Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Minh
Ngày gửi: 21h:19' 15-01-2025
Dung lượng: 41.7 KB
Số lượt tải: 353
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Minh
Ngày gửi: 21h:19' 15-01-2025
Dung lượng: 41.7 KB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN ...................
TRƯỜNG TIỂU HỌC ...................
ĐỀ CHÍNH THỨC
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2024 – 2025
Môn: TOÁN – Lớp 1
(Thời gian làm bài: 35 phút)
Họ và tên: ...............................................................................................Lớp:....................
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Câu 1: các số lớn hơn và bằng 6 là
A. 6,10, 9
B. 0, 4, 10
C. 4, 5, 3
Câu 2: kết quả phép tính 6 – 3 = ?
A. 6
B. 3
C. 4
Câu 3: số lớn nhất trong các số 0, 5, 3, 9 là
A. 5
B. 0
C. 3
Câu 4: hình dưới đây là
D. 3, 4, 6
D. 9
D. 9
A. hình vuông
B. hình lập phương
C. hình hộp chữ nhật
D. hình chữ nhật
Câu 5: điền số lớn nhất thích hợp vào chỗ chấm 2 + 4 < . . . < 10
A. 8
B. 9
C. 6
Câu 6: phép tính đúng là
A. 2 + 3 = 4
B. 3 - 4 = 7
C. 8 – 3 = 2
PHẦN B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
a/Tính:
2 + 2 =___
3 + 1 = ___
10 – 6 = ___
9 – 3 = ___
2 + 4 + 9 = ___
9 + 7 – 5 = ___
b/Điền số thích hợp vào chỗ trống:
6 – ___= 4
__ + 2 = 9
7 + ___ = 7
3 + 5 = ___ + 4
5 – 2 = ___ − 3
7 – 1 = ___ − 3
Câu 2: (1 điểm) điền dấu > , < , = vào chỗ trống:
10 – 1 ___ 6 + 2
6 + 4 ___ 9 – 5
8 – 5 ___ 9 – 6
4 + 3 ___ 7 + 1
D. 7
D. 10 – 7 = 3
Câu 3: (2 điểm) cho các số 8, 4, 6, 10, 1 theo thứ tự:
a/Từ bé đến lớn
_______________________________________________________________
b/Giảm dần
_______________________________________________________________
Câu 4: (1 điểm) viết số thích hợp vào ô trống :
0
2
6
1
2
4
10
6
Câu 5: (1 điểm)
a/ Có ___ hình lập phương
b/ Có ___ hình hộp chữ nhật
Câu 6: (0,5 điểm) điền số thích hợp vào chỗ trống:
6 = ___ + 2 – 1
4 = ___ + 1 – 3
----- HẾT -----
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2024 – 2025
Môn: TOÁN – Lớp 1
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM
Câu
3 điểm
1. C
0,5
2. B
0,5
3. A
0,5
4. C
0,5
5. B
0,5
6. D
0,5
PHẦN B. TỰ LUẬN
7 điểm
Câu 1 a/
2+2=4
3+1=4
2 + 4 + 9 = 15
Mỗi ý đúng
10 – 6 = 4
9–3=6
9 + 7 – 5 =11
0,125đ
b/
6– 2=4
7+2=9
7+0=7
3+5=4+4
5–2=6−3
7–1=9−3
Câu 2
10 – 1 > 6 + 2
8–5=9–6
Câu 3
a/ 1, 4, 6, 8, 10 .
b/ 10, 8, 6, 4, 1 .
Câu 5
a/ Có 3 hình lập phương
b/ Có 5 hình hộp chữ nhật
Câu 6
6=5+2–1
4=6+1–3
6+4>9–5
4+3<7+1
Mỗi ý đúng
0,25đ
1đ
1đ
0,25
0,25
TRƯỜNG TIỂU HỌC ...................
ĐỀ CHÍNH THỨC
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2024 – 2025
Môn: TOÁN – Lớp 1
(Thời gian làm bài: 35 phút)
Họ và tên: ...............................................................................................Lớp:....................
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Câu 1: các số lớn hơn và bằng 6 là
A. 6,10, 9
B. 0, 4, 10
C. 4, 5, 3
Câu 2: kết quả phép tính 6 – 3 = ?
A. 6
B. 3
C. 4
Câu 3: số lớn nhất trong các số 0, 5, 3, 9 là
A. 5
B. 0
C. 3
Câu 4: hình dưới đây là
D. 3, 4, 6
D. 9
D. 9
A. hình vuông
B. hình lập phương
C. hình hộp chữ nhật
D. hình chữ nhật
Câu 5: điền số lớn nhất thích hợp vào chỗ chấm 2 + 4 < . . . < 10
A. 8
B. 9
C. 6
Câu 6: phép tính đúng là
A. 2 + 3 = 4
B. 3 - 4 = 7
C. 8 – 3 = 2
PHẦN B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
a/Tính:
2 + 2 =___
3 + 1 = ___
10 – 6 = ___
9 – 3 = ___
2 + 4 + 9 = ___
9 + 7 – 5 = ___
b/Điền số thích hợp vào chỗ trống:
6 – ___= 4
__ + 2 = 9
7 + ___ = 7
3 + 5 = ___ + 4
5 – 2 = ___ − 3
7 – 1 = ___ − 3
Câu 2: (1 điểm) điền dấu > , < , = vào chỗ trống:
10 – 1 ___ 6 + 2
6 + 4 ___ 9 – 5
8 – 5 ___ 9 – 6
4 + 3 ___ 7 + 1
D. 7
D. 10 – 7 = 3
Câu 3: (2 điểm) cho các số 8, 4, 6, 10, 1 theo thứ tự:
a/Từ bé đến lớn
_______________________________________________________________
b/Giảm dần
_______________________________________________________________
Câu 4: (1 điểm) viết số thích hợp vào ô trống :
0
2
6
1
2
4
10
6
Câu 5: (1 điểm)
a/ Có ___ hình lập phương
b/ Có ___ hình hộp chữ nhật
Câu 6: (0,5 điểm) điền số thích hợp vào chỗ trống:
6 = ___ + 2 – 1
4 = ___ + 1 – 3
----- HẾT -----
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2024 – 2025
Môn: TOÁN – Lớp 1
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM
Câu
3 điểm
1. C
0,5
2. B
0,5
3. A
0,5
4. C
0,5
5. B
0,5
6. D
0,5
PHẦN B. TỰ LUẬN
7 điểm
Câu 1 a/
2+2=4
3+1=4
2 + 4 + 9 = 15
Mỗi ý đúng
10 – 6 = 4
9–3=6
9 + 7 – 5 =11
0,125đ
b/
6– 2=4
7+2=9
7+0=7
3+5=4+4
5–2=6−3
7–1=9−3
Câu 2
10 – 1 > 6 + 2
8–5=9–6
Câu 3
a/ 1, 4, 6, 8, 10 .
b/ 10, 8, 6, 4, 1 .
Câu 5
a/ Có 3 hình lập phương
b/ Có 5 hình hộp chữ nhật
Câu 6
6=5+2–1
4=6+1–3
6+4>9–5
4+3<7+1
Mỗi ý đúng
0,25đ
1đ
1đ
0,25
0,25
 






Các ý kiến mới nhất