.
    Câu 2: (M1-0,5đ) Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là:
    A. 32,60
    B. 32,06
    C. 32,006
    D. 32,600
    Câu 3: (M1-0,5đ) Số lớn nhất trong các số : 5,278; 5,287; 5,827; 5,872 là số nào?
    A. 5,278
    B. 5,287
    C. 5,827
    D. 5,872
    Câu 4: (M1-0,5đ) Làm tròn số 467,329 đến hàng phần trăm:
    A. 500
    B. 467,33
    C. 467,3
    D. 470
    2
    2
    2
    Câu 5: (M2-0,5đ) 16cm  8mm  = ….......… cm . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
    A. 168    
    B. 16,8
    C. 1680   
     D. 16,08
    Câu 6: (M1-0,5đ) Hình thang có đặc điểm:
    A. Một cặp cạnh đối diện song song
    B. Có một góc vuông
    C. Hai cặp cạnh đối diện song song
    D. Có hai góc vuông
    Câu 7: (1đ) Đ, S?
    a. Diện tích hình tham giác DEC bằng
    diện tích hình chữ nhật ABCD. (M1-0,5đ)
    b. Diện tích hình tam giác DEC là 27 cm2.
    (M2-0,5đ)
    Câu 8: (M1-1đ) Chu vi hình tròn có đường kính 12 cm là: ………….. cm.

    Câu 9: (M2-2đ): Đặt tính rồi tính.
    a) 758,45 + 41,28

    b) 93,84 – 32,507

    c) 7,42 x 3,7

    d) 25,85 : 2,5

    Câu 10: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng bằng

    chiều dài.

    a) Tính diện tích mảnh đất đó? (M2-1đ)
    b) Biết rằng cứ 10 m2 thì thu được 25 kg rau. Hỏi cả mảnh đất đó người ta có thể thu
    được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam rau? (M3-1đ)

    Câu 11: (M3-1đ) Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
    12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 x 4

    Người ra đề: Tổ chuyên môn 4,5

    Người duyệt đề
    PHÓ HIỆU TRƯỞNG

    UBND HUYỆN YÊN KHÁNH
    TRƯỜNG TIỂU HỌC KHÁNH HỘI

    HD CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I

    MÔN: TOÁN LỚP 5
    NĂM HỌC: 2024 - 2025

    Câu 1 đến Câu 6 Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5 điểm:
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Đáp án

    C

    C

    D

    B

    D

    A

    Câu 7: (1 điểm) HS điền mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
    a. S
    b. Đ
    Câu 8: (1 điểm)
    HS điền đúng 37,68 cm
    Bài 9: (2 điểm)
    Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.
    (Nếu đặt tính sai, tính đúng kết quả thì không cho điểm hoặc đặt tính đúng mà kết quả sai
    thì không cho điểm).
    Câu 10: (2 điểm)
    Bài làm
    a)
    Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là
    30 x

    = 7,5 (m)

    ( 0,25 đ )

    Diện tích mảnh đất là:
    30 x 7,5 = 225 (m )
    ( 0,5đ )
    b) Người ta có thể thu được tất cả số ki-lô-gam rau là:
    25 x (225 : 10) = 562,5 (kg)
    ( 0,5đ )
    Đáp số: a. 225 m
    ( 0,25đ )
    b. 562,5 kg
    ( 0,25đ )
    Chú ý: Câu trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả sai cho nửa số điểm của bước tính. Câu
    trả lời sai với phép tính thì không cho điểm bước tính đó.
    Học sinh có thể giải bằng cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa.
    Bài 11: (1 điểm)
    12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 x 4
    = 12,5 x 4 + 12,5 x 2 + 12,5 x 4
    (0,5 đ)
    = 12,5 x (4 + 2+ 4 )
    (0,25đ)
    = 12,5 x 10 = 125
    (0,25đ)
    Lưu ý: Không cho điểm 0 hoặc điểm thập phân toàn bài.
    Người ra đề: Tổ chuyên môn 4,5
    Người duyệt đề
    PHÓ HIỆU TRƯỞNG

    Phạm Thị Thúy Hiền
     
    Gửi ý kiến