Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 21h:15' 03-04-2025
Dung lượng: 404.5 KB
Số lượt tải: 436
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 21h:15' 03-04-2025
Dung lượng: 404.5 KB
Số lượt tải: 436
Số lượt thích:
0 người
Thứ………….. ngày… tháng … năm 2025
Trường TH Nguyễn Văn Bé
Họ và tên: .......................................
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – LỚP 5
Năm học: 2024 – 2025
Lớp:…
Môn: Toán
(Thời gian làm bài 40 phút)
Điểm
Nhân xét của giáo viên
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 (0.5đ). 75% của 200kg là:
A. 20kg
B. 100kg
C. 150kg
D. 25kg
Câu 2 (0.5đ). Trên sân có 20 con gà, 15 con vịt và 5 con ngan. Tỉ số con gà và tổng số các con vật
trên sân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0.5đ). Diện tích toàn phần của hình lập phương là 4,86cm2. Độ dài cạnh của hình đó là:
A. 0,81cm
B. 0,9cm
C. 9dm
D. 1,215dm
Câu 4 (0.5đ). Quan sát các hình sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
C. Hình 4
D. Hình 1
Cho biết hình nào là hình khai triển của hình trụ?
A. Hình 3
B. Hình 2
Câu 5 (0,5 điểm) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 2cm là:
A. 24cm2
B. 24cm3
C. 24cm
Câu 6. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
D. 24dm3
a. 48m3 = ….. dm3
b. 9 tấn 678kg = …….. kg
Câu 7. (1,0 đ). Trên bản đồ tỉ lệ 1 :
900 000, quãng đường Đà Nẵng –
Đồng Hới là 26 cm. Độ dài trong thực
tế quãng đường Đà Nẵng – Đồng Hới
là …………………………km?
Câu 8. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ Hình tròn có bán kính 5 cm. Vậy chu vi hình tròn là........................ cm
b/ Hình tròn có đường kính 5 cm. Vậy diện tích hình tròn là....................... cm2
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,5 điểm)
Câu 9. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a/ 2 giờ 32 phút + 4 giờ 26 phút
b/ 7 năm 6 tháng – 2 năm 10 tháng
.....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Câu 10. (2,5 điểm) Giải bài toán:
Một bể bơi hình hộp chữ nhật chứa nước có chiều dài là 50dm, chiều rộng là 40dm và
chiều cao 2m. Hỏi bể bơi đó chứa được bao nhiêu lít nước? (cho biết 1dm3 = 1 lít)
.....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN TOÁN KIỂM TRA
GIỮA HỌC KÌ II LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM : 2,5đ
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Đáp án
C
B
B
A
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 6. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 48m3 = 48 000dm3
b. 9 tấn 678kg = 9 678 kg
Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
26 × 900 000: 1000000= 23,4 km
Câu 8. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ Hình tròn có bán kính 5 cm. Vậy chu vi hình tròn là 31,4 cm
b/ Hình tròn có đường kính 5 cm. Vậy diện tích hình tròn là 19,625 cm2
Câu 9: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a/ 2 giờ 32 phút
+
b/ 7 năm 6 tháng
-
4 giờ 26 phút
6 giờ 58 phút
Câu 9. (2,0 điểm) Giải bài toán:
Tóm tắt
a = 50 dm
b = 40 dm
c = 2m = 20dm
V = … dm3 = … l nước ?
2 năm 10 tháng
Bài giải
Bể bơi đó chứa số lít nước là:
50 x 40 x 20 = 40 000 (dm3)
40 000 dm3 = 40 000 lít
Đáp số: 40 000 lít nước
-
6 năm 18 tháng
2 năm 10 tháng
4 năm 08 tháng
Trường TH Nguyễn Văn Bé
Họ và tên: .......................................
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – LỚP 5
Năm học: 2024 – 2025
Lớp:…
Môn: Toán
(Thời gian làm bài 40 phút)
Điểm
Nhân xét của giáo viên
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 (0.5đ). 75% của 200kg là:
A. 20kg
B. 100kg
C. 150kg
D. 25kg
Câu 2 (0.5đ). Trên sân có 20 con gà, 15 con vịt và 5 con ngan. Tỉ số con gà và tổng số các con vật
trên sân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0.5đ). Diện tích toàn phần của hình lập phương là 4,86cm2. Độ dài cạnh của hình đó là:
A. 0,81cm
B. 0,9cm
C. 9dm
D. 1,215dm
Câu 4 (0.5đ). Quan sát các hình sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
C. Hình 4
D. Hình 1
Cho biết hình nào là hình khai triển của hình trụ?
A. Hình 3
B. Hình 2
Câu 5 (0,5 điểm) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 2cm là:
A. 24cm2
B. 24cm3
C. 24cm
Câu 6. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
D. 24dm3
a. 48m3 = ….. dm3
b. 9 tấn 678kg = …….. kg
Câu 7. (1,0 đ). Trên bản đồ tỉ lệ 1 :
900 000, quãng đường Đà Nẵng –
Đồng Hới là 26 cm. Độ dài trong thực
tế quãng đường Đà Nẵng – Đồng Hới
là …………………………km?
Câu 8. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ Hình tròn có bán kính 5 cm. Vậy chu vi hình tròn là........................ cm
b/ Hình tròn có đường kính 5 cm. Vậy diện tích hình tròn là....................... cm2
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,5 điểm)
Câu 9. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a/ 2 giờ 32 phút + 4 giờ 26 phút
b/ 7 năm 6 tháng – 2 năm 10 tháng
.....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Câu 10. (2,5 điểm) Giải bài toán:
Một bể bơi hình hộp chữ nhật chứa nước có chiều dài là 50dm, chiều rộng là 40dm và
chiều cao 2m. Hỏi bể bơi đó chứa được bao nhiêu lít nước? (cho biết 1dm3 = 1 lít)
.....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN TOÁN KIỂM TRA
GIỮA HỌC KÌ II LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM : 2,5đ
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Đáp án
C
B
B
A
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 6. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 48m3 = 48 000dm3
b. 9 tấn 678kg = 9 678 kg
Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
26 × 900 000: 1000000= 23,4 km
Câu 8. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ Hình tròn có bán kính 5 cm. Vậy chu vi hình tròn là 31,4 cm
b/ Hình tròn có đường kính 5 cm. Vậy diện tích hình tròn là 19,625 cm2
Câu 9: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a/ 2 giờ 32 phút
+
b/ 7 năm 6 tháng
-
4 giờ 26 phút
6 giờ 58 phút
Câu 9. (2,0 điểm) Giải bài toán:
Tóm tắt
a = 50 dm
b = 40 dm
c = 2m = 20dm
V = … dm3 = … l nước ?
2 năm 10 tháng
Bài giải
Bể bơi đó chứa số lít nước là:
50 x 40 x 20 = 40 000 (dm3)
40 000 dm3 = 40 000 lít
Đáp số: 40 000 lít nước
-
6 năm 18 tháng
2 năm 10 tháng
4 năm 08 tháng
 






Các ý kiến mới nhất