Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 10 KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Ngọc Huy
    Ngày gửi: 20h:31' 26-10-2023
    Dung lượng: 212.3 KB
    Số lượt tải: 1855
    Số lượt thích: 0 người
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 CÂU – 7 ĐIỂM)
    Câu 1. Quá trình phát triển của vật lí được chia thành bao nhiêu giai đoạn?
    A. 3
    B. 4
    C. 2
    Câu 2.

    D. 5

    Chọn câu sai. Chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều khi:

    A. a < 0 và v0 = 0

    B. a > 0 và v0 = 0

    C. a > 0 và v0 > 0

    D. a < 0 và v0 > 0

    Câu 3. Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
    A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
    B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
    C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
    D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
    Câu 4.

    Biển báo sau mang ý nghĩa gì?

    A. Nhiệt độ cao.
    C. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.
    Câu 5.

    B. Nơi cấm lửa.
    D. Chất dễ cháy.

    Chọn câu trả lời đúng. Độ dịch chuyển của vật chuyển động trên một đường thẳng có dạng:
    (d tính bằng mét, t tính bằng giây). Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 6. Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào tuân thủ theo nguyên tác an toàn khi làm việc với
    các nguồn phóng xạ
    A. sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân như quần áo phòng hộ, găng tay, mũ, áo chì.
    B. ăn uống, trang điểm trong phòng nơi có chất phóng xạ.
    C. đổ rác thải phóng xạ ra khu vực rác thải sinh hoạt.
    D. tiếp xúc trục tiếp với chất phóng xạ.
    Câu 7. Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ôtô
    chuyển động chậm dần đều cho tới khi dừng hẳn lại thì ôtô đã chạy thêm được 100 m. Gia tốc a của ôtô là
    bao nhiêu?
    B. a = - 0,2 m/s2
    C. a = 0,5 m/s2
    D. a = - 0,5 m/s2
    A. a = 0,2 m/s2
    Câu 8. Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
    (1) Dùng thước đo chiều cao.
    (2) Dùng cân đo cân nặng.
    (3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
    (4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
    A. (1), (2).
    C. (2), (3), (4).
    B. (1), (2), (4).
    Câu 9. Gọi là giá trị trung bình,
    Sai số tỉ đối của phép đo là
    A.

    .

    B.

    là sai số dụng cụ,

    .

    C.

    D. (2), (4).

    là sai số ngẫu nhiên,

    .

    Câu 10. Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức
    phép đo trên tính theo công thức nào?

    D.

    là sai số tuyệt đối.

    .
    . Sai số tuyệt đối của

    A.

    . B.

    .

    C.

    . D.

    .

    Câu 11. Dùng một đồng hồ đo thời gian để đo 6 lần thời gian rơi tự do của một vật bắt đầu từ điểm A
    đến điểm B, kết quả tương ứng
    Thời gian rơi tự do trung bình của vật bằng
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    D.

    .

    Câu 12. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
    A. chuyển động tròn.
    B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
    C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
    D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
    Câu 13. Hai người đi xe đạp từ A đến C, người thứ nhất đi theo đường từ A đến B, rồi từ B đến C; người
    thứ hai đi thẳng từ A đến C (Hình vẽ). Hãy chọn kết luận sai.

    A. Người thứ nhất đi được quãng đường
    B. Độ dịch chuyển của người thứ nhất và người thứ hai bằng nhau.
    C. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người thứ nhất bằng nhau.
    D. Độ dịch chuyển của người thứ nhất là

    hướng

    Đông – Bắc.

    Câu 14. Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng
    có dòng
    chảy theo hướng từ Bắc xuống Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đến bờ bên kia thì người đó
    đã trôi xuôi theo dòng nước
    A.

    Độ dịch chuyển của người đó.
    B.

    C.

    D.

    Câu 15. Một người bơi dọc theo chiều dài
    của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong
    70s. Trong suốt quãng đường đi và về tốc độ trung bình, vận tốc trung bình của người đó lần lượt là
    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    .
    .

    Câu 16. Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển
    thời điểm
    A.

    tại thời điểm

    Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ
    B.

    C.

    đến

    và độ dịch chuyển

    tại

    là:
    D.

    Câu 17. Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều có tốc độ trung bình là 20 km/h trên 1/4 đoạn đường
    đầu và 40 km/h trên 3/4 đoạn đường còn lại. Tốc độ trung bình của xe trên cả đoạn đường là
    A. 30 km/h.
    B. 32 km/h.
    C. 128 km/h.
    D. 40 km/h.

    Câu 18. Một thuyền đi từ bến A đến bến B cách nhau 6 km rồi lại trở về
    Biết rằng vận tốc thuyền
    trong nước yên lặng là 5 km/giờ,vận tốc nước chảy là 1 km/giờ. Vận tốc của thuyền so với bờ khi thuyền
    đi xuôi dòng là
    A. 4 m/s.
    B. 4 km/h.
    C. 6 m/s.
    D. 6 km/h.
    Câu 19. Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

    A.



    B.



    C.



    D.



    Câu 20. Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc xe ô tô chạy trên đường thẳng.
    Vận tốc của xe bằng

    A. 45 km/h.

    B. 90 km/h.

    C. – 45km/h.

    D. –90 km/h.

    Câu 21. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
    A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
    B. có độ lớn không đổi.
    C. cùng hướng với vectơ vận tốc.
    D. ngược hướng với vectơ vận tốc.
    Câu 22. Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc

    thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần

    đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là
    A.

    B.

    C.

    . Gia tốc của xe là
    D.

    Câu 23. Sự rơi tự do là
    A. một dạng chuyển động thẳng đều.
    B. chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.
    C. chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
    D. chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.
    Câu 24.
    Thả rơi tự do một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 1 s. Nếu thả rơi tự do hòn
    đá đó từ độ cao 4h xuống đất thì thời gian hòn đá rơi sẽ là
    A. 4 s.
    B. 2 s.
    C. 1,4 s.
    D. 1,6 s.
    Câu 25. Một vật được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 31,25 m, lấy
    không khí. Thời gian rơi của vật bằng
    A. 2 s.
    B. 3 s.
    C. 4 s.

    Bỏ qua lực cản
    D. 2,5 s.

    Câu 26. Một vật rơi tự do từ đỉnh một toà nhà cao 80 m, tại nơi có gia tốc trọng trường
    Quãng đường vật rơi được trong giây thứ 3 là
    A. 15 m.
    B. 25 m.
    C. 35 m.
    D. 45 m.
    Câu 27. Hai vật được đồng thời ném từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu như hình vẽ.

    Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì câu nào sau đây không đúng?
    A. Hai vật chạm đất cùng một lúc.
    B. Hai vật cùng có tầm bay xa.
    C. Vật 2 có tầm bay xa lớn hơn.
    D. Hai vật có cùng tầm bay cao.
    Câu 28. Một vật được ném ngang từ độ cao 5 m, tầm xa vật đạt được là 2 m. Lấy g =10 m/s 2. Vận tốc
    ban đầu của vật bằng
    A. 10 m/s.
    B. 2,5 m/s.
    C. 5 m/s.
    D. 2 m/s.
    II. PHẦN TỰ LUẬN
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ!
    ĐỂ GIẢNG DẠY CHƯƠNG TRÌNH GDPT 2018, TÔI ĐÃ BIÊN SOẠN 10 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM
    TRA GIỮA KỲ I – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC.
    BỘ ĐỀ ĐƯỢC TÔI BIÊN SOẠN ĐỂ GIẢNG DẠY CHO CÁC LỚP HỌC THÊM, NỘI DUNG
    BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH GDPT 2018, CẤU TRÚC CÁC ĐỀ GỒM: 70% TRẮC NGHIỆM
    VÀ 30% TỰ LUẬN. BỘ ĐỀ ĐẢM BẢO ĐÚNG CẤU TRÚC, ĐÁP ÁN ĐƯỢC LÀM KỸ LƯỠNG,
    QUÝ THẦY CÔ CHỈ TẢI VỀ VÀ SỬ DỤNG.
    QUÝ THẦY CÔ CÓ NHU CẦU SỬ DỤNG FILE WORD (CÓ PHÍ NHẸ, RẤT NHẸ) XIN VUI
    LÒNG LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0799.485.701
    KHI ĐĂNG KÝ MUA BỘ ĐỀ CÁC THẦY CÔ SẼ ĐƯỢC THÊM VÀO NHÓM, HẰNG NĂM KHI
    SOẠN THÊM ĐỀ MỚI QUÝ THẦY CÔ SẼ ĐƯỢC CẬP NHẬT MIỄN PHÍ. XIN TRÂN TRỌNG
    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ.
    Câu 29. (1 điểm) Một người đi xe máy đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh chuyển
    động thẳng chậm dần đều và dừng lại sau 10 s. Hãy xác định gia tốc và quãng đường mà xe đi được?
    Câu 30. (1 điểm) Một vật được thả rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 40 m/s. Lấy
    a) Vật được thả rơi từ độ cao bao nhiêu so với mặt đất ?
    c) Tính vận tốc của vật khi nó còn cách mặt đất 10 m.
    Câu 31. (0,5 điểm)Một ống nhỏ giọt, các giọt nước rời khỏi miệng ống cách đều nhau một khoảng thời
    gian

    . Cho biết khi giọt thứ 6 vừa rời khỏi miệng ống thì hai giọt nước thứ nhất và thứ hai cách nhau

    Xem các giọt nước là rơi tự do. Lấy
    Xác định giá trị của
    ?
    Câu 32. (0,5 điểm) Từ đỉnh tháp cao 30 m, ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu
    . Gọi M là một chất điểm trên quỹ đạo tại thời điểm vecto vận tốc hợp với phương thẳng
    đứng một góc
    . Xác định khoảng cách từ M đến mặt đất?
    Đáp án phần tự luận
    Câu 29.

    Câu 30.
    a)
    b)

    Câu 31.
    Câu 32.
     
    Gửi ý kiến