Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra giữ kì 1 có ma trận, đáp án

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:50' 05-11-2025
    Dung lượng: 117.0 KB
    Số lượt tải: 212
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ...... ngày...... tháng 11 năm 2025
    PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
    ( Kiểm tra định kỳ giữa kì 1)

    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    ........................................

    Tờ số 1
    Năm học: 2025 -2026

    Họ tên người coi, chấm thi

    Họ và tên học sinh : ......................................................................Lớp...........

    1.

    Họ và tên giáo viên dạy : ................................................................................

    2.

    Môn: TIẾNG VIỆT

    A.KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm )
    I. Đọc hiểu, kiểm tra kiến thức Tiếng Việt ( 7 điểm) – Thời gian 40 phút.
    Đọc thầm bài văn sau.
    CÔNG CHÚA VÀ NGƯỜI DẪN CHUYỆN
    Sau bữa ăn trưa, cô giáo thông báo Giét-xi được chọn đóng vai công chúa trong vở kịch
    sắp tới. Cảm nhận được ánh mắt ngưỡng mộ của bạn bè, Giét-xi vui lắm. Về nhà, Giét-xi hào
    hứng kể cho mẹ nghe. Cả tuần ấy, tối nào mẹ cũng tập lời thoại cùng Giét-xi. Giét-xi siêng
    năng luyện tập và nhớ lời thoại rất nhanh. Nhưng khi lên sân khấu diễn thử, mọi lời thoại trong
    đầu Giét-xi đều bay đi đâu hết. Cuối cùng, cô giáo đành nói:
    – Giét-xi à, cô đã bổ sung vai dẫn chuyện cho vở kịch. Cô nghĩ vai đó hợp với em hơn.
    Em có đồng ý đổi vai không?
    Lời cô rất dịu dàng nhưng Giét-xi thấy buồn lắm. Sao không buồn khi phải nhường vai
    chính cho bạn!
    Thấy Giét-xi buồn, mẹ thủ thỉ: – Hôm nay, mẹ con mình cùng nhau nhổ cỏ vườn nhé.
    Khu vườn vào xuân, những cây hồng leo khoác tấm áo xanh mới. – Mẹ con mình sẽ nhổ hết cỏ
    và hoa dại ở đây. Từ giờ, vườn nhà ta chỉ có hoa hồng thôi. – Vừa nói, mẹ vừa chạm tay vào
    khóm bồ công anh. – Đừng, mẹ! Con thích hoa bồ công anh. Loài hoa nào cũng đẹp, kể cả bồ
    công anh. – Giét-xi nói. Mẹ mỉm cười: – Đúng rồi, mỗi loài hoa có một vẻ đẹp riêng con ạ. Con
    người cũng vậy. Không phải ai cũng thành công chúa, nhưng điều đó không có gì đáng xấu hổ.
    Giét-xi đoán mẹ đã biết chuyện thay vai diễn của mình. Mẹ dịu dàng nói: – Con gái bé nhỏ của
    mẹ, con có giọng đọc truyền cảm, rất hợp với vai người dẫn chuyện. Nếu thiếu người dẫn
    chuyện, vở kịch cũng khó mà thành công được con ạ. (Du-nan biên soạn, Hoà Vân dịch)
    Dựa vào nội dung bài đọc, trả lời các câu hỏi sau:
    Câu 1. (0,5 điểm) Khi Giét-xi được chọn vai công chúa, em ấy đã có cảm xúc như thế nào?
    Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất.
    A. Lo lắng và bồn chồn.
    B. Vui lắm và cảm nhận được ánh mắt ngưỡng mộ của bạn bè.
    C. Hào hứng tập lời thoại cùng mẹ.
    D. Buồn bã vì phải đổi vai.
    Câu 2. (0,5 điểm) Theo em, vì sao mẹ Giét-xi lại rủ con cùng nhổ cỏ vườn sau khi Giét-xi bị
    đổi vai? ..............................................................................................................................................................

    Câu 3. (1 điểm) Bài đọc muốn nói với chúng ta điều gì qua câu chuyện về Giét-xi?
    ..............................................................................................................................................................

    Câu 4. (1 điểm) Tìm và ghi lại các danh từ chỉ người và danh từ chỉ vật/sự vật có trong đoạn
    văn sau: “Sau bữa ăn trưa, cô giáo thông báo Giét-xi được chọn đóng vai công chúa trong vở
    kịch sắp tới.”
    Danh từ chỉ người: .........................................................................................................................................
    Danh từ chỉ vật/sự vật: ...................................................................................................................................
    Câu 5. (1 điểm) Gạch chân dưới các động từ có trong đoạn văn sau: “Anh lên tàu, trở thành
    thuỷ thủ, hằng ngày được nhìn thấy biển cả mênh mông.”
    Câu 6. (1 điểm) Viết lại tên cơ quan, tổ chức sau theo đúng quy tắc viết hoa (đã học ở tuần 4):
    trường tiểu học ba đình
    ..............................................................................................................................................................

    Câu 7. (1 điểm) Đặt một câu chủ đề cho đoạn văn sau, và ghi rõ câu đó nằm ở vị trí nào (đầu
    đoạn hay cuối đoạn). Bà vừa vớt bánh chưng vừa nướng chả trên đống than đỏ rực. Mẹ bận gói
    giò tai – món khoái khẩu của bố. Chị hái những nắm mùi già đun một nồi nước tắm tất niên
    thật to. Sóc quanh quẩn dọn dẹp, thỉnh thoảng lại chạy ra đảo giúp mẹ mẻ mứt gừng, mứt bí.
    Bố từ đơn vị về mang theo một cành đào.
    Câu chủ đề: ..................................................................................................................................................
    Vị trí: ..............................................................................................................................................................
    Câu 8. (1 điểm) Ghi lại câu văn có sử dụng biện pháp so sánh trong bài đọc “Công chúa và
    người dẫn chuyện” (nếu có), hoặc tìm một câu văn khác có sử dụng biện pháp so sánh (liên
    quan đến nội dung đã học) và ghi lại.
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................

    II. Đọc thành tiếng (3 điểm) – Thời gian cho mỗi em khoảng 2 phút.
    Giáo viên kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng đối với từng học sinh qua một đoạn trong
    các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 8 trong sách Tiếng Việt 4 – Tập 1 (Bộ sách Kết nối tri
    thức với cuộc sống).
    (Ví dụ: Chọn đoạn 2 bài "Thằn lằn xanh và tắc kè" hoặc đoạn 3 bài "Gặt chữ trên non")
    ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI CHẤM
    Giáo viên căn cứ vào bài làm của học sinh để nhận xét và ghi điểm vào cột tương ứng

    Nhận xét
    1. Đọc hiểu, kiểm tra kiến thức Tiếng Việt:
    2. Đọc thành tiếng.
    TỔNG ĐIỂM ĐỌC

    Điểm

    Thứ...... ngày...... tháng 11 năm 2025
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    ..........................................

    PHIẾU KIỂM TRA LỚP 5
    ( Kiểm tra định kỳ giữa kì 1)

    Tờ số 2
    Năm học: 2025 -2026

    Họ tên người coi, chấm thi

    Họ và tên học sinh : ....................................................................Lớp...........

    1.

    Họ và tên giáo viên dạy : ..............................................................................

    2.

    Môn: TIẾNG VIỆT

    B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) – Thời gian 30 phút.
    Đề bài:
    Viết bài văn kể lại một câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe (khoảng 15-20 dòng).
    Bài làm

    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................

    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................

    ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI CHẤM
    Giáo viên căn cứ vào bài làm của học sinh để nhận xét và ghi điểm vào cột tương ứng

    Nhận xét
    1. Điểm viết
    3. Điểm đọc
    ĐIỂM TRUNG BÌNH MÔN TIẾNG VIỆT

    Điểm

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT
    LỚP 4
    A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
    I. Đọc hiểu và Kiến thức Tiếng Việt (7 điểm)
    Câu

    Nội Mức
    Điểm
    dung độ

    Đáp án chi tiết

    1

    Đọc
    Mức
    hiểu
    0.5 B. Vui lắm và cảm nhận được ánh mắt ngưỡng mộ của bạn bè.
    1
    (TN)

    2

    Đọc
    hiểu
    (TL)

    Mẹ rủ Giét-xi nhổ cỏ vườn để giúp em hiểu rằng: Cũng như các
    Mức
    loài hoa, mỗi người có một vẻ đẹp và giá trị riêng. (Đáp án này là
    0.5
    2
    cách gián tiếp để giúp con gái quên đi nỗi buồn và hiểu về giá trị
    của bản thân).

    3

    Đọc
    hiểu
    (TL)

    Câu chuyện muốn nói rằng: Mỗi người đều có những nét riêng, vẻ
    Mức
    đẹp riêng và giá trị đóng góp riêng, không nên buồn phiền hay
    1.0
    3
    xấu hổ khi không đạt được vị trí của người khác. Hoặc: Cần tự
    tin vào khả năng và vẻ đẹp độc đáo của bản thân.

    4

    Danh từ

    Mức
    * Danh từ chỉ người: cô giáo, Giét-xi, công chúa. (Học sinh nêu
    1.0
    1
    đúng 2 từ trở lên đạt 1.0 điểm)
    * Danh từ chỉ vật/sự vật: bữa ăn trưa, vở kịch. (Học sinh nêu đúng
    2 từ trở lên đạt 1.0 điểm)

    5

    6
    7

    Anh lên tàu, trở thành thuỷ thủ, hằng ngày được nhìn thấy biển cả
    Mức
    mênh mông. (Gạch chân đúng 3 từ trở lên đạt 1.0 điểm. Lưu ý: "trở
    Động từ
    1.0
    1
    thành" chỉ trạng thái nhưng được xếp vào nhóm Động từ trong kiến
    thức lớp 4).
    Viết
    hoa

    Mức
    Trường Tiểu học Ba Đình. (Viết hoa chữ cái đầu của từng bộ phận
    1.0
    2
    tạo thành tên).

    Câu Mức
    * Câu chủ đề (Ví dụ): Cứ thế, cả nhà mỗi người một việc, hối hả
    1.0
    Chủ đề 2
    mang Tết về trong khoảnh khắc chiều Ba mươi.
    * Vị trí: Đầu đoạn (hoặc Cuối đoạn, nếu học sinh tự đặt và đảm
    bảo ý bao quát nội dung đoạn).

    8

    Biện Mức 1.0 Trong bài không có hình ảnh so sánh. Học sinh có thể ghi lại câu có
    pháp so 1/2
    hình ảnh so sánh đã học trong tuần 1-9 (Ví dụ từ bài Tiếng Việt 4,
    sánh
    tập một): Lá như cũng biết nô đùa, cứ quấn theo chân các bạn
    học sinh đang đi vội vã. Hoặc: Những bông huệ trắng muốt, đẹp
    như một nàng tiên trong truyện cổ tích. (Học sinh nêu đúng một

    câu so sánh hợp lý đạt 1.0 điểm).
    Tổng
    cộng

    7.0

    II. Đọc thành tiếng (3.0 điểm)
    Điểm tối
    đa

    Tiêu chí

    Yêu cầu cụ thể

    Đọc đúng

    1.0

    Đọc đúng tiếng, từ, không đọc sót, lặp, hay thêm từ.

    Đọc to, rõ ràng

    1.0

    Âm lượng vừa đủ nghe, tốc độ đọc phù hợp.

    Ngắt nghỉ đúng, nhấn
    giọng

    1.0

    Biết ngắt nghỉ theo dấu câu và ý nghĩa, nhấn giọng đúng từ
    ngữ quan trọng.

    B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
    Đề bài: Viết bài văn kể lại một câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe.
    Bài văn kể lại một câu chuyện thường gồm 3 phần: Mở bài (giới thiệu câu chuyện), Thân bài
    (kể lại các sự việc theo trình tự), và Kết bài (nêu suy nghĩ, cảm xúc).
    Tiêu chí

    Điểm
    tối đa

    Yêu cầu cụ thể

    1. Nội dung

    5.0

    Giới thiệu câu
    chuyện (Mở bài)

    1.0

    Giới thiệu được tên câu chuyện, lí do chọn kể hoặc ấn tượng ban
    đầu.

    Kể lại câu chuyện
    (Thân bài)

    3.0

    Kể lại được các sự việc chính của câu chuyện theo trình tự thời
    gian hợp lí. Sự việc rõ ràng, có tình tiết, hành động của nhân vật.

    Bộc lộ cảm xúc
    (Kết bài)

    1.0

    Nêu được suy nghĩ, cảm xúc hoặc bài học rút ra từ câu chuyện.

    2. Hình thức và
    Kỹ năng

    5.0

    Bố cục

    1.0

    Đảm bảo bố cục 3 phần rõ ràng, chuyển đoạn hợp lí.

    Dùng từ, đặt câu

    2.0

    Dùng từ ngữ phong phú, chính xác. Đặt câu đúng ngữ pháp. (Nên
    sử dụng từ ngữ kết nối sự việc).

    Chính tả và Trình
    bày

    2.0

    Viết đúng chính tả, không mắc quá nhiều lỗi. Trình bày sạch đẹp,
    chữ viết rõ ràng.

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4

    (Phạm vi: Từ tuần 1 đến tuần 9)
    Tổng điểm: 20 điểm (Đọc: 10 điểm; Viết: 10 điểm) Thời gian: 70 phút (Đọc hiểu: 40 phút;
    Viết: 30 phút)
    TT

    Nội dung/Kĩ năng

    Mức 1
    Mức 2
    Tổng Tổng Tỉ lệ
    (NB, Mô (Kết nối,
    số câu điểm (%)
    tả)
    Sắp xếp)

    I

    ĐỌC (10 điểm)

    1

    Đọc thành tiếng

    1

    3.0

    15%

    2

    Đọc hiểu và Kiến thức
    Tiếng Việt (7 điểm)

    8

    7.0

    35%

    2.1

    Đọc hiểu văn bản (Từ tuần 18)

    3

    2.0

    10% 0.5 (TN) 0.5 (TL)

    2.2

    Kiến thức Tiếng Việt (Danh
    từ, Động từ, Viết hoa tên
    CQ/TC, Câu Chủ đề)

    5

    5.0

    25% 2.5 (TL) 2.5 (TL)

    II

    VIẾT (10 điểm)

    3

    Viết bài văn (Kể lại một câu
    chuyện)

    TỔNG
    CỘNG

    Mức 3
    (Vận
    dụng)

    50%

    3.0

    3.0

    1.0
    1.0 (TL)

    50%

    10.0

    50%

    10.0

    1

    10.0

    9

    20.0 100%

    3.0

    3.0

    11.0
     
    Gửi ý kiến