Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: phan thanh dai
    Ngày gửi: 19h:43' 03-01-2021
    Dung lượng: 277.0 KB
    Số lượt tải: 424
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Kim Đồng
    Họ, tên: ...........................................................................................
    Lớp: 1…
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2019 - 2020
    MÔN: TOÁN - LỚP 1
    Thời gian: 40 phút
    
    










    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
    Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: ( 1 điểm- M2) Trong các số từ 0 đến 10
    1a. Số lớn nhất có 1 chữ số là: .........
    A. 8 B. 9 C. 10
    1b. Các số bé hơn 5 là:...
    0, 3, 6, 1, 2, 4, B. 0, 3, 1, 2, 4, 5 C. 0, 3, 1, 2, 4,
    Câu 2: (1 điểm – M1)
    a. Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 0, 9, 4, 6, 10
    A.    4, 9, 6, 0, 10                   B. 10, 9, 6, 4, 0                   C. 0, 4, 6, 9, 10   
    b. Điền số nào vào chỗ chấm trong phép tính để có 6 + .... = 10
    A. 2           B. 4               C. 3
    Câu 3: (1 điểm – M2)
    3a. Viết số thích hợp vào ô trống:

    0
    1
    
    
    4
    
    
    7
    
    
    10
    
    
    3b. Viết theo mẫu:
    2: hai 3:........... 5:........... 6:........... 8:...........
    Câu 4: (1 điểm – M2) Kết quả của phép tính: 10 - 7 + 3 là:
    A. 5             B. 6                 C. 7
    Câu 5: (1 điểm – M3) Có bao nhiêu hình tam giác







    A. 6           B. 5            C. 4
    II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 5điểm)
    Câu 6: (1 điểm – M1) Điền dấu <, >, =
    8 .... 9
    
    4 + 6 .... 6 + 2
    
    7 + 2 ..... 8
    
    2 + 4 .... 4 + 2
    
    



    Câu 7 : ( 1 điểm - M 1) Tính
    5
    4
    ............
    10
    4
    ............
    5
    3
    ............
    7
    3
    ............
    
    
    Câu 8: ( 1 điểm – M3) Số ?
    5 + = 10 10 - = 4

    + 4 = 7 - 0 = 8
    Câu 9: (1 điểm – M3) Viết phép tính thích hợp 
     Có: 4 viên bi.

    
    
    
    
    
     Thêm : 3 viên bi.
    Có tất cả: …viên bi ?

    Bài 10: (1 điểm – M4) Số ?

    + 3 + 1 - 5 + 4

    ĐÁP ÁN, CÁCH CHẤM ĐIỂM
    BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 1
    Năm học 2019 - 2020

    I. Trắc nghiệm khách quan: 5 điểm.
    Câu
    1a
    1b
    2a
    2b
    4
    5
    
    Đáp án
    B
    C
    C
    B
    B
    A
    
    Điểm
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    1,0
    1,0
    
    




    Câu 3:
    3a. Viết số thích hợp vào ô trống:

    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    
    3b. Viết theo mẫu:
    2: hai 3: ba. 5: năm 6: sáu 8: tám

    II. Tự luận: 5 điểm, trong đó:
    Câu 6: (1 điểm – M1) Điền dấu <, >, =
    8 < 9
    
    4 + 6 > 6 + 2
    
    7 + 2 > 8
    
    2 + 4 = 4 + 2
    
    



    Câu 7 : ( 1 điểm - M 1) Tính
    5
    4
    9
    10
    4
    6
    5
    3
    8
    7
    3
    10
    
    Câu 8: ( 1 điểm – M3) Số ?
    5 + = 10 10 - = 4

    + 4 = 7 - 0 = 8
    Câu 9: (1 điểm – M3) Viết phép tính thích hợp 
    4
    +
    3
    =
    7
    
    
    Bài 10: (1 điểm – M4) Số ?
    + 3 + 1 - 5 + 4

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN – LỚP 1
    HỌC KÌ I - 2019- 2020


    CHỦ ĐỀ
     
    Gửi ý kiến