Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
    Ngày gửi: 09h:53' 31-05-2025
    Dung lượng: 870.5 KB
    Số lượt tải: 91
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ II
    LỚP 5 - NĂM HỌC: 2024 – 2025
    ----------  ---------NÀ
    Số câu,
    Mức 1:
    Mức 2:
    Mức 3:
    M
    Tên nội dung, chủ đề, mạch kiến
    số điểm Nhận biết Kết nối Vận dụng
    thức/Yêu cầu cần đạt
    TN TL TN TL TN TL
    1. Số và Phép tính:
    - Nhận biết được tỉ số, tỉ số phần
    trăm của hai đại lượng cùng loại.
    Số câu
    2
    - Giải quyết được một số vấn đề gắn
    với việc giải các bài toán liên quan
    đến: tìm hai số khi biết tổng (hoặc
    hiệu) và tỉ số của hai số đó; tính tỉ số
    phần trăm của hai số; tìm giá trị phần Câu số 1, 2
    trăm của một số cho trước.
    - Nhận biết được tỉ lệ bản đồ. Vận
    dụng được tỉ lệ bản đồ để giải quyết
    một số tình huống thực tiễn.
    - Làm quen với việc sử dụng máy
    tính cầm tay để thực hiện các phép Số điểm
    2
    tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự
    nhiên và số thập phân; tính tỉ số phần
    trăm của hai số; tính giá trị phần
    trăm của một số cho trước.
    2. Hình học và Đo lường:
    - Nhận biết được hình khai triển của
    hình lập phương, hình hộp chữ nhật Số câu
    3
    và hình trụ.
    - Nhận biết được “thể tích” thông
    qua một số biểu tượng cụ thể.
    - Nhận biết được một số đơn vị đo
    thể tích thông dụng: cm3 (xăng-ti-mét
    khối), dm3 (đề-xi-mét khối), m3 (mét Câu số 3, 4,
    khối).
    5
    - Thực hiện được việc chuyển đổi và
    tính toán với các số đo thể tích
    (cm3, dm3, m3).
    - Tính được diện tích xung quanh,
    diện tích toàn phần, thể tích của hình
    hộp chữ nhật, hình lập phương.
    - Thực hiện được việc ước lượng thể Số điểm
    3
    tích trong một số trường hợp đơn
    giản (ví dụ: thể tích của hộp phấn
    viết bảng,...).
    - Giải quyết được một số vấn đề thực
    tiễn liên quan đến đo thể tích, dung

    1

    1

    6

    8

    1

    1

    1

    1

    1

    7

    9

    10

    1

    1

    1

    Tổng
    T
    N

    T
    L

    3

    1

    3

    1

    4

    2

    4

    2

    tích. Giải được các bài toán liên quan
    đến diện tích, thể tích.
    Tổng số câu

    5

    0

    2

    2

    0

    1

    7

    3

    5

    4

    1

    10 câu

    Tổng số điểm

    5

    4

    1

    Tỉ lệ %

    50%

    40%

    10%

    10
    điểm
    100%

    ----------  ----------

    TRƯỜNG TH&THCS MINH KHAI
    ----------  ---------Họ và tên:

    Thứ …………...., ngày…… tháng ….. năm 2025
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
    Môn: Toán - Lớp 5

    …………………………………...
    Lớp:
    ………………………………………....
    Điểm
    …………………

    Năm học: 2024 – 2025
    (Thời gian làm bài: 35 phút)

    Nhận xét của giáo viên
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………

    * Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
    Câu 1 (1 điểm). a. Số thứ nhất là 3, số thứ hai là 4. Tỉ số của số thứ nhất và số thứ
    hai là:
    A.
    b. Phân số
    A. 0,42%

    B.

    C.

    D.

    được viết thành tỉ số phần trăm là:
    B. 4,2%

    C. 420%

    D. 42%

    Câu 2 (1 điểm). a. Trên bản đồ có ghi tỉ lệ 1: 10 000 điều này có ý nghĩa là:
    A. Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 cm hay 100m.
    B. Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 dm.
    C. Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 m.
    D. Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 mm.
    b. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, chiều dài khu vườn nhà em đo được 5 cm. Vậy chiều dài
    thật của khu vườn nhà em là:
    A. 2500 m
    B. 2500 dm
    C. 25 m
    D. 25 cm
    3
    Câu 3 (1 điểm). a, Số 0,305 m đọc là:
    A. Không phẩy ba trăm linh năm phần nghìn mét khối.
    B. Không phẩy ba trăm linh năm mét khối.
    C. Ba trăm linh năm mét khối.
    D. Ba trăm linh năm phần trăm mét khối.
    b, “Sáu phẩy một trăm linh hai xăng-ti-mét khối” viết là:
    A. 6,12 cm3
    B. 6,012 cm3
    C. 6,102 cm3
    D. 6,201cm3
    Câu 4 (1 điểm). a. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 dm3 39 cm3= … dm3 là:
    A. 4,093
    B. 43,9
    C. 4,39
    b. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 6,8 m3 = … dm3 là:

    D. 4,039

    A. 6800
    B. 68
    C. 680
    D. 68 000
    Câu 5 (1 điểm). a. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình khai triển của hình
    trụ?

    Hình 1
    Hình 2
    Hình 3
    Hình 4
    A. Hình 1
    B. Hình 2
    C. Hình 3
    D. Hình 4
    b. Sáu mặt của hình lập phương là hình gì?
    A. Hình tam giác.
    B. Hình vuông (bằng nhau). C. Hình chữ nhật. D. Hình thang.
    Câu 6 (1 điểm). a. Một lớp học có 42 học sinh. Số học sinh nữ bằng

    số học sinh

    nam. Vậy số học sinh nữ của lớp đó là:
    A. 24 học sinh
    B. 18 học sinh
    C. 15 học sinh
    D. 20 học sinh
    b. Thùng thứ nhất chứa ít hơn thùng thứ hai 123l dầu. Số lít dầu ở thùng thứ nhất
    bằng

    số lít dầu ở thùng thứ hai. Vậy số lít dầu ở thùng thứ nhất là:

    A. 82l
    B. 205l
    C. 250l
    D. 105l
    Câu 7 (1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
    Nhà Lan đang xây nhà. Hôm nay, mẹ Lan đã mua 2 khối cát đen và 1 khối cát vàng
    để làm. Mỗi khối cát đen có giá 250 000 đồng. Mỗi khối cát vàng có giá 380 000 đồng.
    Vậy tổng số tiền mẹ Lan mua 2 khối cát đen và 1 khối cát vàng là: ...........................
    đồng.
    Câu 8 (1 điểm). Một lớp học có 48 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh
    nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?
    Bài giải

    Câu 9 (1 điểm). Một cái bể dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là: chiều
    dài 2 m; chiều rộng 18 dm; chiều cao 15 dm. Hiện giờ lượng nước trong bể chiếm 75%
    thể tích của bể. Hỏi bể đó đang chứa bao nhiêu lít nước? (1dm3 = 1l)
    Bài giải

    Câu 10 (1 điểm).
    Bác Hoà đã đóng một cái thùng gỗ không có nắp dạng hình
    hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m; chiều rộng 0,8m và chiều cao
    5dm. Sau khi đóng xong, bác đã sơn tất cả các mặt ngoài và mặt
    trong của thùng. Hỏi diện tích bác Hoà cần quét sơn cái thùng
    đó là bao nhiêu mét vuông?
    Bài giải

    ----------  ----------

    5dm
    1,2m

    0,8m


    M

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
    BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
    Lớp 5 - Năm học: 2024 – 2025

    ----------  ----------

    Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, Khoanh vào B.
    b, Khoanh vào D.
    Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, Khoanh vào A.
    b, Khoanh vào C.
    Câu 3 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, Khoanh vào B.
    b, Khoanh vào C.
    Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, Khoanh vào D.
    b, Khoanh vào A.
    Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, Khoanh vào C.
    b, Khoanh vào B.
    Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, Khoanh vào B.
    b, Khoanh vào A.
    Câu 7 (1 điểm). Số cần điền vào chỗ chấm là: 880 000.
    Câu 8 (1 điểm).
    Bài giải
    Số học sinh nam của lớp đó là:
    48 - 12 = 36 (học sinh)
    Số học sinh nam chiếm số phần trăm số học sinh của lớp học đó là:
    36 : 48 = 0,75
    0,75 = 75%
    Đáp số: 75%.
    Câu 9 (1 điểm).
    Bài giải
    Đổi 2 m = 20 dm
    Thể tích của bể nước đó là:
    20 × 18 × 15 = 5 400 (dm3)
    Đổi: 5 400 dm3 = 5 400 l
    Hiện giờ lượng nước trong bể có là:
    (5 400 : 100) × 75 = 4 050 (l)
    Đáp số: 4 050 l nước.
    Câu 10 (1 điểm).
    Bài giải
    Đổi: 5 dm = 0,5 m
    Diện tích xung quanh cái thùng gỗ đó là:
    (1,2 + 0,8) × 2 × 0,5 = 2 (m2)
    Diện tích toàn phần cái thùng gỗ đó là:
    2 + 1,2 × 0,8 = 2,96 (m2)
    Diện tích bác Hoà cần quét sơn cái thùng gỗ đó là:
    2,96 × 2 = 5,92 (m2)
    Đáp số: 5,92 m2.

    (0,25 điểm)
    (0,5 điểm)
    (0,25 điểm)
    (0,25 điểm)
    (0,25 điểm)
    (0,25 điểm)
    (0,25 điểm)
    (0,25 điểm)
    (0,25 điểm)
    (0,25 điểm)
    (0,25 điểm)
     
    Gửi ý kiến