Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi chọn HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quân Phương
    Ngày gửi: 11h:05' 15-06-2025
    Dung lượng: 285.6 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TIỀN HẢI
    Bài 1. (4,5 điểm)
    1) Tính giá trị các biểu thức:

    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    Năm học 2024 - 2025
    Môn: TOÁN 6
    (Thời gian làm bài 120 phút)

    a)
    b)
    2) So sánh
    Bài 2. (4,5 điểm)



    , biết:

    1) Tìm các chữ số



    .

    sao cho

    2) Tìm biết:
    .
    3) Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết

    đều là các số chính phương.
    Bài 3. (3,0 điểm)
    1) Nam gieo hai con xúc xắc cùng lúc 50 lần. Ở mỗi lần gieo, Nam cộng số chấm xuất
    hiện ở hai con xúc xắc và ghi lại kết quả như bảng sau:
    Tổng số chấm
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10 11 12
    Số lần
    2
    5
    4
    7
    8
    7
    5
    4
    3
    3
    2
    Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện tổng số chấm ở hai con xúc xắc không nhỏ hơn 9.
    2) Số học sinh của một trường học là một số có ba chữ số lớn hơn
    Khi xếp hàng
    thì dư em; xếp hàng
    thì thiếu
    em và xếp hàng
    thì thiếu
    em. Hỏi trường đó
    có tất cả bao nhiêu học sinh?
    Bài 4. (6,0 điểm)
    1) Trên đường thẳng
    của

    lấy 4 điểm

    sao cho

    là trung điểm của
    a) Tính
    b) Lấy thêm một số điểm phân biệt trên đường thẳng



    là trung điểm

    không trùng với bốn điểm

    Qua hai điểm vẽ được một đoạn thẳng và đếm được tất cả 136 đoạn thẳng. Hỏi đã
    lấy thêm bao nhiêu điểm phân biệt trên đường thẳng ?
    2) Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là
    chiều dài lên

    . Nếu giảm chiều rộng đi

    và tăng

    thì chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta dùng 50% diện tích khu đất để

    trồng rau,
    diện tích khu đất để trồng cây ăn quả, diện tích còn lại để xây nhà. Hỏi diện tích
    xây nhà là bao nhiêu?
    Bài 5. (2,0 điểm) Cho các số nguyên dương
    Chứng minh

    thỏa mãn

    .

    là hợp số.

    …………Hết…………
    Họ và tên thí sinh:…………………………….

    Phòng thi:…………

    Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
    Chữ kí cán bộ coi thi số 1:………………
    Chữ kí cán bộ coi thi số 2:………………

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TIỀN HẢI

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    Năm học 2024 - 2025
    Môn: TOÁN 6
    (Gồm 04 trang)

    I. Hướng dẫn chung
    1. Hướng dẫn chấm chỉ trình bày các bước cơ bản của 1 cách giải. Nếu thí sinh làm theo
    cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
    2. Bài làm của thí sinh đúng đến đâu cho điểm đến đó theo đúng biểu điểm.
    3. Bài hình học, thí sinh vẽ hình đúng ý nào thì chấm điểm ý đó, thí sinh vẽ sai hình hoặc
    không vẽ hình thì cho 0 điểm bài hình đó.
    4. Bài có nhiều ý liên quan tới nhau, nếu thí sinh mà công nhận ý trên (hoặc làm ý trên
    không đúng) để làm ý dưới mà thí sinh làm đúng thì cho 0 điểm điểm ý đó.
    5. Điểm của bài thi là tổng điểm các Bài làm đúng và tuyệt đối không làm tròn.
    II. Đáp án và thang điểm
    Biểu
    Bài/Ý
    Nội dung
    điểm
    Bài 1
    1) Tính giá trị các biểu thức:
    (4,5 điểm) a)
    b)
    2) So sánh
    1.a) Ta có:
    1.a
    1,5 điểm



    , biết:



    .
    0,5
    0,5
    0,5

    Vậy
    1.b) Ta có:

    0,25
    0,25

    1.b
    1,5 điểm

    0,5
    0,5
    Vậy
    2
    1,5 điểm 2) Ta có:

    0,5

    0,5


    nên

    Bài 2
    1) Tìm các chữ số
    (4,5 điểm)

    sao cho

    2) Tìm , biết:
    3) Tìm số tự nhiên
    phương.
    1) Ta có:
    Nên
    Để
    1.
    1,5 điểm

    0,5

    .

    có hai chữ số, biết

    .


    đều là các số chính

    mà 4 và 9 là hai số nguyên tố cùng nhau
    thì

    và 9

    0,25
    0,25

    lập luận để tìm được

    (hs được phép sử dụng dấu hiệu chia hết cho 4)
    Khi

    ta có số

    lập luận để tìm được

    ta có số

    lập luận để tìm được

    .

    0,5

    Vậy
    Khi
    Vậy

    hoặc

    .

    2) Ta có

    0,5

    0,5

    2.
    1,5 điểm

    0,5

    Suy ra
    hoặc
    .
    (thiếu một giá trị trừ 0,25 điểm)
    3) Vì là số tự nhiên có hai chữ số nên

    3.
    1,5 điểm Nên

    là số chính phương lẻ nên

    0,5
    0,5
    0,5

    Suy ra
    0,5

    là số chính phương nên
    . Vậy
    Bài 3
    1) Nam gieo hai con xúc xắc cùng lúc 50 lần. Ở mỗi lần gieo, Nam cộng số chấm
    (3,0 điểm) xuất hiện ở hai con xúc xắc và ghi lại kết quả như bảng sau:
    Tổng số chấm
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10 11 12

    Số lần
    2
    5
    4
    7
    8
    7
    5
    4
    3
    3
    2
    Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện tổng số chấm ở hai con xúc xắc không nhỏ
    hơn 9.
    2) Số học sinh của một trường học là một số có ba chữ số lớn hơn
    Khi xếp
    hàng
    thì dư em; xếp hàng
    thì thiếu
    em và xếp hàng
    thì thiếu
    em. Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
    1) Số lần Nam gieo được tổng số chấm không nhỏ hơn 9 là:
    1.
    1,5 điểm

    0,75

    (lần)
    Xác suất thực nghiệm xuất hiện tổng số chấm ở hai con xúc xắc không

    0,75

    nhỏ hơn 9 là:
    2) Gọi số học sinh của trường học đó là

    (học sinh),

    0,25

    ,

    0,25
    Theo bài ra ta có:

    nên

    suy ra

    0,25

    2.
    hay
    1,5 điểm
    Tìm được:

    0,25

    Nên

    0,25

    Nên


    nên

    (thỏa mãn)

    0,25
    Vậy số học sinh của trường đó là
    học sinh
    Bài 4
    Bài 4. (6,0 điểm)
    (6,0 điểm) 1) Trên đường thẳng
    lấy 4 điểm
    sao cho
    và là trung
    điểm của
    là trung điểm của
    a) Tính
    b) Lấy thêm một số điểm phân biệt trên đường thẳng
    không trùng với bốn
    điểm
    Qua hai điểm vẽ được một đoạn thẳng và đếm được tất cả 136
    đoạn thẳng. Hỏi đã lấy thêm bao nhiêu điểm phân biệt trên đường thẳng ?
    2) Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là
    . Nếu giảm chiều rộng đi

    tăng chiều dài lên

    thì chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta dùng 50% diện

    tích khu đất để trồng rau,
    diện tích khu đất để trồng cây ăn quả, diện tích còn
    lại để xây nhà. Hỏi diện tích xây nhà là bao nhiêu?
    A

    C

    B
    y

    x

    1.a
    2,0 điểm 1.a) Vì

    D

    0,25
    0,5

    là trung điểm của

    nên



    là trung điểm của

    0,5

    nên

    Ta có

    0,75

    Vậy
    1.b) Gọi là số điểm cần lấy thêm (
    Số điểm phân biệt trên đường thẳng

    )


    0,25

    .

    0,5

    Lập luận tìm ra số đoạn thẳng vẽ được là
    1.b
    2,0 điểm Ta có:


    0,75

    là tích của hai số tự nhiên liên tiếp


    nên
    Vậy cần lấy thêm 13 điểm phân biệt.
    2) Khi giảm chiều rộng 5m và tăng chiều dài 5m thì chu vi không đổi.

    0,5
    0,25

    Ta có nửa chu vi lúc sau là:
    Lúc sau chiều dài gấp đôi chiều rộng hay chiều rộng bằng
    Suy ra chiều rộng lúc sau bằng

    chiều dài.

    0,5

    nửa chu vi.
    0,25

    2.
    Chiều rộng khu đất đó là:
    2,0 điểm
    Chiều dài khu đất đó là:

    0,25
    0,25

    Diện tích khu đất đó là:
    Đổi:

    0,25

    Diện tích đất làm nhà chiếm số phần:

    (diện tích khu đất)
    0,25

    Diện tích đất xây nhà là:
    Bài 5
    Bài 5. (2,0 điểm) Cho các số nguyên dương
    thỏa mãn
    (2,0 điểm)
    Chứng minh:
    là hợp số.

    Ta có

    .

    nên
    0,5

    suy ra
    hay

    0,5

    0,5
    Giả sử

    là số nguyên tố

    suy ra
    nên
    là hợp số.

    (vô lý) hoặc

    ____Hết____

    (vô lý)

    0,5
     
    Gửi ý kiến