Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyết
Ngày gửi: 18h:01' 28-04-2025
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 639
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyết
Ngày gửi: 18h:01' 28-04-2025
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 639
Số lượt thích:
0 người
1
BÀI KIỂM TRA
MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ 2
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và
hoàn thiện các bài
Câu 1: Cho dãy số sau:34;90;23;56.Số tròn chục là:
A.34
B.90
C.56
Câu 2: Hình thích hợp đặt vào dấu chấm
?
A.
...
B.
C.
.
D.
Câu 3: Trong các số từ 1 đến 100,số bé nhất là:
A. 0
B.100
Câu 4: Điền số vào ô trống để có 36 -
= 32
C.1
Câu 5: Toa tàu thứ mấy có kết quả lớn nhất?
A.Toa tàu thứ nhất
34 - 32
B.Toa tàu thứ hai
45 – 4
40 + 3
c.Toa tàu thứ ba
Câu 6: Cho dãy số sau:11;22;33;......;......;66.Số cần điền vào dãy số
là:
A.34;35
B.44; 45
C.44; 55
PHẦN II: TỰ LUẬN.
Câu 7: Đặt tính rồi tính
78 - 5
18 + 20
60 - 20
62 +3
2
Câu 8:
a. Ghi số giờ ở mỗi đồng hồ
b. Điền vào chỗ chấm:
- Khi đồng hồ chỉ giờ đúng kim
dài luôn luôn chỉ số........
……..…………..
…………………
Câu 9: Sắp xếp các số trong bông hoa
theo thứ tự:
a.Từ bé đến lớn:................................ .....................
a.Từ lớn đến bé:............................... ......................
Câu 10: Tính.
88 – 50 +10 =..................
………………….
82
76
51
89
18 cm – 3 cm + 12 cm =.................
Câu 11: Điền vào chỗ chấm:
- Trong một tuần, nếu thứ ba là ngày 12 thì thứ năm là .......
- Nếu hôm qua là thứ hai thì ngày mai là thứ .........
Câu 12:
Khối 1 trường em có 2 lớp 1, lớp 1A có 34 bạn,lớp 1B có 31
bạn. Hỏi khối lớp 1 có tất cả bao nhiêu bạn?
MÔN TOÁN CUỐI KÌ 2
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
3
Câu 1: Viết vào chỗ chấm:
a) Cách đọc các số:
43: ……………………………………..
35: …………………………………….
Câu 2: Viết tên các hình vào chỗ chấm:
……………………………..…..
……..
b) Số?
Năm mươi tư: ………………..
Bảy mươi mốt: …………...…..
…………………………..…….
…………………………………..
………………………………..
Câu 3: Nối hai phép tính có cùng kết quả.
20 + 60
Câu 4:
10 + 17
62 + 6
30 + 50
47 - 20
30 + 38
>
<
=
30 + 27 … 60
47 … 20 + 23
67 - 61 … 10
Câu 5. Đặt tính rồi tính:
32 + 21
54 + 5
B) 95 – 35 + 30 = ……………
89 – 76
25 … 79 - 54
96 - 5
c) 50 cm + 27 cm = …………
Câu 6: Xếp các số 33; 17; 93; 11 theo thứ tự.
Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: ………………………………………………………
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………………………………………
Câu 7: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
4
Khối lớp Một trường Tiểu học Hưng Bình có bốn lớp: lớp 1A có 34 bạn, lớp 1B có
35 bạn, lớp 1C có 33 bạn, lớp 1D có 34 bạn.
- Lớp ………. có số bạn ít nhất.
- Lớp ……….. có học sinh đông nhất.
- Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn)……………………. số bạn lớp 1B.
- Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn)………............... số bạn lớp 1C.
Câu 8: Với các số và các dấu tính trong ô vuông. Hãy lập thành các phép tính cộng và
phép trừ có kết quả phù hợp
14
54
68
- +
=
.
Câu 9. Viết phép tính và câu trả lời.
Lớp 1A6 có 47 học sinh, riêng học sinh nữ là 30 học sinh. Hỏi lớp 1A6 có bao
nhiêu học sinh nam?
Trả lời:
................................................................................................. ..............................
..............................................................................................................................
Họ và
ĐỀ C1
5
tên: ...............................................
Lớp 1....
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Số 94 gồm :
A. 90 chục và 4 đơn vị
B. 9 chục và 4 đơn vị
C. 4 chục và 9 đơn vị
D. 9 và 4
Câu 2. Kết quả của phép tính 48 + 20 là :
A. 84
B. 68
C. 86
D. 78
Câu 3: Số 90 bằng số nào ?
A. 91
B. 92
C. 83
D. 90
Câu 4: Trên cành cây có 38 con chim, sau đó có 5 con chim bay đi, một lúc sau
có 1con nữa bay đi. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu con chim ?
A. 38 con
B. 44con
C. 39 con
D. 32 con
Câu 5: Số 45 đọc là
A. Bốn năm
B. Bốn mươi năm
C. Bốn mươi lăm
D. Năm mươi tư
Câu 6: Số tròn chục nhỏ hơn số 70 là
A. 80
B.69
C. 60
D. 67
Câu 7: Dãy số nào được viết theo thứ tự tăng dần là:
A. 42; 24; 32; 23
B. 23; 24; 42; 42
C. 23; 24; 32; 42
D. 42; 32; 24; 23
Câu 8: Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 10 và nhỏ hơn 50
A. 2 số
B. 3 số
C. 4 số
D. 5 số
6
Câu 9: Số …..cộng với 80 bằng 91.Số điền vào chỗ chấm là :
A. 79
B. 81
C. 11
D. 69
Câu 10 : Số lớn hơn số tròn tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A. 90
B. 70
C. 89
D. 100
II. Phần tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23 + 24
25 + 10
49 - 13
46 - 21
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
.........................
.........................
.........................
.........................
Bài 2: Điền dấu >, <, = ?
24 + 34.........34 + 12
21 + 27 ......20 + 30
3 + 34.........8 + 30
45 + 4........34 + 5
40 + 27 .....70 + 4
56 - 24 ......30 + 3
Bài 3. Lớp em có 13 học sinh nữ , 25 học sinh nam. Hỏi lớp em có tất cả bao
nhiêu học sinh?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
7
Bài 4: Vườn nhà Lan có 24 cây cam và 12 cây bưởi. Vậy nhà Lan có tất cả ….cây
cam và cây bưởi. Số cần điền là :
a. 13 cây
b. 13
c. 37
Bài 5 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
10
11 12
9
7
6
(1điểm)
1
2
3
4
8
d. 36
10
9
… giờ
11
12
1
3… giờ
8
5
2
4
7
6
5
Bài 6. Viết số thích hợp vào ô trống :
40
+ 25
+81
–1
93
-3
Bài 7: Tìm một số biết khi lấy số đó cộng với 5, sau đó trừ đi 21 thì được 36
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Họ và tên:
ĐỀ
8
……………………………………….
C2
Lớp 1……
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng, hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Số cần điền vào phép tính sau ( 58 > …> 54 )là:
A. 47
B. 69, 68
C. 57 , 56, 55, 54
D. 57, 56, 55
Câu 2: Số nào không phải là số tròn chục
A. 90
B. 89
C. 80
D. 70
Câu 3: Nhà Thu nuôi được 60 con gà. Mẹ Thu đem bán đi 2 chục con gà. Hỏi
nhà Thu còn lại bao nhiêu con gà?
A. 42 con
B. 40 con
C. 40 chục con
D. 30 con
Câu 4: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 99
B. 88
C. 100
D. 98
Câu 5:
a, Số tròn chục lớn hơn 60 và bé hơn 80 là
A. 60
B. 100
C. 70
D. 69
b, Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 13
B. 10
C. 98
D. 12
Câu 6: Đặt tính rồi tính
43 + 24
25 + 10
49 - 8
7 + 31
........................
........................
........................
........................
9
........................
........................
........................
........................
.........................
.........................
.........................
.........................
Câu 7: Số tròn chục lớn hơn 50 trong các số sau là
A. 40
B. 60
C. 61
D.9
Câu 8: Có bao nhiêu số tròn chục từ 25 đến 87?
A. 5 số
B. 10 số
C. 9 số
D. 6 số
Câu 9 :
a, Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
A. 11
B. 10
C. 99
D. 22
b, Số 60 cộng với số lớn nhất có 1 chữ số được kết quả là:
A. 60
B. 68
C. 70
D.69
Câu 10: Tính
40cm + 50cm = …………
40cm + 55cm - 30cm =
15 + 4 - 3 + 0 = ................ 12 + 6 + 0 - 0 = ...............
90 – 60 + 32 =…………..
39 - 6 + 5 = .......
Câu 11:
a, Số cần điền vào phép tính sau ( 50 > …> 48 )là:
A. 49
B. 59, 58
C. 57 , 56, 55, 54
b, Kết quả của phép tính: 34 + 21-13 bằng số nào :
D. 57, 56, 55
10
A. 41
B. 89
C. 80
D. 42
Câu 12:Tuấn và Đạt có 70 viên bi. Riêng Tuấn có 2 chục viên bi. Hỏi Đạt có
bao nhiêu viên bi?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
………………………………………………………………………………………...
Câu 13. Nếu hôm nay là thứ tư ngày 14 tháng 6 thì :
a) Ngày hôm qua là thứ ………, ngày…………, tháng …..
b) Ngày mai là thứ………, ngày……………, tháng………
Câu 14: Nhà Nga có 4 chục cái bát, mẹ mua thêm 5 cái bát nữa. Hỏi nhà Nga
có tất cả bao nhiêu cái bát?
Đổi ………………………………….
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
10 + …. = 60 + 28
50 + 30 = ….. + 40
….
86 – 10 < 98 - ….
- 20 > 40
Họ và tên: ……………………………………….
Lớp 1……
ĐỀ C4
11
Bài 1:
a / Viết số :
Ba mươi chín : .........
Sáu mươi mốt : ............
Năm mươi lăm :.........
Bốn mươi tám : ............
b. Điền số ?
65
68
74
c/ Viết các số ; 28 , 58 , 72 , 36 , 9 , 54 theo thứ tự :
- Tăng dần : ......................................................................
- Giảm dần: ............................................................ .........
Bài 2
a / Tính nhẩm :
15 + 4 – 8 = ...........
88 cm – 50 cm = ..............
18 – 6 + 3 = ...........
49 cm + 20 cm = .............
b / Đặt tính và tính :
35 + 12
85 – 43
60 + 15
78 - 38
............
............
.................
...............
............
............
.................
...............
............
............
.................
...............
Bài 3 : Điền dấu : < > = vào chổ chấm
12
19 – 4 .......... 25
30 + 40 ......... 60 + 20
40 + 15 ......... 58
42 + 5 ....... 58 - 8
Bài 4 : a.Khoanh tròn vào số lớn nhất:
12 , 25 , 53 , 67 , 34 .
b. Khoanh tròn vào số bé nhất
85 , 56 , 24, 10 , 25.
Bài 5: Tính
25 + 0 =…..
12 + 23 = …..
45 – 12 = ….
89cm – 34cm = …..
Bài 6:
Đàn gà nhà em có 35 con gà mái và 1 chục con gà trống . Hỏi đàn gà nhà em
có tất cả bao nhiêu con gà ? .
Đổi : …………………………………………………..
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
............................................................................................................................
Bài 7 : Hình bên có:
-
............ hình vuông
............ hình tam giác
…….. hình chữ nhật
…….hình tròn
Bài 8 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a/ Số 62 gồm:
b/ Đồng hồ chỉ
11
10
9
12 1
2
3
13
A, 60 chục và 2 đơn vị
A, 12 giờ
B, 6 chục và 2 đơn vị
B, 8 giờ
C, 2 chục và 6 đơn vị
C, 4 giờ
Bài 9: Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống:
a) 77 – 17 – 0 = 67
c) 65 – 33 < 33
b) 90 + 5 > 94
d) 63 = 36
Bài 10: rồi viết phép tính, viết câu trả lời
Có tất cả 37 hình tròn , đã tô màu 24 hình tròn. Hỏi còn lại bao nhiêu hình tròn
chưa tô màu?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Bài 11: Cho các số sau : 11, 23, 12. Viết 4 phép tính, sử dụng cả 3 số
trên:.......................................................................................................................
...............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Câu 12:Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục cộng với chữ
số hàng đơn vị bằng 10
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
14
BÀI KIỂM TRA
MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ 2
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và
hoàn thiện các bài
Câu 1: Cho dãy số sau:34;90;23;56.Số tròn chục là:
A.34
B.90
C.56
Câu 2: Hình thích hợp đặt vào dấu chấm
?
A.
...
B.
C.
.
D.
Câu 3: Trong các số từ 1 đến 100,số bé nhất là:
A. 0
B.100
Câu 4: Điền số vào ô trống để có 36 -
= 32
C.1
Câu 5: Toa tàu thứ mấy có kết quả lớn nhất?
A.Toa tàu thứ nhất
34 - 32
B.Toa tàu thứ hai
45 – 4
40 + 3
c.Toa tàu thứ ba
Câu 6: Cho dãy số sau:11;22;33;......;......;66.Số cần điền vào dãy số
là:
A.34;35
B.44; 45
C.44; 55
PHẦN II: TỰ LUẬN.
Câu 7: Đặt tính rồi tính
78 - 5
18 + 20
60 - 20
62 +3
2
Câu 8:
a. Ghi số giờ ở mỗi đồng hồ
b. Điền vào chỗ chấm:
- Khi đồng hồ chỉ giờ đúng kim
dài luôn luôn chỉ số........
……..…………..
…………………
Câu 9: Sắp xếp các số trong bông hoa
theo thứ tự:
a.Từ bé đến lớn:................................ .....................
a.Từ lớn đến bé:............................... ......................
Câu 10: Tính.
88 – 50 +10 =..................
………………….
82
76
51
89
18 cm – 3 cm + 12 cm =.................
Câu 11: Điền vào chỗ chấm:
- Trong một tuần, nếu thứ ba là ngày 12 thì thứ năm là .......
- Nếu hôm qua là thứ hai thì ngày mai là thứ .........
Câu 12:
Khối 1 trường em có 2 lớp 1, lớp 1A có 34 bạn,lớp 1B có 31
bạn. Hỏi khối lớp 1 có tất cả bao nhiêu bạn?
MÔN TOÁN CUỐI KÌ 2
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
3
Câu 1: Viết vào chỗ chấm:
a) Cách đọc các số:
43: ……………………………………..
35: …………………………………….
Câu 2: Viết tên các hình vào chỗ chấm:
……………………………..…..
……..
b) Số?
Năm mươi tư: ………………..
Bảy mươi mốt: …………...…..
…………………………..…….
…………………………………..
………………………………..
Câu 3: Nối hai phép tính có cùng kết quả.
20 + 60
Câu 4:
10 + 17
62 + 6
30 + 50
47 - 20
30 + 38
>
<
=
30 + 27 … 60
47 … 20 + 23
67 - 61 … 10
Câu 5. Đặt tính rồi tính:
32 + 21
54 + 5
B) 95 – 35 + 30 = ……………
89 – 76
25 … 79 - 54
96 - 5
c) 50 cm + 27 cm = …………
Câu 6: Xếp các số 33; 17; 93; 11 theo thứ tự.
Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: ………………………………………………………
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………………………………………
Câu 7: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
4
Khối lớp Một trường Tiểu học Hưng Bình có bốn lớp: lớp 1A có 34 bạn, lớp 1B có
35 bạn, lớp 1C có 33 bạn, lớp 1D có 34 bạn.
- Lớp ………. có số bạn ít nhất.
- Lớp ……….. có học sinh đông nhất.
- Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn)……………………. số bạn lớp 1B.
- Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn)………............... số bạn lớp 1C.
Câu 8: Với các số và các dấu tính trong ô vuông. Hãy lập thành các phép tính cộng và
phép trừ có kết quả phù hợp
14
54
68
- +
=
.
Câu 9. Viết phép tính và câu trả lời.
Lớp 1A6 có 47 học sinh, riêng học sinh nữ là 30 học sinh. Hỏi lớp 1A6 có bao
nhiêu học sinh nam?
Trả lời:
................................................................................................. ..............................
..............................................................................................................................
Họ và
ĐỀ C1
5
tên: ...............................................
Lớp 1....
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Số 94 gồm :
A. 90 chục và 4 đơn vị
B. 9 chục và 4 đơn vị
C. 4 chục và 9 đơn vị
D. 9 và 4
Câu 2. Kết quả của phép tính 48 + 20 là :
A. 84
B. 68
C. 86
D. 78
Câu 3: Số 90 bằng số nào ?
A. 91
B. 92
C. 83
D. 90
Câu 4: Trên cành cây có 38 con chim, sau đó có 5 con chim bay đi, một lúc sau
có 1con nữa bay đi. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu con chim ?
A. 38 con
B. 44con
C. 39 con
D. 32 con
Câu 5: Số 45 đọc là
A. Bốn năm
B. Bốn mươi năm
C. Bốn mươi lăm
D. Năm mươi tư
Câu 6: Số tròn chục nhỏ hơn số 70 là
A. 80
B.69
C. 60
D. 67
Câu 7: Dãy số nào được viết theo thứ tự tăng dần là:
A. 42; 24; 32; 23
B. 23; 24; 42; 42
C. 23; 24; 32; 42
D. 42; 32; 24; 23
Câu 8: Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 10 và nhỏ hơn 50
A. 2 số
B. 3 số
C. 4 số
D. 5 số
6
Câu 9: Số …..cộng với 80 bằng 91.Số điền vào chỗ chấm là :
A. 79
B. 81
C. 11
D. 69
Câu 10 : Số lớn hơn số tròn tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A. 90
B. 70
C. 89
D. 100
II. Phần tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23 + 24
25 + 10
49 - 13
46 - 21
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
.........................
.........................
.........................
.........................
Bài 2: Điền dấu >, <, = ?
24 + 34.........34 + 12
21 + 27 ......20 + 30
3 + 34.........8 + 30
45 + 4........34 + 5
40 + 27 .....70 + 4
56 - 24 ......30 + 3
Bài 3. Lớp em có 13 học sinh nữ , 25 học sinh nam. Hỏi lớp em có tất cả bao
nhiêu học sinh?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
7
Bài 4: Vườn nhà Lan có 24 cây cam và 12 cây bưởi. Vậy nhà Lan có tất cả ….cây
cam và cây bưởi. Số cần điền là :
a. 13 cây
b. 13
c. 37
Bài 5 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
10
11 12
9
7
6
(1điểm)
1
2
3
4
8
d. 36
10
9
… giờ
11
12
1
3… giờ
8
5
2
4
7
6
5
Bài 6. Viết số thích hợp vào ô trống :
40
+ 25
+81
–1
93
-3
Bài 7: Tìm một số biết khi lấy số đó cộng với 5, sau đó trừ đi 21 thì được 36
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Họ và tên:
ĐỀ
8
……………………………………….
C2
Lớp 1……
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng, hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Số cần điền vào phép tính sau ( 58 > …> 54 )là:
A. 47
B. 69, 68
C. 57 , 56, 55, 54
D. 57, 56, 55
Câu 2: Số nào không phải là số tròn chục
A. 90
B. 89
C. 80
D. 70
Câu 3: Nhà Thu nuôi được 60 con gà. Mẹ Thu đem bán đi 2 chục con gà. Hỏi
nhà Thu còn lại bao nhiêu con gà?
A. 42 con
B. 40 con
C. 40 chục con
D. 30 con
Câu 4: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 99
B. 88
C. 100
D. 98
Câu 5:
a, Số tròn chục lớn hơn 60 và bé hơn 80 là
A. 60
B. 100
C. 70
D. 69
b, Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 13
B. 10
C. 98
D. 12
Câu 6: Đặt tính rồi tính
43 + 24
25 + 10
49 - 8
7 + 31
........................
........................
........................
........................
9
........................
........................
........................
........................
.........................
.........................
.........................
.........................
Câu 7: Số tròn chục lớn hơn 50 trong các số sau là
A. 40
B. 60
C. 61
D.9
Câu 8: Có bao nhiêu số tròn chục từ 25 đến 87?
A. 5 số
B. 10 số
C. 9 số
D. 6 số
Câu 9 :
a, Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
A. 11
B. 10
C. 99
D. 22
b, Số 60 cộng với số lớn nhất có 1 chữ số được kết quả là:
A. 60
B. 68
C. 70
D.69
Câu 10: Tính
40cm + 50cm = …………
40cm + 55cm - 30cm =
15 + 4 - 3 + 0 = ................ 12 + 6 + 0 - 0 = ...............
90 – 60 + 32 =…………..
39 - 6 + 5 = .......
Câu 11:
a, Số cần điền vào phép tính sau ( 50 > …> 48 )là:
A. 49
B. 59, 58
C. 57 , 56, 55, 54
b, Kết quả của phép tính: 34 + 21-13 bằng số nào :
D. 57, 56, 55
10
A. 41
B. 89
C. 80
D. 42
Câu 12:Tuấn và Đạt có 70 viên bi. Riêng Tuấn có 2 chục viên bi. Hỏi Đạt có
bao nhiêu viên bi?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
………………………………………………………………………………………...
Câu 13. Nếu hôm nay là thứ tư ngày 14 tháng 6 thì :
a) Ngày hôm qua là thứ ………, ngày…………, tháng …..
b) Ngày mai là thứ………, ngày……………, tháng………
Câu 14: Nhà Nga có 4 chục cái bát, mẹ mua thêm 5 cái bát nữa. Hỏi nhà Nga
có tất cả bao nhiêu cái bát?
Đổi ………………………………….
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
10 + …. = 60 + 28
50 + 30 = ….. + 40
….
86 – 10 < 98 - ….
- 20 > 40
Họ và tên: ……………………………………….
Lớp 1……
ĐỀ C4
11
Bài 1:
a / Viết số :
Ba mươi chín : .........
Sáu mươi mốt : ............
Năm mươi lăm :.........
Bốn mươi tám : ............
b. Điền số ?
65
68
74
c/ Viết các số ; 28 , 58 , 72 , 36 , 9 , 54 theo thứ tự :
- Tăng dần : ......................................................................
- Giảm dần: ............................................................ .........
Bài 2
a / Tính nhẩm :
15 + 4 – 8 = ...........
88 cm – 50 cm = ..............
18 – 6 + 3 = ...........
49 cm + 20 cm = .............
b / Đặt tính và tính :
35 + 12
85 – 43
60 + 15
78 - 38
............
............
.................
...............
............
............
.................
...............
............
............
.................
...............
Bài 3 : Điền dấu : < > = vào chổ chấm
12
19 – 4 .......... 25
30 + 40 ......... 60 + 20
40 + 15 ......... 58
42 + 5 ....... 58 - 8
Bài 4 : a.Khoanh tròn vào số lớn nhất:
12 , 25 , 53 , 67 , 34 .
b. Khoanh tròn vào số bé nhất
85 , 56 , 24, 10 , 25.
Bài 5: Tính
25 + 0 =…..
12 + 23 = …..
45 – 12 = ….
89cm – 34cm = …..
Bài 6:
Đàn gà nhà em có 35 con gà mái và 1 chục con gà trống . Hỏi đàn gà nhà em
có tất cả bao nhiêu con gà ? .
Đổi : …………………………………………………..
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
............................................................................................................................
Bài 7 : Hình bên có:
-
............ hình vuông
............ hình tam giác
…….. hình chữ nhật
…….hình tròn
Bài 8 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a/ Số 62 gồm:
b/ Đồng hồ chỉ
11
10
9
12 1
2
3
13
A, 60 chục và 2 đơn vị
A, 12 giờ
B, 6 chục và 2 đơn vị
B, 8 giờ
C, 2 chục và 6 đơn vị
C, 4 giờ
Bài 9: Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống:
a) 77 – 17 – 0 = 67
c) 65 – 33 < 33
b) 90 + 5 > 94
d) 63 = 36
Bài 10: rồi viết phép tính, viết câu trả lời
Có tất cả 37 hình tròn , đã tô màu 24 hình tròn. Hỏi còn lại bao nhiêu hình tròn
chưa tô màu?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Bài 11: Cho các số sau : 11, 23, 12. Viết 4 phép tính, sử dụng cả 3 số
trên:.......................................................................................................................
...............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Câu 12:Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục cộng với chữ
số hàng đơn vị bằng 10
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
14
 






Các ý kiến mới nhất