Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi chọn học sinh giải giải toán bằng máy tính cầm tay

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Văn Tiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:43' 20-04-2008
    Dung lượng: 127.0 KB
    Số lượt tải: 282
    Số lượt thích: 0 người
    thi chọn HỌC SINH GIỎI giải toán trên máy tính bỏ túi
    năm học 2007-2008
    Lớp 9 trung học cơ sở
    Thời gian làm bài : 150 phút .
    Qui định : 1,Thí sinh được sử dụng một trong 6 loại máy tính Casio:
    fx 500A , fx 220, fx 500MS, fx 570MS, fx 500ES, fx 570ES, Vinacal .
    2, Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 3 chữ số sau dấu phảy.

    Điểm bài thi
     Giám khảo 1
     Giám khảo 2
     Số phách
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    
    
    
    
    






    



    
    
    
    
    
    Bài 1:
    Tìm số nguyên dương nhỏ nhất thoả mãn các điều kiện sau: một phần hai số đó là số chính phương; một phần ba số đó là lập phương của một số nguyên; một phần năm số đó là luỹ thừa năm của một số nguyên .
    Sơ lược lời giải
     Kết quả
    
    
    
    
    Bài 2:
    Chia P(x) = x81 +ax57 +bx41 + cx19 +2x +1 cho (x-1) được dư là 5.
    Chia P(x) cho x-2 được dư là - 4 . Hãy tìm cặp (M ; N ), biết rằng :
    Q(x) =  x81 +ax57 +bx41 + cx19 + Mx + N chia hết cho (x-1)(x-2) .
    Sơ lược lời giải
     Kết quả
    
    


    










    
    

    Bài 3:
    Cho f(x) = x5 +x2 +1 cú năm nghiệm x1, x2 , x3 , x4 ,x5.
    Kớ hiệu P(x) = x2 - 64 . Hóy tỡm tớch P = P(x1).P(x2).P(x3).P(x4).P(x5)

    Sơ lược lời giải
     Kết quả
    
    
    








    
    
    Bài 4:
    Cho dãy số  được tạo thành theo quy tắc sau : Mỗi số sau bằng tích của hai số trước cộng 1, bắt đầu từ U0 = U1 = 1
    a). Lập quy trình tính Un
    b). Tính các giá trị của Un ,với n = 0,1,…….,9.

    Sơ lược lời giải
     Kết quả
    
    
    













    
    
    Bài 5:
    Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD .Tia phân giác của góc A cắt BD tại I .
    Biết BI = 10 ; ID = 5 .Tính diện tích tam giác ABC .

    Sơ lược lời giải
     Kết quả
    
    
    
    
     Bài 6:
    Tìm phần dư khi chia đa thức x2008 - 2x2007+1 cho đa thức x2-1

    Sơ lược lời giải
     Kết quả
    
    
    


















    
    



    Bài 7 :
    Cho tứ giác ABCD có E là giao điểm hai đường chéo .
    Tính AD biết rằng AB =6, EA =8, EB = 4, ED = 6 .

    Sơ lược lời giải
     Kết quả
    
    
    

















    
    Bài 8:
    Giải phương trình .



    ( có 2008 số 2 )





    Sơ lược lời giải
     Kết quả
    
    
    











    
    

    Bài 9
    Tìm số nguyờn dương n lớn nhất thoả mãn 1000! chia hết cho 7n.

    Sơ lược lời giải









     Kết quả





    
    

    Bài 10
    Tìm x, y dương thoả mãn hệ phương trỡnh: 

    Sơ lược lời giải









     Kết quả





    
    


    ------------------HẾT---------------





    Đáp án và hướng dẫn chấm

    Bài 1:
    Gọi số cần tìm là n .Theo giả thiết n phải là số nguyên dương chia hết cho 2,3,5, nên có dạng
    2x.3y.5z .m .
    Theo giả thiết ta có:
     = 2x-1.3y.5z.m = a2
     = 2x.3y-1.5z.m = b2
     = 2x.3y.5z-1.m = c2
    Suy ra x-1 chia hết 2 ; x chia hết 3 ; x chia hết 5 => x ≥ 15 
    y chia hết 2 ; y-1 chia hết 3 ; y chia hết 5 => y ≥ 10
    z chia hết 2; z chia hết 3 ; z-1 chia hết 5 => z ≥ 6
    Suy ra n ≥ 215.310.56 = 30233087000000
    Baì 2:
    Ta có : P(1) = a +b +c +4 = 5 ; P(2) = 281 +4+1 +a.257 +b.241 +c.219 = -4
    Q(1) = 0 = 1+ a+ b+ c +M +N mà a + b +c = 5 .Suy ra M +N = -2 (1)
    Q(2) = 0 = 281+a.257 +.241 +c .219+2M +N .mà 281+a.257 +.241 +c .219 = -9.Suy ra 2M +N = -9 (2) Từ (1) và (2) => M= -7; N = 5 Đáp số : (M,N) = (-7; 5)
    Bài 3:
    Vì đa thức f(x) có năm nghiệm x1,x2,x3, x4 ,x5 nên f(x) = (x-x1)(x-x2)(x-x3)(x-x4)(x-x5).Suy ra : P = P(x1)P(x2)P(x3)P(x4)P(x5) = (x21 – 64)(x22 -64)(x23 -64)(x24-64)(x25-64)
    = - (8-x1)(8+x1) (8-x2)(8+x2) (8-x3)(8+x3) (8-x4)(8+x4) (8-x5)(8+x5) = f(8)f(-8)
    = (85+82+1)((-8)5+(-8)2+1) = 1073737599
    Baì 4:
    Dãy có dạng U0 = U1 = 1 , Un+2 = Un+1. Un +1, n = 1,2……..
    a)Quy trình tính Un trên Caxiofx- 500A

    1 1 1 Lập lại dãy phím : 1

    Quy trình tính Un trên Caxiofx-500MS:

    1 1 1 Lập lại dãy phím :






    b)Uo = 1, U1 = 1 , U2 = 2 , U3 = 3 , U4 = 7 , U5 = 22 , U6 = 155, U7 = 3411,
    U8 = 528706 , U9 = 1803416167


    Bài 5:
    Theo tính chất đường phân giác ta có :
    ;
    
    Đặt AD = x > 0 ; DC = y > 0 thì AB = 2x; BC = 2y .Ta có hệ phương trình
    x2 +(2x)2 = 152
    (2x)2 +( x+y)2 = (2y)2
    Giải hệ có x = 3
    y= 5 . Suy ra AB = 6; BC = 10 ; AC =8 ; SABC =120

    Bài 6:
    Ta có P(x) = x2008-2x2007+1 = Q(x)(x2-1) +Ax +B; Ta thấy 1 và -1 là nghiệm của P(x) ;
    P(1) = 0 = A + B và P(-1) = 4 = -A+B .Suy ra A=-2; B = 2
    Đáp số P(x) = x2008 -2x2007+1 = Q(x) (x2-1) -2x +2
    Bài 7:
    Kẻ AH vuông góc với EB .Đặt BH = x ,AH = y .Ta tính được x= , y2 = 
    AD = ~ 12,884
    Bài 8:

    Nhận xét : Với x≥ -1 ta có
    =  -1
    2+=  +1. Do đó vế trái bằng
     -1 = 44 =>  = 45 => x = 2024
    Bài 9:

    1000! = 1.2.3. …………………999.1000
    ĐS: n = 164

    Bài 10:

    Rút x = 0,681.y từ phương trình đầu thay vào phương trình 2 ta có (1+0,6812 ).y2 = 19,32
    y =  ~ 3,633
    x ~ 2,474



     
    Gửi ý kiến