Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề KT một tiết hình chương III

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huyền
Ngày gửi: 08h:30' 20-10-2012
Dung lượng: 110.5 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huyền
Ngày gửi: 08h:30' 20-10-2012
Dung lượng: 110.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 22/4/2012
Ngày giảng: 27/4/2012
Tiết 67: KIỂM TRA MỘT TIẾT
A) Mục tiêu:
1) Kiến thức:
Kiểm tra : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, Quan hệ giữa đường vuông góc, đường xiên và hình chiếu; Tính chất các đường đồng quy trong tam giác
2) Kí năng:
Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, tính toán và chứng minh hình học.
3) Thái độ:
Cẩn thận trong tính toán, lập luận và vẽ hình.
B) Hình thức ra đề: Trắc nghiệm và tự luận
C) Thiết lập ma trận đề:
Cấp
độ
Chủ
đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1) Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Nhận biết được 3 số nào có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác
So sánh được các góc của một tam giác khi biết ba cạnh của tam giác đó
So sánh được các cạnh của một tam giác khi biết hai góc của tam giác đó
Tính được độ dài một cạnh của tam giác khi biết hai cạnh và 1 điều kiện khác
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ
1
0,5
5 %
1
0,5
5 %
1
2
20 %
1
0,5
5 %
4
3,5
35 %
2) Quan hệ giữa đường vuông góc , đường xiên và hình chiếu
So sánh được các hình chiếu khi biết mối quan hệ giữa hai đường xiên vẽ từ một điểm đến một đường thẳng
Vận dụng được mối quan hệ để nhận biết được tính đúng sai của một mệnh đề toán học
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ
1
1
10 %
1
0,5
5 %
2
1,5
15 %
3) Tính chất các đường đồng quy trong tam giác
Nhận biết được trọng tam của tam giác cách mỗi đỉnh 1khoảng bằng 2/3 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh đó
Vẽ hình
Chứng minh được hai tam giác bằng nhau
Tính được số đo góc tạo bởi hai đường phân giác của tam giác khi biết số đo của góc còn lại
Vận dụng tính chất các đường đồng quy để chứng minh ba điểm thẳng hàng
Vận dụng tính chất phân giác xuất phát từ đỉnh đối diện với cạnh đáy của tam giác cân để tính độ dài 1 đoạn thẳng
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ
1
0,5
5 %
1
0,5
5 %
1
1,5
15 %
1
0,5
5 %
1
1
10 %
1
1
10 %
5
5
50 %
T.số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
1
10 %
1
1,5
15 %
2
1
10 %
2
3,5
35 %
2
1
10 %
1
1
10 %
1
1
10 %
11
10
100%
ĐỀ BÀI
I) Trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu
Câu 1: Phát biểu nào sau là sai
Trong một tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất.
Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn.
Trong một tam giác, đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù
Trong tam giác đều, trọng tâm cách đều ba cạnh.
Câu 2: Tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 2cm. Biết độ dài BC là một số nguyên chẵn. Vậy BC bằng
A) 2cm
B) 4cm
C) 6cm
D) 8cm
Câu 3: Bộ 3 độ dài đoạn thẳng có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác là
A) 5cm; 3cm; 2cm
B) 4cm; 5cm; 6cm
C) 7cm; 4cm; 3cm
D) 12cm; 8cm; 4cm
Câu 4: Cho tam giác ABC, AB > AC > BC . Ta có
A) C > B > A
B) B > C > Â
C) Â>B>C
D) Â>C>B
Câu 5:Cho G là trọng tâm của tam giác ABC với AM là đường trung tuyến thì
A)
B)
C)
D)
Câu 6:Cho tam giác ABC có Â = 800
Ngày giảng: 27/4/2012
Tiết 67: KIỂM TRA MỘT TIẾT
A) Mục tiêu:
1) Kiến thức:
Kiểm tra : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, Quan hệ giữa đường vuông góc, đường xiên và hình chiếu; Tính chất các đường đồng quy trong tam giác
2) Kí năng:
Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, tính toán và chứng minh hình học.
3) Thái độ:
Cẩn thận trong tính toán, lập luận và vẽ hình.
B) Hình thức ra đề: Trắc nghiệm và tự luận
C) Thiết lập ma trận đề:
Cấp
độ
Chủ
đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1) Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Nhận biết được 3 số nào có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác
So sánh được các góc của một tam giác khi biết ba cạnh của tam giác đó
So sánh được các cạnh của một tam giác khi biết hai góc của tam giác đó
Tính được độ dài một cạnh của tam giác khi biết hai cạnh và 1 điều kiện khác
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ
1
0,5
5 %
1
0,5
5 %
1
2
20 %
1
0,5
5 %
4
3,5
35 %
2) Quan hệ giữa đường vuông góc , đường xiên và hình chiếu
So sánh được các hình chiếu khi biết mối quan hệ giữa hai đường xiên vẽ từ một điểm đến một đường thẳng
Vận dụng được mối quan hệ để nhận biết được tính đúng sai của một mệnh đề toán học
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ
1
1
10 %
1
0,5
5 %
2
1,5
15 %
3) Tính chất các đường đồng quy trong tam giác
Nhận biết được trọng tam của tam giác cách mỗi đỉnh 1khoảng bằng 2/3 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh đó
Vẽ hình
Chứng minh được hai tam giác bằng nhau
Tính được số đo góc tạo bởi hai đường phân giác của tam giác khi biết số đo của góc còn lại
Vận dụng tính chất các đường đồng quy để chứng minh ba điểm thẳng hàng
Vận dụng tính chất phân giác xuất phát từ đỉnh đối diện với cạnh đáy của tam giác cân để tính độ dài 1 đoạn thẳng
Số câu
Số điểm.
Tỉ lệ
1
0,5
5 %
1
0,5
5 %
1
1,5
15 %
1
0,5
5 %
1
1
10 %
1
1
10 %
5
5
50 %
T.số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
1
10 %
1
1,5
15 %
2
1
10 %
2
3,5
35 %
2
1
10 %
1
1
10 %
1
1
10 %
11
10
100%
ĐỀ BÀI
I) Trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu
Câu 1: Phát biểu nào sau là sai
Trong một tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất.
Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn.
Trong một tam giác, đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù
Trong tam giác đều, trọng tâm cách đều ba cạnh.
Câu 2: Tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 2cm. Biết độ dài BC là một số nguyên chẵn. Vậy BC bằng
A) 2cm
B) 4cm
C) 6cm
D) 8cm
Câu 3: Bộ 3 độ dài đoạn thẳng có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác là
A) 5cm; 3cm; 2cm
B) 4cm; 5cm; 6cm
C) 7cm; 4cm; 3cm
D) 12cm; 8cm; 4cm
Câu 4: Cho tam giác ABC, AB > AC > BC . Ta có
A) C > B > A
B) B > C > Â
C) Â>B>C
D) Â>C>B
Câu 5:Cho G là trọng tâm của tam giác ABC với AM là đường trung tuyến thì
A)
B)
C)
D)
Câu 6:Cho tam giác ABC có Â = 800
 






Các ý kiến mới nhất