Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: hienngan186
    Người gửi: đinh khánh ngân
    Ngày gửi: 15h:19' 01-12-2021
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 895
    Số lượt thích: 0 người
    30 ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 1

    ĐỀ SỐ 1
    Bài 1: (2đ) Đặt tính rồi tính:
    32 + 42 94 - 21 50 + 38 67 – 3
    ………………. ………………….. ……………….. ………………..
    ………………. ………………….. ……………….. ………………..
    ………………. ………………….. ……………….. ………………..
    Bài 2: (2đ) Viết số thích hợp vào ô trống:






    Bài 3 (4đ):
    a, Khoanh tròn vào số bé nhất: 81 75 90 51
    b, Khoanh tròn vào số lớn nhất: 62 70 68 59
    c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
    Số liền sau của 23 là 24 Số liền sau của 84 là 83

    Số liền sau của 79 là 70 Số liền sau của 98 là 99

    Số liền sau của 99 là 100

    Bài 4 (2đ): An có 19 quả táo, An cho em 7 quả. Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?
    ………………………………………..………………………………………..…………
    ………………………………………..………………………………………..…………
    ………………………………………..………………………………………..…………
    ………………………………………..………………………………………..…………………………………………………..………………………………………..…………
    Bài 5 (1đ): Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?

    Có ........ đoạn thẳng Có ........ đoạn thẳng


    ĐỀ SỐ 2
    Bài 1:
    a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    60;…; …;…, 64; 65;…; 67;…;…; 70; 71;…; 73;…;…; 76; 77;…; …; 80.
    b) Viết thành các số:
    Bốn mươi ba:………………..……………………………………..……………………
    Ba mươi hai:………………..……………………………………..…………………….
    Chín mươi bảy:………………..……………………………………..………………….
    Hai mươi tám:………………..……………………………………..…………………..
    Sáu mươi chín:………………..……………………………………..………………….
    Tám mươi tư:………………..……………………………………..……………………
    Bài 2: Đặt tính rồi tính:
    45 + 34 56 - 20 18 + 71 74 - 3



    b) 58cm + 40cm = …. 57 + 2 - 4 = ….
    Bài 3.
    > 63 60 65 48 88 - 45 63 - 20
    < ?
    = 19 17 54 72 49 - 2 94 - 2

    Bài 4: Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng ?

    Bài giải
    ………………………………………..………………………………………..…………………………………………………..………………………………………..…………
    ………………………………………..………………………………………..…………………………………………………..………………………………………..…………
    Bài 5: Vẽ thêm một đoạn thẳng để có: Một hình vuông và một hình tam giác ?



    ĐỀ SỐ 3
    1. a) Viết thành các số
    Năm mươi tư : ………… ; Mười : …………...
    Bảy mươi mốt : ………… ; Một trăm : ………..
    b) Khoanh tròn số bé nhất : 54 ; 29 ; 45 ; 37
    c) Viết các số 62; 81; 38; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé:
    ………………………………………..………………………………………..…………
    a) Nối số với phép tính thích hợp :



    b) Đặt tính rồi tính :
    3 + 63 99 – 48 54 + 45 65 – 23



    Tính :
    27 + 12 – 4 = …………… ; 38 – 32 + 32 = ………………...
    25cm + 14cm = ………… ; 56cm – 6cm + 7cm = ………….
    Đồng hồ chỉ mấy giờ ?



    …………… giờ …………… giờ
    4. Viết < , >, =
    27 ……… 31 ; 99 ……… 100
    94 – 4 ……… 80 ; 18 ……… 20 – 10
    56 – 14 ……… 46 – 14 ; 25 + 41 ……… 41 + 25
    5.
    Hình vẽ bên có: ……… hình tam giác
    ……… hình vuông
    ……… hình tròn



    6. Lớp em có 24 học sinh nữ, 21 học sinh nam. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh?
    Giải






    7. Một sợi dây dài 25cm. Lan cắt đi 5cm. Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?
    Bài giải



    Tính nhẩm :
    43 + 6 = ……... ; 60 – 20 = ……...
    50 + 30 = ……… ; 29 – 9 = ………
    ĐỀ SỐ 4
    Bài 1: Viết số (2 điểm)
    Viết các số từ 89 đến 100:

    Viết số vào chỗ chấm:
    Số liền trước của 99 là ………… ; 70 gồm ………… chục và …………đơn vị
    Số liền sau của 99 là ………… ; 81 gồm ………… chục và …………đơn vị
    Bài 2: (3điểm)
    Tính nhẩm:
    3 + 36 = ……... ; 45 – 20 = ……... ; 50 + 37 = ………; 99 – 9 = ……
    Đặt tính rồi tính :
    51 + 27 78 – 36





    Bài 3 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
     
    Gửi ý kiến