Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Quang Mạnh
    Ngày gửi: 21h:24' 18-04-2023
    Dung lượng: 28.3 KB
    Số lượt tải: 662
    Số lượt thích: 0 người
    BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
    MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
    Lớp 6
    T
    T

    1

    Chương/
    Chủ đề

    – Những điều
    lí thú khi học
    môn Địa lí
    – Địa lí và
    cuộc sống

    -BẢN
    ĐỒ:
    PHƯƠN
    G TIỆN
    THỂ
    HIỆN
    BỀ
    MẶT
    TRÁI
    ĐẤT

    – Hệ thống
    kinh vĩ tuyến.
    Toạ độ địa lí
    của một địa
    điểm trên bản
    đồ
    – Các yếu tố
    cơ bản của bản
    đồ
    – Các loại bản
    đồ thông dụng
    – Lược đồ trí
    nhớ

    CẤU
    TẠO
    CỦA
    TRÁI

    Mức độ đánh giá
    Phân môn Địa lí

    -TẠI
    SAO
    CẦN
    HỌC
    ĐỊA LÍ?

    TRÁI
    ĐẤT –
    HÀNH
    TINH
    CỦA HỆ
    MẶT
    TRỜI

    2

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    – Vị trí của
    Trái Đất trong
    hệ Mặt Trời
    – Hình dạng,
    kích thước
    Trái Đất
    – Chuyển
    động của Trái
    Đất và hệ quả
    địa lí
    – Cấu tạo của
    Trái Đất
    – Các mảng
    kiến tạo

    Nhận biết
    Nêu được vai trò của Địa
    lí trong cuộc sống.

    Nhận biết
    Xác định được trên bản
    đồ và trên quả Địa Cầu:
    kinh tuyến gốc, xích đạo,
    các bán cầu.
    – Nhận biết được một số
    lưới kinh vĩ tuyến của
    bản đồ thế giới.
    – Đọc được các kí hiệu
    bản đồ và chú giải bản
    đồ hành chính, bản đồ
    địa hình.

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Thông
    Vận dụng
    Nhận biết
    Vận dụng
    hiểu
    cao

    2TN*

    2TN*

    Nhận biết

    – Xác định được vị
    trí của Trái Đất trong
    hệ Mặt Trời.
    – Mô tả được hình dạng,
    kích thước Trái Đất.

    – Mô tả được chuyển
    động của Trái Đất:
    quanh trục và quanh
    Mặt Trời.
    Nhận biết
    – Trình bày được cấu tạo
    của Trái Đất gồm ba lớp.
    – Trình bày được hiện

    2TN*

    1TL*

    1TL*

    1TL*

    tượng động đất, núi lửa

    – Kể được tên một số
    loại khoáng sản.
    Thông hiểu

    ĐẤT. VỎ
    TRÁI
    ĐẤT
    (2,5 đ)

    3

    KHÍ HẬU
    VÀ BIẾN
    ĐỔI KHÍ
    HẬU
    (2,0 đ)

    – Hiện tượng
    động đất, núi
    lửa và sức phá
    hoại của các
    tai biến thiên
    nhiên này
    – Quá trình nội
    sinh và ngoại
    sinh. Hiện
    tượng tạo núi
    – Các dạng địa
    hình chính
    – Khoáng sản

    – Các tầng khí
    quyển. Thành
    phần không
    khí
    – Các khối
    khí. Khí áp và
    gió

    – Nêu được nguyên
    nhân của hiện tượng
    động đất và núi lửa.
    – Phân biệt được quá
    trình nội sinh và
    ngoại sinh: Khái
    niệm, nguyên nhân,
    biểu hiện, kết quả.

    – Trình bày được tác
    động đồng thời của quá
    trình nội sinh và ngoại
    sinh trong hiện tượng tạo
    núi.
    Vận dụng

    4TN

    – Xác định được trên
    lược đồ các mảng
    kiến tạo lớn, đới tiếp
    giáp của hai mảng xô
    vào nhau.

    – Phân biệt được các
    dạng địa hình chính trên
    Trái Đất: Núi, đồi, cao
    nguyên, đồng bằng.
    – Đọc được lược đồ địa
    hình tỉ lệ lớn và lát cắt
    địa hình đơn giản.
    Vận dụng cao
    – Tìm kiếm được thông
    tin về các thảm hoạ thiên
    nhiên do động đất và núi
    lửa gây ra.
    Nhận biết
    – Mô tả được các tầng
    khí quyển, đặc điểm
    chính của tầng đối lưu và
    tầng bình lưu;

    – Kể được tên và nêu
    được đặc điểm về
    nhiệt độ, độ ẩm của
    một số khối khí.
    – Mô tả được hiện tượng
    hình thành mây, mưa.
    Thông hiểu
    – Trình bày được sự
    phân bố các đai khí áp
    và các loại gió thổi

    2TN

    1TL*

    1TL*

    1TL*

    thường xuyên trên Trái
    Đất.
    – Trình bày được sự thay
    đổi nhiệt độ bề mặt Trái
    Đất theo vĩ độ.

    – Hiểu được vai trò
    của oxy, hơi nước và
    khí carbonic đối với
    tự nhiên và đời sống.

    Vận dụng
    – Biết cách sử dụng
    nhiệt kế, ẩm kế, khí áp
    kế.
    Vận dụng cao
    – Phân tích được biểu đồ
    nhiệt độ, lượng mưa; xác
    định được đặc điểm về
    nhiệt độ và lượng mưa
    của một số địa điểm trên
    bản đồ khí hậu thế giới.
    Số câu/ loại câu
    Tỉ lệ %

    8 câu
    TNKQ
    20

    1 câu TL

    1 câu TL

    1 câu TL

    15

    10

    5

    TT

    Phần/
    Chương/Chủ
    đề/Bài

    1

    -TẠI SAO
    CẦN HỌC
    ĐỊA LÍ?
    -BẢN ĐỒ:
    PHƯƠNG
    TIỆN THỂ
    HIỆN BỀ
    MẶT TRÁI
    ĐẤT
    TRÁI ĐẤT –
    HÀNH TINH
    CỦA HỆ
    MẶT TRỜI
    (còn 5%-đã
    kiểm tra ở
    giữa kì)

    2

    CẤU TẠO
    CỦA TRÁI
    ĐẤT. VỎ
    TRÁI ĐẤT
    (2,5 đ)

    3

    KHÍ HẬU VÀ
    BIẾN ĐỔI KHÍ
    HẬU
    (2,0 đ)

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
    MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
    Lớp 6
    Số lượng câu hỏi cho từng mức độ
    nhận thức
    Nội dung kiểm tra

    – Địa lí và cuộc sống
    – Hệ thống kinh vĩ tuyến.
    Toạ độ địa lí của một địa
    điểm trên bản đồ
    – Các yếu tố cơ bản của bản
    đồ
    – Các loại bản đồ thông
    dụng
    – Vị trí của Trái Đất trong
    hệ Mặt Trời
    – Hình dạng, kích thước
    Trái Đất
    – Chuyển động của Trái Đất
    và hệ quả địa lí
    – Cấu tạo của Trái Đất
    – Các mảng kiến tạo
    – Hiện tượng động đất, núi
    lửa và sức phá hoại của các
    tai biến thiên nhiên này
    – Quá trình nội sinh và
    ngoại sinh. Hiện tượng tạo
    núi
    – Các dạng địa hình chính
    – Khoáng sản
    – Các tầng khí quyển.
    Thành phần không khí
    – Các khối khí. Khí áp và
    gió
    – Nhiệt độ và mưa.

    Nhận
    biết
    (TN)

    Thông
    hiểu
    (TL)

    Vận
    dụng
    thấp
    (TL)

    Vận
    dụng
    cao (TL)

    2TN*

    Tổng số
    câu
    TN

    TL

    2

    0

    4TN

    1TL*

    1TL*

    1TL*

    4

    2

    2TN

    1TL*

    1TL*

    1TL*

    2

    1

    8

    1

    1

    1

    8

    3

    Tổng số điểm

    2,0

    1,5

    1,0

    0,5

    2,0

    3,0

    Tỉ lệ %

    20

    15

    10

    5

    20

    30

    Tổng số câu

    ĐỀ A

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
    A. 23027'.
    B. 56027'.
    C. 66033'.
    D. 32027'.
    Câu 2. Vào ngày 22 tháng 6, bán cầu nào chúc về phía Mặt Trời nhiều nhất ?
    A. Bắc.
    B. Nam.
    C. Đông.
    D. Tây.
    Câu 3. Lớp nào bên trong Trái Đất có nhiệt độ cao nhất
    A. Man-ti dưới. B. Man-ti trên.
    C. Vỏ.
    D. nhân.
    Câu 4. Nội lực tạo ra hiện tượng nào sau đây?
    A. Động đất, núi lửa.
    B. Sóng thần, xoáy nước.
    C. Lũ lụt, sạt lở đất.
    D. Phong hóa, xâm thực.
    Câu 5. Đa số khoáng sản tồn tại trạng thái nào sau đây?
    A. Khí.
    B. Lỏng.
    C. Rắn.
    D. Dẻo.
    Câu 6. Hiện tượng nào sau đây là do tác động của ngoại lực?
    A. Núi lửa.
    B. Đứt gãy.
    C. Bồi tụ.
    D. Uốn nếp.
    Câu 7. Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là
    A. khí nitơ.
    B. khí cacbonic. C. Oxi.
    D. hơi nước.
    Câu 8. Khối khí nào sau đây có tính chất ẩm?
    A. Khối khí lục địa.
    B. Khối khí nóng. C. Khối khí đại dương. D. Khối khí lạnh.
    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 1 (1,5 điểm) Khí áp là gì? Khí áp trên Trái Đất phân bố như thế nào?
    Câu 2 (1,0 điểm ) Phân biệt địa hình cao nguyên với đồng bằng?
    Câu 3 (0,5 điểm ) Kể tên một số quốc gia có nhiều động đất mà em biết?
    ĐỀ B

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Trái Đất quay một vòng tự quay quanh trục mất
    A. 365 ngày.
    B. 24 giờ.
    C. 12 giờ.
    D. 366 ngày.
    Câu 2. Vào ngày 22 tháng 12, bán cầu nào chúc về phía Mặt Trời nhiều nhất ?
    A. Bắc.
    B. Nam.
    C. Đông.
    D. Tây.
    Câu 3. Lớp vỏ tồn tại ở trạng thái nào sau đây?
    A. Rắn.
    B. Lỏng.
    C. Quánh dẻo.
    D. Khí.
    Câu 4. Các dạng địa hình nào sau đây được hình thành do gió?
    A. Hàm ếch sóng vỗ.
    B. Vách biển, vịnh biển.
    C. Bậc thềm sóng vỗ.
    D. Các cột đá, nấm đá
    Câu 5. Các khoáng sản như dầu mỏ, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây?
    A. Phi kim loại.
    B. Nhiên liệu.
    C. Kim loại màu. D. Kim loại đen.
    Câu 6. Nội lực bao gồm quá trình nào sau đây?
    A. Xói mòn.
    B. Phong hoá.
    C. Uốn nếp.
    D. Xâm thực.
    Câu 7. Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây?
    A. bình lưu, các tầng cao của khí quyển, đối lưu.
    B. đối lưu, bình lưu, các tầng cao của khí quyển.
    C. bình lưu, đối lưu, các tầng cao của khí quyển.
    D. đối lưu, các tầng cao của khí quyển, bình lưu.

    Câu 8. Khối khí nào sau đây có tính chất khô?
    A. Khối khí lục địa.
    B. Khối khí nóng. C. Khối khí đại dương. D. Khối khí lạnh.
    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 1 (1,5 điểm) Gió là gì? Trình bày phạm vi hoạt động và hướng của gió Tín Phong.
    Câu 2 (1,0 điểm ) Phân biệt địa hình núi với đồi.
    Câu 3 (0,5 điểm ) Kể tên một số quốc gia có nhiều núi lửa mà em biết?

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu
    1
    2
    Đáp án C
    A

    ĐÁP ÁN
    ĐỀ A
    3
    D

    4
    A

    5
    C

    6
    C

    7
    A

    8
    C

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu
    Nội dung
    1
    * Khí áp: Là sức ép của không khí lên bề mặt Trái Đất.
    * Phân bố khí áp trên Trái Đất
    - Khí áp được phân bố trên Trái Đất thành các đai khí áp thấp và khí áp cao
    từ xích đạo về cực.
    + Các đai áp thấp nằm ở khoảng vĩ độ 00 và khoảng vĩ độ 600B và N.
    + Các đai áp cao nằm ở khoảng vĩ độ 300B và N và khoảng vĩ độ 900B và N.
    2
    Phân biệt địa hình cao nguyên với đồng bằng?
    Dạng địa Độ cao so với mực
    Đặc điểm
    hình
    nước biển
    Cao
    Cao trên 500 m so Bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc
    nguyên
    với mực nước biển.
    gợn sóng. Có sườn dốc, hoặc vách
    dựng đứng
    Đồng
    Cao dưới 200m so Địa hình thấp, bề mặt khá bằng phẳng
    bằng
    với mực nước biển.
    hoặc hơi gợn sóng.
    3

    Một số quốc gia có nhiều động đất: Chi-lê, Nhật Bản, Hoa Kì, Trung Quốc
    (kể được từ 2 quốc gia đúng cho điểm tối đa)

    Điểm
    0,25
    0,25
    0,5
    0,5

    0,5
    0,5
    0,5

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu
    1
    2
    Đáp án B
    B

    ĐỀ B
    3
    A

    4
    D

    5
    B

    6
    C

    7
    B

    8
    A

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu
    Nội dung
    1
    - Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp.
    - Gió Tín phong:
    + Phạm vi: Từ khoảng các vĩ độ 300B và N về Xích đạo.
    + Hướng gió: Ở nửa cầu Bắc hướng Đông Bắc, ở nửa cầu Nam hướng Đông
    Nam.
    2
    Phân biệt địa hình núi với đồi.
    Dạng địa
    Độ cao so với mực nước biển
    Đặc điểm
    hình
    Núi 
    Độ cao của núi so với mực nước Núi thường có đỉnh
    biển là từ 500 m trở lên.
    nhọn, sườn dốc.
    Đồi
    Độ cao của đồi so với vùng đất Đồi có đỉnh tròn, sườn
    xung quanh thường không quá 200 thoải.
    m.
    3
    Một số quốc gia có nhiều núi lửa: Hoa Kì, Liên bang Nga, In-đô-nê-xi-a...
    (kể được từ 2 quốc gia đúng cho điểm tối đa)

    Điểm
    0,5
    0,5
    0,5

    0,5
    0,5
    0,5
     
    Gửi ý kiến