Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HKI Toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Đình Tùng
    Ngày gửi: 16h:04' 23-10-2012
    Dung lượng: 204.5 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: .12. 2011 Ngày giảng: .12.1011
    Tiết 39+40 KIỂM TRA HỌC KỲ I
    I/ Mục tiêu:
    1. Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức cơ bản: cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số, quy tắc các phép tính, biến đổi biểu thức hữu tỷ, giá trị của phân thức, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác vào các bài toán chứng minh lựa chọn.
    2. Kỹ năng: - Vận dụng quy tắc các phép tính, biến đổi biểu thức hữu tỷ, giá trị của phân thức .
    - Vận dụng được dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác vào các bài toán chứng minh lựa chọn.
    3. Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận trong khi làm bài.
    II/ Đồ dùng - Chuẩn bị:
    - GV: Đề kiểm tra + Đáp án
    - HS: Ôn lại các kiến thức đã học
    III. Ma trận kiểm tra
    Mức độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dung
    
    Cộng
    
    
    
    
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
     1. Phép nhân và phép chia các đa thức
    (21 )
    
    1. Thực hiện được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức
    2. Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
    3. Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử: Phương pháp đặt nhân tử chung; Phương pháp dùng hằng đẳng thức.
    
    
    
    Số câu :5
    
    
    2(C1.1a,1b)
    1( C2. 3a )
    
    1(C2.3b)
    
    
    5
    
    Số điểm 3,5 = 35%
    
    
    0,5 điểm =14,3%
    2 điểm =57,1 %
    
    1 điểm =28,6%
    
    
    Số điểm 3,5 = 35%
    
    2. Phân thức đại số
    (15 tiết)
    
    4. Tìm được điều kiện xác định của 1 phân thức đại số
    5. Vận dụng được tính chất cơ bản , các phép toán của phân thức để rút gọn biểu thức
    6. Tìm giá trị nguyên của PTĐS
    
    
    Số câu: 3
    
    
    
    1( C4. 4a )
    
    1(C5: 4b)
    
    1(C6: 4b)
    3
    
    Số điểm 2,5 = 25%
    
    
    
    0,5 điểm =20%
    
    1,5 điểm = 60 %
    
    0,5 điểm=20%
    Số điểm 2,5 = 25%
    
    3. Tứ giác
    (24 tiết)
     7. Dùng dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác đặc biệt để nhận dạng chúng
    
    8. Vận dụng được định nghĩa, tính chất về đường trung bình của tam giác vào bài toán chứng minh hình học.Vận dụng được định nghĩa, tính chất của các loại tứ giác để giải các bài toán chứng minh hình học.
    
    
    
    Số câu: 4
    4(C7.2a,2b,2c,2d)
    
    
    
    
    2(C8.5a,5b)
    
    
    6
    
    Số điểm 3,5 = 35 %
    1điểm = 28,5%
    
    
    
    
    2,5 điểm =71,5%
    
    
    Số điểm 3,5 = 35 %
    
    4. Đa giác - diện tích đa giác.(5 tiết)
    
    9. Tính được diện tích của hình chữ nhật, hình vuông khi biết các kích thước của nó
    
    
    
    
    Số câu: 2
    
    
    2(C9.1c,1d)
    
    
    
    
    
    2
    
    Số điểm 0,5 = 5 %
    
    
    0,5điểm =100%
    
    
    
    
    
    Số điểm 0,5 = 5 %
    
    
    Tổng số
    Số câu: 4
    Số câu: 6
    Số câu: 5
    
    
    Số câu: 15
    
    
    Số điểm 1 = 10 %
    Số điểm 3,75 = 37,5%
    Số điểm 5,25 = 52,5%
    
    
    Số điểm 10 =100%
    
    


























    IV. ĐỀ KIỂM TRA ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ BÀI
    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    
    
    Đáp án
    Thang
    
    
    
    điểm
    
    I. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
    
    Câu 1
    Lựa chọn câu trả lời đúng
    
    
    
    a) Kết quả của phép tính: 15x2y : 3xy
     
    Gửi ý kiến