Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KTĐK cuối HKI Toán 3.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
    Ngày gửi: 19h:18' 17-03-2025
    Dung lượng: 530.9 KB
    Số lượt tải: 916
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
    Câu 1. Nối (0,5 điểm) (M1)

    MÔN: TOÁN lớp 3- Năm học: 2024- 2025 (Gửi)
    Số gồm 5 trăm và 6 đơn vị

    Số gồm 5 trăm và 5 đơn
    vị

    Số gồm 5 trăm và 1
    chục

    515
    550

    560
    Số gồm 5 trăm, 1 chục và 5
    đơn vị

    Số gồm 5 trăm và 5 chục

    510

    505

    Số gồm 5 trăm và 6 chục

    Câu 2 (2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    1. (0, 5 điểm) (M1) Cho 178 < … < 184. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 179

    B. 160

    C. 170

    D. 180

    2. (0, 5 điểm) (M1) Số bé là 15, số lớn gấp 7 lần số bé. Vậy số lớn là:
    A.2

    B. 105

    C. 115

    3. (0,5 điểm) (M2) Tính:
    A.150kg

    D. 95

    250g : 5 + 950g = ?

    B. 10kg

    C. 1000 g

    D. 1000kg

    4. (0, 5 điểm) Quan sát và cho biết cần mấy quả táo để chiếc cân thăng bằng: (M2)
    ?
    = 200g
    = 100g

    A. 10

    B. 20

    C. 8

    D. 12

    Câu 3. (0, 5 điểm) Một đoàn khách du lịch gồm 46 người muốn đi thăm quan Lăng Bác bằng ô
    tô. Hỏi cần ít nhất mấy xe ô tô như thế để chở hết số khách đó, biết rằng mỗi xe chỉ chở được
    7 người khách? (M2)
    A. 7 xe

    B. 6 xe, thừa 4 người

    Câu 4 (0,5 điểm) (M3)
    Trong hình vẽ bên:
    Có ........................góc vuông

    C. 5 xe

    D. 8 xe
    B

    A

    E

    D

    C

    Có.................................hình tam giác
    Đó là các hình tam giác:.........................................................................................
    Câu 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
    467 + 129
    915 - 384
    208 × 4
    836 : 4
    ........................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................
    .
    ........................................................................................................................................................
    ....
    Câu 6. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: (M1)
    267 + 125 – 278
    538 – 38 × 3
    ........................................................................................................................................................
    ......
    ........................................................................................................................................................
    ......
    ..................................................................................................
    ……………………………………
    Câu 7. (1,5 điểm) Giải toán (M2)
    Ông già Noel có 188 món quà. Ông già Noel chỉ mang đi 3 túi, mỗi túi có 45 món quà.
    Hỏi ông còn lại bao nhiêu món quà?

    Câu 8. (1điểm) Giải toán (M2Cho 2 kiện hàng có dạng khối hộp chữ nhật A và B. Biết mỗi
    kiện hàng được xếp từ nhiều thùng nhỏ hình lập phương, mỗi thùng nhỏ hình lập phương này
    đựng được 2 l dầu thực vật.

    Câu 9. (1 điểm) (M3) Tâm cùng mẹ chuẩn bị đặt bánh pizza cho buổi tiệc sinh nhật của mình
    dự kiến tổ chức tại lớp vào thứ Sáu tuần này.
    a/Có 34 bạn đến dự tiệc sinh nhật Tâm. Cứ 3 bạn thì ăn hết 1 cái bánh. Tâm cần đặt ít nhất
    ……
    cái bánh cho buổi tiệc.
    b) Buổi tiệc bắt đầu lúc 16 giờ kém 15 phút và kéo dài 45 phút. Buổi tiệc sẽ kết thúc vào lúc
    ……giờ….. phút.

    BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN
    Câu 1.(0,5 điểm) yêu cầu nối đúng các số.
    Câu 2: HS khoanh vào đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
    1
    2
    3
    4
    D
    B
    C
    C
    Câu 3. (0, 5 điểm) ý A
    Câu 4: (0,5 điểm)
    Trong hình vẽ bên:
    Có 5 góc vuông
    Có 4 hình tam giác
    Đó là các hình tam giác: ABE, BED, BCD, BEC.
    Câu 5(2 điểm , đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
    467 + 129 = 596

    915 – 384 = 531

    208 x 4 = 832

    836 : 4 = 209

    Câu 6.(1 điểm- đúng mỗi biểu thức cho 0,5 điểm)
    267 + 125 – 278
    538 – 38 × 3
    = 392 – 278
    = 538 - 114
    = 114
    = 424
    Câu 7.(1,5 điểm) Đúng mỗi lời giải vè phép tính cho 0,5 điểm
    Ông già Noel mang đi số món quà là:
    45 x 3 = 135 (món quà)

    Ông già Noel còn lại số món quà là:
    188 – 135 = 53 (món quà)
    Đáp số: 53 món quà
    Câu 8. (1 điểm)
    - Kiện hàng A có 45 l dầu.
    - Kiện hàng B có 27 l dầu.
    - Kiện hàng A có nhiều hơn kiện hàng B 18 l dầu.
    Câu 9. (1 điểm)

    a. 12 cái bánh
    b . 16 giờ 30 phút

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- LỚP 3
    Môn:
    Toán
    Năm học: 2024-2025
    Năng lực,
    phẩm chất
    SỐ HỌC

    Số câu
    và số
    điểm
    Số câu

    Mức 1
    TNKQ

    Số điểm
    YẾU TỐ
    Số câu
    HÌNH HỌC
    Câu số

    Số điểm

    Mức 3

    TNKQ

    TL

    2

    4

    2

    1

    1

    Câu
    1.1; 1.2

    Câu
    1.3;
    1.4;
    1.6; 5

    Câu 3;
    6

    Câu
    7a

    Câu
    7b

    1

    2,5

    2

    0,5

    0,5

    Câu số

    TL

    Mức 2

    2

    TNKQ TL

    Tổng
    TNKQ

    TL

    7

    3

    4

    2,5

    0

    2

    0

    2

    Câu
    1.5;
    Câu 4
    2

    ĐƠN VỊ ĐO Số câu
    LƯỜNG
    Câu số
    Số điểm
    Tổng

    1

    1

    Câu 2

    Câu 1.7

    1

    0,5

    1

    1

    0,5

    1

    Số câu

    2

    1

    5

    4

    1

    1

    8

    6

    Số điểm

    1

    1

    3

    4

    0,5

    0,5

    4

    6
     
    Gửi ý kiến