Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn văn thái
    Ngày gửi: 08h:19' 19-12-2023
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
    TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    Môn: Địa lí lớp 10
    Năm học: 2023-2024 Mã đề 102
    (Đề thi có 02 trang)
    Thời gian: 45 phút
    Họ và tên học sinh: ...................................................................................................
    Số báo danh: .................................................................................. Lớp ..................
    PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1: Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là
    A. khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật.
    B. khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.
    C. khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.
    D. khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.
    Câu 2: Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
    A. tơi xốp ở bề mặt lục địa.
    B. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
    C. mềm bở ở bề mặt lục địa.
    D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
    Câu 3: Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa
    A. xuân và hạ.
    B. hạ và thu.
    C. thu và đông.
    D. đông và xuân.
    Câu 4: Giới hạn dưới của sinh quyển là
    A. đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.
    B. độ sâu 11km đáy đại dương.
    C. giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.
    D. giới hạn dưới của vỏ lục địa.
    Câu 5: Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa?
    A. Pôtdôn.
    B. Đỏ vàng
    C. Đen.
    D. Xám.
    Câu 6: Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường đới ôn hòa?
    A. Rừng lá kim.
    B. Rừng lá rộng.
    C. Thảo nguyên.
    D. Xavan.
    Câu 7: Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
    A. xích đạo.
    B. ôn đới.
    C. chí tuyến.
    D. cực.
    Câu 8: Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?
    A. Cực, chí tuyến.
    B. Ôn đới, xích đạo.
    C. Xích đạo, chí tuyến.
    D. Chí tuyến, ôn đới.
    Câu 9: Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
    A. địa hình.
    B. chế độ mưa.
    C. băng tuyết.
    D. thực vật.
    Câu 10: Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
    A. động đất.
    B. bão.
    C. gió.
    D. đánh bắt hải sản.
    Câu 11: Bồi tụ là quá trình
    A. di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.
    B. chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.
    C. tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.
    D. phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.
    Câu 12: Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?
    A. Xích đạo.
    B. Vùng cực.
    C. Ôn đới.
    D. Chí tuyến.
    Câu 13: Quá trình phong hoá lí học xảy ra mạnh nhất ở
    A. miền khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm và miền khí hậu ôn đới.
    B. miền khí hậu xích đạo nóng, ẩm quanh năm.
    C. miền khí hậu cực đới và miền khí hậu ôn đới hải dương ấm, ẩm.
    D. miền khí hậu khô nóng (hoang mạc; bán hoang mạc) và miền khí hậu lạnh.
    Câu 14: Ngoại lực có nguồn gốc từ
    A. bên trong Trái Đất.
    B. bức xạ của Mặt Trời.
    C. lực hút của Trái Đất.
    D. nhân của Trái Đất.
    Câu 15: Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

    Trang 1/2 - Mã đề thi 102

    A. Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.
    B. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.
    C. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.
    D. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.
    Câu 16: Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày
    A. 22/12.
    B. 23/9.
    C. 22/6.
    D. 21/3.
    Câu 17: Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?
    A. Gió Mậu dịch.
    B. Gió đất, gió biển.
    C. Gió Tây ôn đới.
    D. Gió fơn.
    Câu 18: Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện rõ nhất của
    quy luật
    A. địa đới.
    B. địa ô.
    C. thống nhất và hoàn chỉnh.
    D. đai cao.
    Câu 19: Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn sử dụng bất kì lãnh thổ nào vào
    mục đích kinh tế, cần phải
    A. nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.
    B. nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.
    C. nghiên cứu đại chất, địa hình.
    D. nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.
    Câu 20: Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình
    A. tròn.
    B. thoi.C. elip.D. vuông.

    PHẦN II TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

    Câu 1(2,0 điểm): Phân tích nhân tố khí hậu, nước ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật trên trái
    Đất.
    Câu 2(3,0 điểm): Cho bảng số liệu:
    LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH THÁNG CỦA SÔNG HỒNG
    TẠI TRẠM HÀ NỘI
    (Đơn vị: m3/s)
    Tháng
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    Lưu
    1456 1343 1215 1522 2403 4214 7300 7266 5181 3507 2240 1517
    lượng
    a. Tính lưu lượng nước trung bình tháng của sông Hồng.
    b. Vẽ biểu đồ đường thể hiện lưu lượng nước trung bình các tháng của sông Hồng.
    c. Nhận xét mùa lũ, mùa cạn(mùa lũ vào tháng nào, mùa cạn vào tháng nào).
    --------------------------------

    ----------- HẾT ----------

    BÀI LÀM
    PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Điền câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1
    Đáp
    án

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    PHẦN II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    Trang 2/2 - Mã đề thi 102
     
    Gửi ý kiến