Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Minh
    Ngày gửi: 21h:19' 15-01-2025
    Dung lượng: 41.7 KB
    Số lượt tải: 353
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN ...................
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ...................
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    Năm học: 2024 – 2025
    Môn: TOÁN – Lớp 1
    (Thời gian làm bài: 35 phút)

    Họ và tên: ...............................................................................................Lớp:....................
    Điểm
    Lời phê của thầy, cô giáo

    PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
    Câu 1: các số lớn hơn và bằng 6 là
    A. 6,10, 9
    B. 0, 4, 10
    C. 4, 5, 3
    Câu 2: kết quả phép tính 6 – 3 = ?
    A. 6
    B. 3
    C. 4
    Câu 3: số lớn nhất trong các số 0, 5, 3, 9 là
    A. 5
    B. 0
    C. 3
    Câu 4: hình dưới đây là

    D. 3, 4, 6
    D. 9
    D. 9

    A. hình vuông

    B. hình lập phương

    C. hình hộp chữ nhật

    D. hình chữ nhật

    Câu 5: điền số lớn nhất thích hợp vào chỗ chấm 2 + 4 < . . . < 10
    A. 8
    B. 9
    C. 6
    Câu 6: phép tính đúng là
    A. 2 + 3 = 4
    B. 3 - 4 = 7
    C. 8 – 3 = 2
    PHẦN B. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1: (1,5 điểm)
    a/Tính:
    2 + 2 =___
    3 + 1 = ___
    10 – 6 = ___
    9 – 3 = ___

    2 + 4 + 9 = ___
    9 + 7 – 5 = ___

    b/Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    6 – ___= 4
    __ + 2 = 9
    7 + ___ = 7
    3 + 5 = ___ + 4
    5 – 2 = ___ − 3
    7 – 1 = ___ − 3
    Câu 2: (1 điểm) điền dấu > , < , = vào chỗ trống:
    10 – 1 ___ 6 + 2
    6 + 4 ___ 9 – 5
    8 – 5 ___ 9 – 6
    4 + 3 ___ 7 + 1

    D. 7
    D. 10 – 7 = 3

    Câu 3: (2 điểm) cho các số 8, 4, 6, 10, 1 theo thứ tự:
    a/Từ bé đến lớn
    _______________________________________________________________
    b/Giảm dần
    _______________________________________________________________
    Câu 4: (1 điểm) viết số thích hợp vào ô trống :
    0
    2
    6
    1

    2

    4

    10
    6

    Câu 5: (1 điểm)
    a/ Có ___ hình lập phương
    b/ Có ___ hình hộp chữ nhật

    Câu 6: (0,5 điểm) điền số thích hợp vào chỗ trống:
    6 = ___ + 2 – 1
    4 = ___ + 1 – 3

    ----- HẾT -----

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    Năm học: 2024 – 2025
    Môn: TOÁN – Lớp 1
    PHẦN A. TRẮC NGHIỆM
    Câu
    3 điểm
    1. C
    0,5
    2. B
    0,5
    3. A
    0,5
    4. C
    0,5
    5. B
    0,5
    6. D
    0,5
    PHẦN B. TỰ LUẬN
    7 điểm
    Câu 1 a/
    2+2=4
    3+1=4
    2 + 4 + 9 = 15
    Mỗi ý đúng
    10 – 6 = 4
    9–3=6
    9 + 7 – 5 =11
    0,125đ
    b/
    6– 2=4
    7+2=9
    7+0=7
    3+5=4+4
    5–2=6−3
    7–1=9−3
    Câu 2

    10 – 1 > 6 + 2
    8–5=9–6

    Câu 3

    a/ 1, 4, 6, 8, 10 .
    b/ 10, 8, 6, 4, 1 .

    Câu 5

    a/ Có 3 hình lập phương
    b/ Có 5 hình hộp chữ nhật

    Câu 6

    6=5+2–1
    4=6+1–3

    6+4>9–5
    4+3<7+1

    Mỗi ý đúng

    0,25đ




    0,25
    0,25
     
    Gửi ý kiến