Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyết
    Ngày gửi: 18h:01' 28-04-2025
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 639
    Số lượt thích: 0 người
    1

    BÀI KIỂM TRA
    MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ 2

    Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và
    hoàn thiện các bài
    Câu 1: Cho dãy số sau:34;90;23;56.Số tròn chục là:
    A.34
    B.90
    C.56
    Câu 2: Hình thích hợp đặt vào dấu chấm

    ?
    A.

    ...

    B.

    C.

    .

    D.

    Câu 3: Trong các số từ 1 đến 100,số bé nhất là:
    A. 0
    B.100
    Câu 4: Điền số vào ô trống để có 36 -

    = 32

    C.1

    Câu 5: Toa tàu thứ mấy có kết quả lớn nhất?
    A.Toa tàu thứ nhất

    34 - 32

    B.Toa tàu thứ hai

    45 – 4

    40 + 3

    c.Toa tàu thứ ba
    Câu 6: Cho dãy số sau:11;22;33;......;......;66.Số cần điền vào dãy số
    là:
    A.34;35

    B.44; 45

    C.44; 55

    PHẦN II: TỰ LUẬN.
    Câu 7: Đặt tính rồi tính
    78 - 5

    18 + 20

    60 - 20

    62 +3

    2

    Câu 8:
    a. Ghi số giờ ở mỗi đồng hồ
    b. Điền vào chỗ chấm:
    - Khi đồng hồ chỉ giờ đúng kim
    dài luôn luôn chỉ số........

    ……..…………..

    …………………

    Câu 9: Sắp xếp các số trong bông hoa
    theo thứ tự:
    a.Từ bé đến lớn:................................ .....................
    a.Từ lớn đến bé:............................... ......................
    Câu 10: Tính.
    88 – 50 +10 =..................

    ………………….

    82

    76

    51

    89

    18 cm – 3 cm + 12 cm =.................

    Câu 11: Điền vào chỗ chấm:
    - Trong một tuần, nếu thứ ba là ngày 12 thì thứ năm là .......
    - Nếu hôm qua là thứ hai thì ngày mai là thứ .........
    Câu 12:
    Khối 1 trường em có 2 lớp 1, lớp 1A có 34 bạn,lớp 1B có 31
    bạn. Hỏi khối lớp 1 có tất cả bao nhiêu bạn?

    MÔN TOÁN CUỐI KÌ 2

    Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............

    3

    Câu 1: Viết vào chỗ chấm:
    a) Cách đọc các số:
    43: ……………………………………..
    35: …………………………………….
    Câu 2: Viết tên các hình vào chỗ chấm:

    ……………………………..…..
    ……..

    b) Số?
    Năm mươi tư: ………………..
    Bảy mươi mốt: …………...…..

    …………………………..…….

    …………………………………..

    ………………………………..

    Câu 3: Nối hai phép tính có cùng kết quả.

    20 + 60

    Câu 4:

    10 + 17

    62 + 6

    30 + 50

    47 - 20

    30 + 38

    >

    <

    =

    30 + 27 … 60

    47 … 20 + 23

    67 - 61 … 10

    Câu 5. Đặt tính rồi tính:
    32 + 21

    54 + 5

    B) 95 – 35 + 30 = ……………

    89 – 76

    25 … 79 - 54

    96 - 5

    c) 50 cm + 27 cm = …………

    Câu 6: Xếp các số 33; 17; 93; 11 theo thứ tự.

    Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: ………………………………………………………
    Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………………………………………
    Câu 7: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

    4

    Khối lớp Một trường Tiểu học Hưng Bình có bốn lớp: lớp 1A có 34 bạn, lớp 1B có
    35 bạn, lớp 1C có 33 bạn, lớp 1D có 34 bạn.
    - Lớp ………. có số bạn ít nhất.
    - Lớp ……….. có học sinh đông nhất.
    - Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn)……………………. số bạn lớp 1B.
    - Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn)………............... số bạn lớp 1C.
    Câu 8: Với các số và các dấu tính trong ô vuông. Hãy lập thành các phép tính cộng và
    phép trừ có kết quả phù hợp
    14

    54

    68

    - +

    =

    .

    Câu 9. Viết phép tính và câu trả lời.
    Lớp 1A6 có 47 học sinh, riêng học sinh nữ là 30 học sinh. Hỏi lớp 1A6 có bao
    nhiêu học sinh nam?

    Trả lời:
    ................................................................................................. ..............................
    ..............................................................................................................................

    Họ và

    ĐỀ C1

    5

    tên: ...............................................
    Lớp 1....
    I. Phần trắc nghiệm
    Câu 1. Số 94 gồm :
    A. 90 chục và 4 đơn vị

    B. 9 chục và 4 đơn vị

    C. 4 chục và 9 đơn vị

    D. 9 và 4

    Câu 2. Kết quả của phép tính 48 + 20 là :
    A. 84

    B. 68

    C. 86

    D. 78

    Câu 3: Số 90 bằng số nào ?
    A. 91

    B. 92

    C. 83

    D. 90

    Câu 4: Trên cành cây có 38 con chim, sau đó có 5 con chim bay đi, một lúc sau
    có 1con nữa bay đi. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu con chim ?
    A. 38 con

    B. 44con

    C. 39 con

    D. 32 con

    Câu 5: Số 45 đọc là
    A. Bốn năm

    B. Bốn mươi năm

    C. Bốn mươi lăm

    D. Năm mươi tư

    Câu 6: Số tròn chục nhỏ hơn số 70 là
    A. 80

    B.69

    C. 60

    D. 67

    Câu 7: Dãy số nào được viết theo thứ tự tăng dần là:
    A. 42; 24; 32; 23

    B. 23; 24; 42; 42

    C. 23; 24; 32; 42

    D. 42; 32; 24; 23

    Câu 8: Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 10 và nhỏ hơn 50
    A. 2 số

    B. 3 số

    C. 4 số

    D. 5 số

    6

    Câu 9: Số …..cộng với 80 bằng 91.Số điền vào chỗ chấm là :
    A. 79

    B. 81

    C. 11

    D. 69

    Câu 10 : Số lớn hơn số tròn tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
    A. 90

    B. 70

    C. 89

    D. 100

    II. Phần tự luận
    Bài 1: Đặt tính rồi tính
    23 + 24

    25 + 10

    49 - 13

    46 - 21

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    .........................

    .........................

    .........................

    .........................

    Bài 2: Điền dấu >, <, = ?
    24 + 34.........34 + 12

    21 + 27 ......20 + 30

    3 + 34.........8 + 30

    45 + 4........34 + 5

    40 + 27 .....70 + 4

    56 - 24 ......30 + 3

    Bài 3. Lớp em có 13 học sinh nữ , 25 học sinh nam. Hỏi lớp em có tất cả bao
    nhiêu học sinh?
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................

    7

    Bài 4: Vườn nhà Lan có 24 cây cam và 12 cây bưởi. Vậy nhà Lan có tất cả ….cây
    cam và cây bưởi. Số cần điền là :
    a. 13 cây

    b. 13

    c. 37

    Bài 5 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

    10

    11 12

    9
    7

    6

    (1điểm)

    1
    2
    3
    4

    8

    d. 36

    10
    9

    … giờ

    11

    12

    1

    3… giờ

    8

    5

    2
    4

    7

    6

    5

    Bài 6. Viết số thích hợp vào ô trống :
    40

    + 25

    +81

    –1

    93

    -3

    Bài 7: Tìm một số biết khi lấy số đó cộng với 5, sau đó trừ đi 21 thì được 36
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................

    Họ và tên:

    ĐỀ

    8

    ……………………………………….

    C2

    Lớp 1……
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng, hoặc làm theo yêu cầu:
    Câu 1: Số cần điền vào phép tính sau ( 58 > …> 54 )là:
    A. 47

    B. 69, 68

    C. 57 , 56, 55, 54

    D. 57, 56, 55

    Câu 2: Số nào không phải là số tròn chục
    A. 90

    B. 89

    C. 80

    D. 70

    Câu 3: Nhà Thu nuôi được 60 con gà. Mẹ Thu đem bán đi 2 chục con gà. Hỏi
    nhà Thu còn lại bao nhiêu con gà?
    A. 42 con

    B. 40 con

    C. 40 chục con

    D. 30 con

    Câu 4: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
    A. 99

    B. 88

    C. 100

    D. 98

    Câu 5:
    a, Số tròn chục lớn hơn 60 và bé hơn 80 là
    A. 60

    B. 100

    C. 70

    D. 69

    b, Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là:
    A. 13

    B. 10

    C. 98

    D. 12

    Câu 6: Đặt tính rồi tính
    43 + 24

    25 + 10

    49 - 8

    7 + 31

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    9

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    .........................

    .........................

    .........................

    .........................

    Câu 7: Số tròn chục lớn hơn 50 trong các số sau là
    A. 40

    B. 60

    C. 61

    D.9

    Câu 8: Có bao nhiêu số tròn chục từ 25 đến 87?
    A. 5 số

    B. 10 số

    C. 9 số

    D. 6 số

    Câu 9 :
    a, Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
    A. 11

    B. 10

    C. 99

    D. 22

    b, Số 60 cộng với số lớn nhất có 1 chữ số được kết quả là:
    A. 60

    B. 68

    C. 70

    D.69

    Câu 10: Tính
    40cm + 50cm = …………

    40cm + 55cm - 30cm =

    15 + 4 - 3 + 0 = ................ 12 + 6 + 0 - 0 = ...............

    90 – 60 + 32 =…………..
    39 - 6 + 5 = .......

    Câu 11:
    a, Số cần điền vào phép tính sau ( 50 > …> 48 )là:
    A. 49

    B. 59, 58

    C. 57 , 56, 55, 54

    b, Kết quả của phép tính: 34 + 21-13 bằng số nào :

    D. 57, 56, 55

    10

    A. 41

    B. 89

    C. 80

    D. 42

    Câu 12:Tuấn và Đạt có 70 viên bi. Riêng Tuấn có 2 chục viên bi. Hỏi Đạt có
    bao nhiêu viên bi?
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ………………………………………………………………………………………...
    Câu 13. Nếu hôm nay là thứ tư ngày 14 tháng 6 thì :
    a) Ngày hôm qua là thứ ………, ngày…………, tháng …..
    b) Ngày mai là thứ………, ngày……………, tháng………
    Câu 14: Nhà Nga có 4 chục cái bát, mẹ mua thêm 5 cái bát nữa. Hỏi nhà Nga
    có tất cả bao nhiêu cái bát?
    Đổi ………………………………….
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    10 + …. = 60 + 28

    50 + 30 = ….. + 40

    ….

    86 – 10 < 98 - ….

    - 20 > 40

    Họ và tên: ……………………………………….
    Lớp 1……

    ĐỀ C4

    11

    Bài 1:
    a / Viết số :
    Ba mươi chín : .........

    Sáu mươi mốt : ............

    Năm mươi lăm :.........

    Bốn mươi tám : ............

    b. Điền số ?
    65

    68

    74

    c/ Viết các số ; 28 , 58 , 72 , 36 , 9 , 54 theo thứ tự :
    - Tăng dần : ......................................................................
    - Giảm dần: ............................................................ .........
    Bài 2
    a / Tính nhẩm :
    15 + 4 – 8 = ...........

    88 cm – 50 cm = ..............

    18 – 6 + 3 = ...........

    49 cm + 20 cm = .............

    b / Đặt tính và tính :
    35 + 12

    85 – 43

    60 + 15

    78 - 38

    ............

    ............

    .................

    ...............

    ............

    ............

    .................

    ...............

    ............

    ............

    .................

    ...............

    Bài 3 : Điền dấu : < > = vào chổ chấm

    12

    19 – 4 .......... 25

    30 + 40 ......... 60 + 20

    40 + 15 ......... 58

    42 + 5 ....... 58 - 8

    Bài 4 : a.Khoanh tròn vào số lớn nhất:
    12 , 25 , 53 , 67 , 34 .
    b. Khoanh tròn vào số bé nhất
    85 , 56 , 24, 10 , 25.
    Bài 5: Tính
    25 + 0 =…..
    12 + 23 = …..

    45 – 12 = ….
    89cm – 34cm = …..

    Bài 6:
    Đàn gà nhà em có 35 con gà mái và 1 chục con gà trống . Hỏi đàn gà nhà em
    có tất cả bao nhiêu con gà ? .
    Đổi : …………………………………………………..
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ............................................................................................................................
    Bài 7 : Hình bên có:
    -

    ............ hình vuông
    ............ hình tam giác
    …….. hình chữ nhật
    …….hình tròn

    Bài 8 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    a/ Số 62 gồm:

    b/ Đồng hồ chỉ

    11
    10
    9

    12 1

    2
    3

    13

    A, 60 chục và 2 đơn vị

    A, 12 giờ

    B, 6 chục và 2 đơn vị

    B, 8 giờ

    C, 2 chục và 6 đơn vị

    C, 4 giờ

    Bài 9: Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống:
    a) 77 – 17 – 0 = 67

    c) 65 – 33 < 33

    b) 90 + 5 > 94

    d) 63 = 36

    Bài 10: rồi viết phép tính, viết câu trả lời
    Có tất cả 37 hình tròn , đã tô màu 24 hình tròn. Hỏi còn lại bao nhiêu hình tròn
    chưa tô màu?
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    .............................................................................................................................
    Bài 11: Cho các số sau : 11, 23, 12. Viết 4 phép tính, sử dụng cả 3 số
    trên:.......................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    .............................................................................................................................
    Câu 12:Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục cộng với chữ
    số hàng đơn vị bằng 10
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................

    14
     
    Gửi ý kiến