Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thanh Binh
    Ngày gửi: 20h:08' 14-05-2023
    Dung lượng: 52.1 KB
    Số lượt tải: 213
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD VÀ ĐT KIM SƠN
    TRƯỜNG TH KIM TÂN

    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022

    Môn: Tiếng Việt – Lớp 2.
    (Thời gian làm bài 60 phút)

    Họ và tên học sinh:………………………………………......................Lớp:2…...
    Họ và tên giáo viên dạy môn kiểm tra:…………………………………………………
    Họ và tên giáo viên coi kiểm tra

    Điểm

    Họ và tên giáo viên chấm bài kiểm tra

    Nhận xét của giáo viên chấm bài
    ………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………

    I. Kiểm tra đọc - hiểu kết hợp trả lời câu hỏi:
    1. Đọc hiểu:

    Hồ Gươm
    Nhà tôi ở Hà Nội, cách Hồ Gươm không xa. Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ
    như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh.
    Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn. Mái
    đền lấp ló bên gốc đa già, rễ lá xum xuê. Xa một chút là Tháp Rùa, tường rêu cổ
    kính. Tháp xây trên gò đất giữa hồ, cỏ mọc xanh um.
    Có buổi, người ta thấy có con rùa lớn, đầu to như trái bưởi, nhô lên khỏi mặt
    nước. Rùa như lắng nghe tiếng chuông đồng hồ trên tầng cao nhà bưu điện, buông
    từng tiếng ngân nga trong gió. Tôi thầm nghĩ: không biết có phải rùa đã từng ngậm
    thanh kiếm của vua Lê thắng giặc đó không?
    (Theo Ngô Quân Miện)
    2. Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
    hoặc thực hiện theo yêu cầu:
    Câu 1: (0.5 điểm) Hồ Gươm là cảnh đẹp ở:
    A. Huế
    B. Hà Nội
    C. Ngọc Sơn

    D. Ninh Bình

    Câu 2: (0.5 điểm) Bài văn miêu tả những cảnh đẹp ở Hồ Gươm là:
    A . chiếc gương bầu dục lớn. C. cầu Thê Húc, đền Ngọc Sơn, Tháp Rùa
    B . con rùa
    D. nhà bưu điện

    Câu 3: (0.5 điểm) Cầu Thê Húc được miêu tả:
    A .màu son, cong cong như con tôm. C. sáng long lanh.
    B. lấp ló bên gốc đa già.
    D. tường rêu cổ kính
    Câu 4: (1 điểm) Xếp các từ sau thành nhóm thích hợp: cong cong, rùa, lớn, trái bưởi,
    thanh kiếm, xum xuê.
    a. Từ ngữ chỉ sự vật:
    b. Từ chỉ đặc điểm

    Câu 5: (0.5 điểm) Kết hợp từ ở cột A và từ ở cột B để tạo câu.
    A
    B
    Mặt hồ

    cong cong như con tôm.

    Cầu Thê Húc

    như trái bưởi.

    Đầu rùa

    như chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh.

    Câu 6: (0,5 điểm)  Những từ gạch chân trong câu: “ Tháp xây trên gò đất giữa hồ, cỏ
    mọc xanh um.” là:
    A. Từ ngữ chỉ sự vật.
    C. Từ ngữ chỉ đặc điểm
    B. Từ ngữ chỉ hoạt động.
    D. Không thuộc từ loại nào
    Câu 7: (0.5 điểm) Câu nào là câu nêu đặc điểm?
    A. Mái tóc của mẹ em mượt mà.
    C. Em đang viết bài.
    B. Bố em là bác sĩ.
    D. Không có câu nêu đặc điểm.
    Câu 8: (1 điểm) Chọn dấu câu phù hợp để điền vào
    Hồ Gươm khá rộng
    mặt hồ trong xanh phẳng lặng
    Mùa hè đến
    những bông hoa phượng nở đỏ rực
    soi bóng xuống dưới mặt hồ.
    Câu 9: (1 điểm) Khi thấy rùa nhô lên trên mặt hồ tác giả nghĩ đến điều gì?

    2. Đọc thành tiếng: GV kết hợp kiểm tra qua các tiết ôn tập cuối học kì.

    - GV ghi tên các bài tập đọc, đánh số trang vào phiếu để HS bắt thăm. HS đọc xong
    GV nêu câu hỏi gắn với nội dung bài đọc để HS trả lời. 1 đến 2 phút/HS.
    II. Kiểm tra viết:
    1. Chính tả: GV đọc cho học sinh viết bài: Chiếc rễ đa tròn. Sách Tiếng Việt 2 –
    trang 104 viết đoạn ( Nhiều năm sau ……thành hình tròn như thế).

    2. Tập làm văn:
    Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu kể về hoạt động của
    con vật mà em quan sát được
    Theo gợi ý sau:
    - Em muốn kể về con vật nào?
    - Em đã được quan sát kĩ con vật đó ở đâu? Khi nào?
    - Kể lại những hoạt động của con vật đó.
    - Nêu nhận xét của em về con vật đó.
    Bài làm

    Đáp án, biểu điểm Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Việt
    I. Đọc: (10 điểm)
    1. Đọc hiểu: (6 điểm)
    - Câu 1; 2; 3; 5: 6; 7: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
    - Câu 4, 8, 9 mỗi câu đúng được 1 điểm.
    1. B; 2. C ; 3. A ; 6. B; 7. A
    4. -Từ chỉ Sự vật: rùa, trái bưởi, thanh kiếm.
    - Từ chỉ đặc điểm: cong cong, lớn, xum xuê.
    5. .
    A
    B
    Mặt hồ
    cong cong như con tôm.
    Cầu Thê Húc
    như trái bưởi.
    Đầu rùa
    như chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh.
    8. (, . , ,)
    Câu 9: Khi thấy rùa nhô lên trên mặt hồ tác giả nghĩ : không biết có phải rùa đã từng
    ngậm thanh kiếm của vua Lê thắng giặc đó không?.
    2. Đọc thành tiếng: (4 điểm) GV kết hợp kiểm tra qua các tiết ôn tập cuối học kì.
    - GV ghi tên các bài tập đọc, đánh số trang vào phiếu để HS bắt thăm. HS đọc xong
    GV nêu câu hỏi gắn với nội dung bài đọc để HS trả lời.
    + HS đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ 40 tiếng/ 1 phút: 1 điểm.
    + Đọc đúng tiếng, từ không đọc sai quá 5 tiếng: 1 điểm.
    + Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, giữa các cụm từ: 1 điểm.
    + Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm.
    II. Viết: (10đ)
    1. Chính tả (4 điểm)
    - Bài viết sạch sẽ, rõ ràng, trình bày đúng quy định, đúng tốc độ, đúng cỡ chữ, kiểu
    chữ, không mắc quá 2 lỗi chính tả (4 điểm)
    - Trừ điểm theo từng lỗi cụ thể (chữ viết không đều; mắc cùng một lỗi nhiều lần chỉ
    trừ điểm một lần…)
    2. Tập làm văn (6 điểm)
    - HS viết được đoạn văn từ 4 - 5 câu theo đúng nội dung đề bài (3 điểm).
    - Kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm.
    - Kĩ năng dùng từ đặt câu: 1 điểm.
    - Có sáng tạo: 1 điểm.
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT 2 CUỐI HỌC KÌ II
    Năm học 2021 – 2022

    Mạch kiến
    thức, kỹ năng

    Số
    Mức 1
    câu/
    Số
    điể TN T Kh
    K
    m/
    L ác
    Q
    Câu
    số

    Mức 2
    TNK
    Q

    TL

    Mức 3
    Kh
    ác

    TN
    KQ

    T
    L

    Tổng
    T
    Kh N T
    ác K L
    Q

    Kh
    ác

     

    1

     

    1

     

     

     

     

     

    1



     

    3

     

    1

     

     

     

     

     

    1

    3

     

    1

     

    2

     

     

     

     

     

    1

    1

    3

     

     

    3



     

     

    2

     

    6

    2

     

    1

     

     

    3



     

     

    2

     

    4

    2

     

    1,2
    ,3

     

     

    5,6,7



     

     

    4,
    9

     

    6

    3

    1

    4

    2

     

     

    2

     

    6

    3



    1,5

    3

    1,5

    2

     

     

    2

     

    3

    2



     

    1

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

    4

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Viết (10

    Đọc (10 điểm)

    Đọc thành Số
    tiếng
    câu
    đoạn/ bài
    Số
    ngắn và
    điể
    trả lời câu
    m
    hỏi để
    nhận biết
    thông tin
    Câu
    quan trọng số
    trong
    đoạn, bài;
    Bài đọc
    Số
    hiểu gồm
    câu
    1 đoạn
    Số
    văn/bài
    điể
    ngắn trong m
    sách giáo
    khoa.
    Tổng độ
    dài của
    văn bản
    văn học:
    truyện và
    đoạn văn
    miêu tả
    khoảng
    180-200
    Câu
    chữ, bài
    số
    miêu tả
    khoảng
    150-180
    chữ; thơ
    khoảng
    70-90 chữ;
    văn bản
    thông tin
    khoảng
    110-140
    chữ.
    Số
    câu
    Cộng
    (Đọc thành
    Số
    tiếng, Đọc hiểu) điể
    m
    Viết đúng
    Số
    chính tả
    câu
    đoạn thơ,
    Số

     

    điểm

    điểm)

    Câu
    đoạn văn
    số
    có độ dài
    khoảng 50
    Viết đúng
    Số
    từ ngữ
    câu
    theo quy
    Số
    tắc chính điểm
    tả nhằm
    kiểm tra kĩ Câu
    năng viết
    số
    các chữ.
    Số
    Viết đoạn
    câu
    văn ngắn
    Số
    3-5 câu
    điểm
    nói về môi
    Câu
    trường.
    số
    Cộng
    Số
    (Viết)
    câu

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     



     

     

     

    1

     

     

     

     

     

    6

     

     

     

    6

     

     

     

     

     



     

     

     

    2

     

    1

     

     1

     

     

     

    1

     1

     
     
    Gửi ý kiến