Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KIỂM TRA HK II MÔN TOÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thi hai chau
Ngày gửi: 17h:06' 10-05-2025
Dung lượng: 59.6 KB
Số lượt tải: 788
Nguồn:
Người gửi: phan thi hai chau
Ngày gửi: 17h:06' 10-05-2025
Dung lượng: 59.6 KB
Số lượt tải: 788
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG T.H EA H'LEO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Họ và tên:................................................
NĂM HỌC: 2024-2025
Lớp:...............
MÔN: TOÁN- LỚP 5
THỜI GIAN : 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
…………………
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………...............
………………………………………………………………………
………………………………………………………………….......
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1. Đúng 11 giờ 30 phút ngày 30 tháng 4 năm 1975, xe tăng của quân Giải phóng đã
tiến vào dinh Tổng thống, sào huyệt cuối cùng của chế độ Ngụy quyền Sài Gòn, giải phóng
miền Nam thống nhất đất nước. Vậy năm 1975 thuộc thế kỉ nào ?
A. XX
B. XXI
C. XIX
D. XIV
Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 4,693 ; 4,963 ; 4,396 ; 4,936 là:
A. 4,693
B. 4,963
C. 4,396
D. 4,936
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
a) 6 giờ 15 phút = ............... giờ
b) 6 tấn 25 kg = ......................kg
Câu 4. Kết quả của phép tính 45,8 : 100 là:
A. 4580
B. 4,58
C. 0,458
D. 458
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Quan sát biểu đồ quạt tròn và điền vào ô trống cho thích hợp:
Biểu đồ biểu thị 1 800 cây trồng trong vườn nhà bác Sơn như sau:
a) Số cây cam trong vườn nhà bác Sơn là ……………………… cây.
b) Số cây ổi trong vườn nhà bác Sơn là ………………………… cây
Câu 6. Một xe máy đi với vận tốc 45 km/giờ. Quãng đường xe máy đi trong 2,5 giờ là:
A. 112,5 km
B. 112,5 m
C. 112,5 giờ
D. 112,5 km/giờ
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
II. PHẦN TỰ LUẬN
a) 23,1 +18,03
b) 45,09 – 3,9
c) 3,25 × 0,6
d) 12,42 : 2,3
Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện
34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6
b) 28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8
Câu 9. Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng
6,5m; chiều cao 3,8m .
Câu 10. Một ca nô đi từ 6 giờ 15 phút đến 7 giờ 45 phút được quãng đường 60 km. Tính
vận tốc của ca nô.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
KHỐI 5
Mạch nội dung
1. Số học: Số thập phân; thực
hiện 4 phép tính với số thập
phân phân; tính bằng cách
thuận tiện
2. Đại lượng: thời gian, khối
lượng
3. Xác suất thống kê
3. Hình học + Giải toán:
Hình hộp chữ nhật, thể tích.
Bài toán về chuyển động đều
Tổng
Số điểm
và số
câu
TN
TL
Số câu
2
1
Câu số
2,4
Số điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
1
2
2
7
8
2,4
7,8
1
2
1
1
3
Số câu
1
1
1
1
Câu số
1
3
1
3
Số điểm
0,5
1
0,5
1
Số câu
1
1
Câu số
5
5
Số điểm
1
1
Số câu
1
1
1
1
2
Câu số
6
9
10
6
9,10
Số điểm
0,5
1
2
0,5
3
Số câu
6
3
1
5
5
Số điểm
5
3
2
4
6
Tỉ lệ
50%
30%
20%
50%
50%
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu hỏi
Đáp án
Câu 1
A
(0,5 điểm)
Câu 2
B
(0,5 điểm)
Câu 3
a. 6,25 ; b. 6025 đúng mỗi ý cho 0,5đ
(1 điểm)
Câu 4
C
(0,5 điểm)
Câu 5
a. 450 ; b. 270 HS điền đúng mỗi ý cho 0,5đ
(1 điểm)
Câu 6
A
(0,5 điểm)
B. Phần tự luận: (6 điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5đ
Câu 7
KQ: a, 41,13 b, 41,19 c, 1,95 d, 5,4
(2 điểm)
HS đặt tính thẳng hàng, lệch ít châm trước, lệch nhiều không cho điểm
Tính đúng bằng cách thuận tiện mỗi ý cho 0,5
Câu 8
(1 điểm)
A, 34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6
= ( 34,8+25,2) +( 18,4+21,6)
= 60+ 40
= 100
Câu 10
(2 điểm)
0,5
0,5
1
0,5
1
0,5
2
1
B, 28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8
= 5,8 x (28,6 +71,4)
= 5,8 x 100
= 580
* Nếu học sinh tính đúng kết quả nhưng chưa thuận tiện cho 1 nửa số điểm.
Bài giải:
Câu 9
(1 điểm)
Biểu điểm
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật đó là:
(8,5 + 6,5) x 2 x 3,8= 114 ( m2)
Đáp số: 114 m2
Bài giải:
Ca nô đi trong thời gian là:
7 giờ 45 phút - 6 giờ 30 phút = 1 giờ 15 phút
Đổi: 1 giờ 15 phút = 1, 25 giờ
Vận tốc của ca nô là:
60 : 1,25 = 48 (km/ giờ)
Đáp số: 48 km/ giờ
1
2
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Họ và tên:................................................
NĂM HỌC: 2024-2025
Lớp:...............
MÔN: TOÁN- LỚP 5
THỜI GIAN : 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
…………………
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………...............
………………………………………………………………………
………………………………………………………………….......
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1. Đúng 11 giờ 30 phút ngày 30 tháng 4 năm 1975, xe tăng của quân Giải phóng đã
tiến vào dinh Tổng thống, sào huyệt cuối cùng của chế độ Ngụy quyền Sài Gòn, giải phóng
miền Nam thống nhất đất nước. Vậy năm 1975 thuộc thế kỉ nào ?
A. XX
B. XXI
C. XIX
D. XIV
Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 4,693 ; 4,963 ; 4,396 ; 4,936 là:
A. 4,693
B. 4,963
C. 4,396
D. 4,936
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
a) 6 giờ 15 phút = ............... giờ
b) 6 tấn 25 kg = ......................kg
Câu 4. Kết quả của phép tính 45,8 : 100 là:
A. 4580
B. 4,58
C. 0,458
D. 458
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Quan sát biểu đồ quạt tròn và điền vào ô trống cho thích hợp:
Biểu đồ biểu thị 1 800 cây trồng trong vườn nhà bác Sơn như sau:
a) Số cây cam trong vườn nhà bác Sơn là ……………………… cây.
b) Số cây ổi trong vườn nhà bác Sơn là ………………………… cây
Câu 6. Một xe máy đi với vận tốc 45 km/giờ. Quãng đường xe máy đi trong 2,5 giờ là:
A. 112,5 km
B. 112,5 m
C. 112,5 giờ
D. 112,5 km/giờ
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
II. PHẦN TỰ LUẬN
a) 23,1 +18,03
b) 45,09 – 3,9
c) 3,25 × 0,6
d) 12,42 : 2,3
Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện
34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6
b) 28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8
Câu 9. Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng
6,5m; chiều cao 3,8m .
Câu 10. Một ca nô đi từ 6 giờ 15 phút đến 7 giờ 45 phút được quãng đường 60 km. Tính
vận tốc của ca nô.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
KHỐI 5
Mạch nội dung
1. Số học: Số thập phân; thực
hiện 4 phép tính với số thập
phân phân; tính bằng cách
thuận tiện
2. Đại lượng: thời gian, khối
lượng
3. Xác suất thống kê
3. Hình học + Giải toán:
Hình hộp chữ nhật, thể tích.
Bài toán về chuyển động đều
Tổng
Số điểm
và số
câu
TN
TL
Số câu
2
1
Câu số
2,4
Số điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
1
2
2
7
8
2,4
7,8
1
2
1
1
3
Số câu
1
1
1
1
Câu số
1
3
1
3
Số điểm
0,5
1
0,5
1
Số câu
1
1
Câu số
5
5
Số điểm
1
1
Số câu
1
1
1
1
2
Câu số
6
9
10
6
9,10
Số điểm
0,5
1
2
0,5
3
Số câu
6
3
1
5
5
Số điểm
5
3
2
4
6
Tỉ lệ
50%
30%
20%
50%
50%
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu hỏi
Đáp án
Câu 1
A
(0,5 điểm)
Câu 2
B
(0,5 điểm)
Câu 3
a. 6,25 ; b. 6025 đúng mỗi ý cho 0,5đ
(1 điểm)
Câu 4
C
(0,5 điểm)
Câu 5
a. 450 ; b. 270 HS điền đúng mỗi ý cho 0,5đ
(1 điểm)
Câu 6
A
(0,5 điểm)
B. Phần tự luận: (6 điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5đ
Câu 7
KQ: a, 41,13 b, 41,19 c, 1,95 d, 5,4
(2 điểm)
HS đặt tính thẳng hàng, lệch ít châm trước, lệch nhiều không cho điểm
Tính đúng bằng cách thuận tiện mỗi ý cho 0,5
Câu 8
(1 điểm)
A, 34,8 + 18,4 + 25,2 + 21,6
= ( 34,8+25,2) +( 18,4+21,6)
= 60+ 40
= 100
Câu 10
(2 điểm)
0,5
0,5
1
0,5
1
0,5
2
1
B, 28,6 × 5,8 + 71,4 × 5,8
= 5,8 x (28,6 +71,4)
= 5,8 x 100
= 580
* Nếu học sinh tính đúng kết quả nhưng chưa thuận tiện cho 1 nửa số điểm.
Bài giải:
Câu 9
(1 điểm)
Biểu điểm
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật đó là:
(8,5 + 6,5) x 2 x 3,8= 114 ( m2)
Đáp số: 114 m2
Bài giải:
Ca nô đi trong thời gian là:
7 giờ 45 phút - 6 giờ 30 phút = 1 giờ 15 phút
Đổi: 1 giờ 15 phút = 1, 25 giờ
Vận tốc của ca nô là:
60 : 1,25 = 48 (km/ giờ)
Đáp số: 48 km/ giờ
1
2
 






Các ý kiến mới nhất