Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề kiểm tra cuối kì 2 môn toán 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Thị Ánh
    Ngày gửi: 09h:59' 24-04-2025
    Dung lượng: 82.3 KB
    Số lượt tải: 1795
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN TAM NÔNG
    TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ VĂN

    Mạch nội dung

    1. Số học: Số thập phân; thực
    hiện 4 phép tính với số thập
    phân phân; tính bằng cách
    thuận tiện 

    2. Đại lượng: thời gian, khối
    lượng

    3. Xác suất thống kê

    3. Hình học + Giải toán:
    Hình hộp chữ nhật, thể tích.
    Bài toán về chuyển động đều

    Tổng

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2024-2025
    MÔN TOÁN LỚP 5
    Người ra đề: Hà Thị Ánh

    Số điểm
    và số
    câu

    TN

    TL

    Số câu

    3

    1

    Câu số

    1,2,
    4

    Số điểm

    1,5

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    3

    1

    Số điểm

    1

    1

    Mức 1

    Mức 2
    TN

    TL

    Mức 3
    TN

    TL

    Tổng
    TN

    TL

    1

    3

    2

    7

    8

    1,2,4

    7,8

    2

    1

    1,5

    3

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    5

    5

    Số điểm

    1

    1

    Số câu

    1

    1

    1

    1

    2

    Câu số

    6

    9

    10

    6

    9,10

    Số điểm

    0,5

    1,5

    1,5

    0,5

    3

    Số câu

    5

    3,5

    1,5

    6

    4

    Số điểm

    5

    3,5

    2

    4

    6

    Tỉ lệ

    50%

    35%

    15%

    40%

    60%

    UBND HUYỆN TAM NÔNG
    TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ VĂN

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
    MÔN TOÁN LỚP 5

    (Thời gian làm bài 35 phút)
    Người ra đề: Hà Thị Ánh

    A. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết tiếp vào chỗ chấm
    7

    Câu 1. Số 100 viết dưới dạng số thập phân là
    A. 7,0
    B. 0,7
    C. 0,07

    D. 0,007

    Số lớn nhất trong các số: 4,693 ; 4,963 ; 4,396 ; 4,936 là:
    A. 4,693
    B. 4,963
    C. 4,396

    D. 4,936

    Câu 2.

    Câu 3.  Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
    a) 6 giờ 15 phút = ............... giờ
    b) 6 tấn 25 kg = ......................kg
    Câu 4.  Kết quả của phép tính 45,8 : 100 là
    A. 4580
    B. 4,58
    C. 0,458
    D. 458
    Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Quan sát biểu đồ quạt tròn và điền vào ô trống cho thích hợp:
    Biểu đồ biểu thị 1 800 cây trồng trong vườn nhà bác Sơn như sau:

    a) Số cây cam trong vườn nhà bác Sơn là ……………………… cây.
    b) Số cây ổi trong vườn nhà bác Sơn là ………………………… cây
    Câu 6.  Một người đi xe đạp đi được quãng đường 18 km trong 1,5 giờ. Vận tốc của
    người đi xe đạp đó là:
    A. 12 km/giờ
    B. 27 km/giờ
    C. 1,2 km/giờ
    D. 18 km/giờ
    B. Phần tự luận: 6 điểm
    Câu 7. Đặt tính rồi tính:
    a, 10,69 + 5,409
    Câu 8. Tính thuận tiện

    b,94,1 – 28,55

    c, 9,78 × 0,6

    d, 302,4 : 1,2

    A, 34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6

    B, 28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8

    Câu 9. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng bể là chiều dài
    5 m, chiều rộng 4 m, chiều cao 2 m. 60% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi
    a. Thể tích bể nước là bao nhiêu mét khối?
    b. Trong bể đang có bao nhiêu lít nước?
    Câu 10.
    Một chiếc xe tải đi giao hàng từ nhà kho A lúc 7 h15 phút qua các điểm giao hàng B, C và
    D rồi quay lại nhà kho A (như hình vẽ). Biết vận tốc của xe trên đường đi là 40 km/h và tại
    mỗi điểm giao hàng xe dừng lại đúng 15 phút. Hỏi xe quay về điểm A lúc mấy giờ?.

    UBND HUYỆN TAM NÔNG

    ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

    TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ VĂN

    NĂM HỌC 2024-2025
    MÔN TOÁN LỚP 5

    A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
    Câu hỏi
    Câu 1
    Câu 2

    a. 6,25 ; b. 6025 đúng mỗi ý cho 0,5đ

    Câu 4

    (1 điểm)

    a. 450 ; b. 270 HS điền đúng mỗi ý cho 0,5đ

    Câu 6

    1
    0,5

    A

    (0,5 điểm)

    1
    0,5

    C

    (0,5 điểm)
    Câu 5

    0,5

    B

    (0,5 điểm)
    (1 điểm)

    0,5

    C

    (0,5 điểm)

    Câu 3

    Biểu
    điểm

    Đáp án

    B. Phần tự luận: (6 điểm)
    Câu 7
    (2 điểm)
    Câu 8
    (1 điểm)

    Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5đ
    KQ: a, 16,099 b, 65,55

    c, 5,868

    2

    d, 252

    HS đặt tính thẳng hàng, lệch ít châm trước, lệch nhiều không cho điểm
    Tính đúng bằng cách thuận tiện mỗi ý cho 0,5
    A, 34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6
    = ( 34,8+25,2) +( 18,4+21,6)
    = 60+ 40
    = 100
    B, 28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8
    = 5,8 x (28,6 +71,4)

    1

    = 5,8 x 100
    = 580
    * Nếu học sinh tính đúng kết quả nhưng chưa thuận tiện cho 1 nửa số
    điểm.
    Bài giải:
    A, Thể tích bể nước là:

    0,25đ

    5 x 4 x 2 = 40 (m3)
    Câu 9
    (1,5điểm)

    1,5
    0,2 5đ

    B, Trong bể đang có số lít nước là:
    40 x 60 : 100 = 24 ( m3)

    0,25đ
    0,25đ

    Đổi 24 m3 = 24000 dm3 = 24000 lít

    0,25đ

    Đáp số: a, 40 m3.
    b, 24000 lít nước 0,25đ
    Câu 10
    (1,5
    điểm)

    Tổng quãng đường xe ô tô đi là:
    20+10 +10+ 20= 60 ( km)

    0,25đ

    Thời gian xe ô tô chạy trên đường là:
    0,25đ
    60 : 40 = 1,5 ( giờ) = 1giờ 30 phút
    0,25đ
    Tổng thời gia ô tô đi giao hàng là:
    1giờ 30 phút + (15 phút x 3) = 2 giờ 15 phút
    0,25đ
    Xe quay về điểm A lúc :
    7giờ 15 phút + 2 giờ 15 phút = 9 giờ 30 phút
    0 ,25đ
    Đáp số: 9 giờ 30 phút
    0,25đ

    1,5
     
    Gửi ý kiến