Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Ngọc Ánh
    Ngày gửi: 21h:15' 03-04-2025
    Dung lượng: 404.5 KB
    Số lượt tải: 436
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ………….. ngày… tháng … năm 2025
    Trường TH Nguyễn Văn Bé
    Họ và tên: .......................................

    BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – LỚP 5
    Năm học: 2024 – 2025

    Lớp:…

    Môn: Toán
    (Thời gian làm bài 40 phút)

    Điểm

    Nhân xét của giáo viên

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
    Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1 (0.5đ). 75% của 200kg là:
    A. 20kg
    B. 100kg
    C. 150kg
    D. 25kg
    Câu 2 (0.5đ). Trên sân có 20 con gà, 15 con vịt và 5 con ngan. Tỉ số con gà và tổng số các con vật
    trên sân là:
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 3 (0.5đ). Diện tích toàn phần của hình lập phương là 4,86cm2. Độ dài cạnh của hình đó là:
    A. 0,81cm

    B. 0,9cm

    C. 9dm

    D. 1,215dm

    Câu 4 (0.5đ). Quan sát các hình sau:

    Hình 1

    Hình 2

    Hình 3

    Hình 4

    C. Hình 4

    D. Hình 1

    Cho biết hình nào là hình khai triển của hình trụ?
    A. Hình 3

    B. Hình 2

    Câu 5 (0,5 điểm) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 2cm là:

    A. 24cm2
    B. 24cm3
    C. 24cm
    Câu 6. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    D. 24dm3

    a. 48m3 = ….. dm3
    b. 9 tấn 678kg = …….. kg

    Câu 7. (1,0 đ). Trên bản đồ tỉ lệ 1 :
    900 000, quãng đường Đà Nẵng –
    Đồng Hới là 26 cm. Độ dài trong thực
    tế quãng đường Đà Nẵng – Đồng Hới
    là …………………………km?

    Câu 8. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a/ Hình tròn có bán kính 5 cm. Vậy chu vi hình tròn là........................ cm
    b/ Hình tròn có đường kính 5 cm. Vậy diện tích hình tròn là....................... cm2
    PHẦN II: TỰ LUẬN (4,5 điểm)
    Câu 9. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a/ 2 giờ 32 phút + 4 giờ 26 phút
    b/ 7 năm 6 tháng – 2 năm 10 tháng
    .....................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Câu 10. (2,5 điểm) Giải bài toán:
    Một bể bơi hình hộp chữ nhật chứa nước có chiều dài là 50dm, chiều rộng là 40dm và
    chiều cao 2m. Hỏi bể bơi đó chứa được bao nhiêu lít nước? (cho biết 1dm3 = 1 lít)
    .....................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................

    ĐÁP ÁN TOÁN KIỂM TRA
    GIỮA HỌC KÌ II LỚP 5 - NĂM HỌC 2024-2025.
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM : 2,5đ
    Câu

    Câu 1

    Câu 2

    Câu 3

    Câu 4

    Câu 5

    Đáp án

    C

    B

    B

    A

    B

    Điểm

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Câu 6. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a. 48m3 = 48 000dm3
    b. 9 tấn 678kg = 9 678 kg
    Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    26 × 900 000: 1000000= 23,4 km
    Câu 8. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a/ Hình tròn có bán kính 5 cm. Vậy chu vi hình tròn là 31,4 cm
    b/ Hình tròn có đường kính 5 cm. Vậy diện tích hình tròn là 19,625 cm2
    Câu 9: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a/ 2 giờ 32 phút

    +

    b/ 7 năm 6 tháng

    -

    4 giờ 26 phút

    6 giờ 58 phút
    Câu 9. (2,0 điểm) Giải bài toán:
    Tóm tắt
    a = 50 dm
    b = 40 dm
    c = 2m = 20dm
    V = … dm3 = … l nước ?

    2 năm 10 tháng

    Bài giải
    Bể bơi đó chứa số lít nước là:
    50 x 40 x 20 = 40 000 (dm3)
    40 000 dm3 = 40 000 lít
    Đáp số: 40 000 lít nước

    -

    6 năm 18 tháng
    2 năm 10 tháng
    4 năm 08 tháng
     
    Gửi ý kiến