Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II- VẬT LÍ 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hóa
Ngày gửi: 23h:59' 17-03-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 689
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hóa
Ngày gửi: 23h:59' 17-03-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 689
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT Hoàng Hoa Thám
Nhóm. Vật Lí
Đề gồm 04 trang, 28 câu TN, 04 bài tự luận.
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II. VẬT LÍ 10
Thời gian 45 phút
Mã đề. 357
Họ và tên Học sinh……………………………………..
A/ Trắc nghiệm (7,0đ)
Câu 1. Một vật không có trục quay cố định nếu chịu tác dụng của ngẫu lực thì vật sẽ chuyển động ra sao?
A. không chuyển động vì ngẫu lực có hợp lực bằng 0.
B. quay quanh một trục bất kì.
C. quay quanh trục đi qua trọng tâm của vật.
D. quay quanh trục đi qua điểm đặt của một trong hai lực.
Câu 2. Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc = 6,28 rad/s( Bỏ qua ma sát). Nếu mômen lực tác dụng lên
nó mất đi thì:
A. vật dừng lại ngay.
B. vật đổi chiều quay.
C. vật quay chậm dần rồi dừng lại.
D. vật quay đều với tốc độ góc = 6,28 rad/s.
Câu 3. Momen lực tác dụng lên một vật là đại lượng
A. dùng để xác định độ lớn của lực tác dụng.
B. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.
C. đặc trưng cho tác dụng làm vật chuyển động tịnh tiến.
D. luôn luôn có giá trị dương.
Câu 4. Công của lực là công cản trong trường hợp sau
A. Công của trọng lực khi vật đang trượt lên trên mặt phẳng nghiêng.
B. Công của lực kéo khi ta kéo vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang.
C. Công của trọng lực khi vật đang chuyển động ném ngang.
D. Công của trọng lực khi vật đang rơi tự do.
Câu 5. Đơn vị của Moment lực được tính bằng
A. N/m.
B. m/N
C. J.m.
Câu 6. Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?
A. Lực có giá song song với trục quay.
B. Lực có giá cắt trục quay.
C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
Câu 7. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :
1
W d = mv
2
A.
1
W d = mv 2
2
B.
.
2
C. W d =mv .
D. N.m
2
D. W d =2mv .
Câu 8. Chọn phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi
A. vận tốc của vật giảm.
B. vận tốc của vật là hằng số
C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
D. các lực tác dụng lên vật không sinh công.
Câu 9. Mômen của ngẫu lực được tính theo công thức.
A. M = Fd.
B. M = F.d/2.
C. M = F/2.d.
D. M = F/d
Mã đề 357- trang 1/4
Câu 10. Khi chế tạo các bộ phận bánh đà, bánh ôtô... người ta phải cho trục quay đi qua trọng tâm vì
A. chắc chắn, kiên cố.
B. làm cho trục quay ít bị biến dạng.
C. để làm cho chúng quay dễ dàng hơn.
D. để dừng chúng nhanh khi cần.
Câu 11. Hiệu suất là tỉ số giữa
A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần
Câu 12. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
A. Cơ năng.
B. Nhiệt lượng.
C. Hóa năng.
D. Nhiệt năng.
Câu 13. Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành
A. nhiệt năng.
B. động năng.
C. hóa năng.
D. quang năng
Câu 14. Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công
là
A. phản lực.
B. trọng lực.
C. lực ma sát.
D. lực kéo.
Câu 15. Công suất được xác định bằng
A. Giá trị công có khả năng thực hiện.
B. Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
C. Công thực hiện trên một đơn vị độ dài.
D. Tích của công và thời gian thực hiện công
Câu 16. Gọi F là lực tác dụng, s là quãng đường dịch chuyển, α là góc hợp bởi hướng của F và hướng của s.
Công thức nào sau đây tính công?
A. A=s .sin α .
B. A=F . cos α .
C. A = F.s.sin α .
D. A=F . s . cos α .
Câu 17. Một máy bơm nước trên nhãn mác có ghi 1kWh. Ý nghĩa của thông số đó là
A. Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 phút.
B. Công của máy bơm nước có công suất là 10kW thực hiện trong thời gian 1 giờ.
C. Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 giờ.
D. Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 ngày.
Câu 18. Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60 0. Lực
tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:
A. A = 750 J.
B. A = 1500 J.
C. A = 6000 J.
D. A = 1275 J.
Câu 19. Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km /h thì động năng của nó bằng
A. 7200 J.
B. 200 k J.
C. 200 J.
D. 72 kJ .
Câu 20. Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng
A. luôn luôn dương.
B. luôn luôn dương hoặc bằng không.
C. có thể âm dương hoặc bằng không.
D. luôn khác không.
Câu 21. Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị
A. H > 1.
B. H = 1.
C. H < 1.
D.
Câu 22. Một động cơ điện được thiết kế để kéo thùng than khối lượng 400 kg từ dưới mỏ có độ sâu 1200 m
lên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%. Lấy
. Công suất toàn phần của
động cơ là
A. 49kW.
B. 9,8 kW.
C. 31 kW.
D. 7,8 kW.
Câu 23. Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5kW kéo một vật có trọng lượng 12kN lên cao 30m theo
phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ bằng
A. 100%.
B. 80%.
C. 60%.
D. 40%.
Mã đề 357- trang 2/4
Câu 24. Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì
A. gia tốc của vật tăng gấp hai.
B. động lượng của vật tăng gấp bốn.
C. động năng của vật tăng gấp bốn.
D. thế năng của vật tăng gấp hai
Câu 25. Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật.
B. gia tốc trọng trường.
C. gốc thế năng.
D. vận tốc của vật.
Câu 26. Một người đứng yên trong thang máy và thang máy đi lên với vận tốc không đổi. Lấy mặt đất làm
gốc thế năng thì
A. thế năng của người giảm và động năng tăng.
B. thế năng của người giảm và động không đổi.
D. thế năng của người tăng và động năng không đổi.
C. thế năng của người tăng và động năng giảm.
Câu 27. Thế năng trọng trường là đại lượng
A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. véctơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
D. véctơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
Câu 28. Một vật trọng lượng 10 N có động năng 50 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật là
A. 7,1 m/s.
B. 10 m/s.
C. 1 m/s.
D. 0,45m/s.
B. Tự luận (3,0đ)
Bài 1.(1,0đ) Để giữ thanh nặng OA có thể nằm nghiêng với sàn một góc α = 30°, như hình 1. Ta kéo đầu A
bằng sợi dây theo phương vuông góc với thanh, còn đầu O được giữ bởi bản lề. Biết thanh OA đồng chất,
tiết diện
đều trọng lượng là khối lượng của thanh 40kg. Lấy g= 10m/s2 .
a/ Biểu diễn các lực tác dụng lên thanh OA
b/ Tính độ lớn của lực F
Hình 1
Bài 2.(1,0đ) Từ vị trí A từ độ cao 5m so với mặt đất một viên bi có khối lượng m= 10g được bắn thẳng đứng
lên cao với vận tốc ban đầu V0 = 10 (m/s). Lấy gia tốc trọng trường g=10(m/s 2). Biết trong quá trình chuyển
động viên bi chỉ chịu tác dụng của trọng lực. Lấy gốc thế năng mặt đất.
a) Tính cơ năng của viên bi tại vị trí A khi bắn.
b) Tìm vị trí động năng bằng thế năng.
Bài 3.(0,5đ) Một trực thăng có khối lượng m = 5 tấn. Trực thăng bay lên nhanh dần đều không vận tốc đầu,
lên cao 1250m trong 50s. Sức cản của không khí bằng 0,1 trọng lượng trực thăng. Tính công suất trung
bình và công suất cực đại của động cơ trong thời gian trên. Hình 2
Mã đề 357- trang 3/4
Hình 2
Bài 4. (0,5đ) Một xe bán tải có khối lượng 1,5 tấn, hiệu suất của xe là 18%. Tìm số lít xăng cần dùng để tăng
tốc xe từ trạng thái nghỉ đến tốc độ 15 m/s. Biết rằng năng lượng chứa trong 3,8 lít là 1,3.108 J.
***Hết***
Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm!
Mã đề 357- trang 4/4
Mã đề 357- trang 5/4
Nhóm. Vật Lí
Đề gồm 04 trang, 28 câu TN, 04 bài tự luận.
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II. VẬT LÍ 10
Thời gian 45 phút
Mã đề. 357
Họ và tên Học sinh……………………………………..
A/ Trắc nghiệm (7,0đ)
Câu 1. Một vật không có trục quay cố định nếu chịu tác dụng của ngẫu lực thì vật sẽ chuyển động ra sao?
A. không chuyển động vì ngẫu lực có hợp lực bằng 0.
B. quay quanh một trục bất kì.
C. quay quanh trục đi qua trọng tâm của vật.
D. quay quanh trục đi qua điểm đặt của một trong hai lực.
Câu 2. Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc = 6,28 rad/s( Bỏ qua ma sát). Nếu mômen lực tác dụng lên
nó mất đi thì:
A. vật dừng lại ngay.
B. vật đổi chiều quay.
C. vật quay chậm dần rồi dừng lại.
D. vật quay đều với tốc độ góc = 6,28 rad/s.
Câu 3. Momen lực tác dụng lên một vật là đại lượng
A. dùng để xác định độ lớn của lực tác dụng.
B. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.
C. đặc trưng cho tác dụng làm vật chuyển động tịnh tiến.
D. luôn luôn có giá trị dương.
Câu 4. Công của lực là công cản trong trường hợp sau
A. Công của trọng lực khi vật đang trượt lên trên mặt phẳng nghiêng.
B. Công của lực kéo khi ta kéo vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang.
C. Công của trọng lực khi vật đang chuyển động ném ngang.
D. Công của trọng lực khi vật đang rơi tự do.
Câu 5. Đơn vị của Moment lực được tính bằng
A. N/m.
B. m/N
C. J.m.
Câu 6. Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?
A. Lực có giá song song với trục quay.
B. Lực có giá cắt trục quay.
C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
Câu 7. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :
1
W d = mv
2
A.
1
W d = mv 2
2
B.
.
2
C. W d =mv .
D. N.m
2
D. W d =2mv .
Câu 8. Chọn phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi
A. vận tốc của vật giảm.
B. vận tốc của vật là hằng số
C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
D. các lực tác dụng lên vật không sinh công.
Câu 9. Mômen của ngẫu lực được tính theo công thức.
A. M = Fd.
B. M = F.d/2.
C. M = F/2.d.
D. M = F/d
Mã đề 357- trang 1/4
Câu 10. Khi chế tạo các bộ phận bánh đà, bánh ôtô... người ta phải cho trục quay đi qua trọng tâm vì
A. chắc chắn, kiên cố.
B. làm cho trục quay ít bị biến dạng.
C. để làm cho chúng quay dễ dàng hơn.
D. để dừng chúng nhanh khi cần.
Câu 11. Hiệu suất là tỉ số giữa
A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần
Câu 12. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
A. Cơ năng.
B. Nhiệt lượng.
C. Hóa năng.
D. Nhiệt năng.
Câu 13. Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành
A. nhiệt năng.
B. động năng.
C. hóa năng.
D. quang năng
Câu 14. Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công
là
A. phản lực.
B. trọng lực.
C. lực ma sát.
D. lực kéo.
Câu 15. Công suất được xác định bằng
A. Giá trị công có khả năng thực hiện.
B. Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
C. Công thực hiện trên một đơn vị độ dài.
D. Tích của công và thời gian thực hiện công
Câu 16. Gọi F là lực tác dụng, s là quãng đường dịch chuyển, α là góc hợp bởi hướng của F và hướng của s.
Công thức nào sau đây tính công?
A. A=s .sin α .
B. A=F . cos α .
C. A = F.s.sin α .
D. A=F . s . cos α .
Câu 17. Một máy bơm nước trên nhãn mác có ghi 1kWh. Ý nghĩa của thông số đó là
A. Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 phút.
B. Công của máy bơm nước có công suất là 10kW thực hiện trong thời gian 1 giờ.
C. Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 giờ.
D. Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 ngày.
Câu 18. Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60 0. Lực
tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:
A. A = 750 J.
B. A = 1500 J.
C. A = 6000 J.
D. A = 1275 J.
Câu 19. Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km /h thì động năng của nó bằng
A. 7200 J.
B. 200 k J.
C. 200 J.
D. 72 kJ .
Câu 20. Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng
A. luôn luôn dương.
B. luôn luôn dương hoặc bằng không.
C. có thể âm dương hoặc bằng không.
D. luôn khác không.
Câu 21. Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị
A. H > 1.
B. H = 1.
C. H < 1.
D.
Câu 22. Một động cơ điện được thiết kế để kéo thùng than khối lượng 400 kg từ dưới mỏ có độ sâu 1200 m
lên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%. Lấy
. Công suất toàn phần của
động cơ là
A. 49kW.
B. 9,8 kW.
C. 31 kW.
D. 7,8 kW.
Câu 23. Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5kW kéo một vật có trọng lượng 12kN lên cao 30m theo
phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ bằng
A. 100%.
B. 80%.
C. 60%.
D. 40%.
Mã đề 357- trang 2/4
Câu 24. Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì
A. gia tốc của vật tăng gấp hai.
B. động lượng của vật tăng gấp bốn.
C. động năng của vật tăng gấp bốn.
D. thế năng của vật tăng gấp hai
Câu 25. Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật.
B. gia tốc trọng trường.
C. gốc thế năng.
D. vận tốc của vật.
Câu 26. Một người đứng yên trong thang máy và thang máy đi lên với vận tốc không đổi. Lấy mặt đất làm
gốc thế năng thì
A. thế năng của người giảm và động năng tăng.
B. thế năng của người giảm và động không đổi.
D. thế năng của người tăng và động năng không đổi.
C. thế năng của người tăng và động năng giảm.
Câu 27. Thế năng trọng trường là đại lượng
A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. véctơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
D. véctơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
Câu 28. Một vật trọng lượng 10 N có động năng 50 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật là
A. 7,1 m/s.
B. 10 m/s.
C. 1 m/s.
D. 0,45m/s.
B. Tự luận (3,0đ)
Bài 1.(1,0đ) Để giữ thanh nặng OA có thể nằm nghiêng với sàn một góc α = 30°, như hình 1. Ta kéo đầu A
bằng sợi dây theo phương vuông góc với thanh, còn đầu O được giữ bởi bản lề. Biết thanh OA đồng chất,
tiết diện
đều trọng lượng là khối lượng của thanh 40kg. Lấy g= 10m/s2 .
a/ Biểu diễn các lực tác dụng lên thanh OA
b/ Tính độ lớn của lực F
Hình 1
Bài 2.(1,0đ) Từ vị trí A từ độ cao 5m so với mặt đất một viên bi có khối lượng m= 10g được bắn thẳng đứng
lên cao với vận tốc ban đầu V0 = 10 (m/s). Lấy gia tốc trọng trường g=10(m/s 2). Biết trong quá trình chuyển
động viên bi chỉ chịu tác dụng của trọng lực. Lấy gốc thế năng mặt đất.
a) Tính cơ năng của viên bi tại vị trí A khi bắn.
b) Tìm vị trí động năng bằng thế năng.
Bài 3.(0,5đ) Một trực thăng có khối lượng m = 5 tấn. Trực thăng bay lên nhanh dần đều không vận tốc đầu,
lên cao 1250m trong 50s. Sức cản của không khí bằng 0,1 trọng lượng trực thăng. Tính công suất trung
bình và công suất cực đại của động cơ trong thời gian trên. Hình 2
Mã đề 357- trang 3/4
Hình 2
Bài 4. (0,5đ) Một xe bán tải có khối lượng 1,5 tấn, hiệu suất của xe là 18%. Tìm số lít xăng cần dùng để tăng
tốc xe từ trạng thái nghỉ đến tốc độ 15 m/s. Biết rằng năng lượng chứa trong 3,8 lít là 1,3.108 J.
***Hết***
Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm!
Mã đề 357- trang 4/4
Mã đề 357- trang 5/4
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất