Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: HUỲNH THỊ KIM THOAN
    Ngày gửi: 21h:40' 04-01-2025
    Dung lượng: 683.0 KB
    Số lượt tải: 990
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – LỚP 1
    Lớp 1A…
    Năm học: 2022-2023
    Họ và tên:………………………………………
    Môn Toán
    Thời gian: 40 phút
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên
    ………………………..…………………………………………………….
    ………………………………..…………………………………………….

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )
    Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
    Câu 1 : Khoanh vào số thích hợp ở mỗi hình:

    7

    8

    9

    5

    6

    7

    10

    11

    12

    4

    5

    6

    Câu 2 : Số lớn nhất trong các số: 7, 9, 10, 8 là:
    A. 7
    B. 8
    C. 9
    Câu 3 : Hình vẽ bên có số hình tròn là:

    D. 10

    A. 3 hình
    B. 4 hình
    C. 5 hình
    D. 6 hình

    Câu 4: Kết quả của phép tính 9 - 5 + 2 = là:
    A. 4

    B. 5

    C. 6

    D. 8

    Câu 5: Kết quả của phép tính 2 + 5 = …… là:
    A. 3

    B. 5

    C. 9

    D. 7

    Câu 6: 5 +

    =7

    Số thích hợp điền vào ô trống là:

    A. 4.
    B. 2
    C. 6
    Câu 7 : Mặt trên xúc xắc có số chấm tròn là:

    A. 4.

    B. 3

    D. 3

    C. 5

    D. 1

    B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Bài 1. Tính:
    3 + 6 = ……

    4 + 1 = ……

    5 + 0 = ……

    2 + 8 = ……

    9 – 5 = ……

    9 – 3 = ……

    7 – 0 = ……

    9 – 2 = ……

    Bài 2:
    >
    <
    =

    ?

    2 + 7

    10

    5+2

    5 + 0

    2 + 6

    7

    4
    9- 2

    Bài 3. Viết các số: 2, 9 , 10, 6, 4
    a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ......................................................................................
    b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ......................................................................................
    Bài 4. Viết phép tính thích hợp:

    Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    Trên hình vẽ có:
    ….. khối lập phương
    ….. khối hộp chữ nhật

    ...Hết...

    TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC
    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
    MÔN TOÁN LỚP 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
    A : PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 Điểm )
    câu 1
    câu 2
    câu 3
    câu 4
    câu 5
    câu 6
    câu 7
    (1 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)
    9, 7, 10, 5
    A
    D
    B
    D
    B
    C
    B : PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm )
    Bài 1 (2 điểm) Tính:
    3+6=9
    4+1=5
    9–5=4
    Bài 2: (1 điểm)
    >
    <
    =

    ?

    9–3=6

    5+0=5

    2 + 8 = 10

    7–0=7

    9–2=7

    2 + 7 < 10
    5 + 0

    < 2 + 6

    Bài 3: (1 điểm) Viết các số: 2, 9 , 10, 6, 4
    a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 10, 9, 6, 4, 2
    b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2, 4, 6, 9, 10
    Bài 4 (2 điểm): Viết phép tính thích hợp:
    4 + 6 = 10

    7–5=2

    Bài 5 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    Trên hình vẽ có:
    3 khối lập phương.
    5 khối hộp chữ nhật.

    5+2 >
    7

    4

    = 9- 2
     
    Gửi ý kiến