Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thiện Lĩnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:53' 06-05-2025
    Dung lượng: 42.8 KB
    Số lượt tải: 688
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM ANH

    BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TOÁN 2

    Lớp:

    Cuối năm học 2024-2025

    ………………………………………………………………………

    Họ và tên:……………………………………………………………. Thời gian làm bài: 40 phút

    NỘI DUNG
    ĐIỂM: …………………………………

    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Mảnh vải màu gì dài nhất?
    Mảnh vải
    A. Xanh

    Độ dài

    Xanh
    29 cm
    B. Đỏ

    Đỏ

    Tím

    Vàng

    5m

    29 dm
    D. Vàng

    45 dm
    C. Tím

    Câu 2. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
    A. 342 + 38

    B. 740 – 315

    C. 138 + 159

    D. 609 – 91

    Câu 3. Giá trị X thỏa mãn X + 130 = 340 là:
    A. X = 110

    B. X = 210

    C. X = 310

    D. X = 470

    Câu 4. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau ghép được từ các số 7, 3, 2, 9 là:
    A. 999

    B. 739

    C. 973

    D. 237

    Câu 5. Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác:
    A. 3

    B. 4

    C. 5

    D. 6

    Câu 6. Mẹ An đóng 4 bao thóc có cân nặng lần lượt là: 51 kg, 45 kg, 52 kg và 60 kg.
    Bố An dùng xe máy chở các bao thóc đi bán. Vì xe chỉ chở nhiều nhất 150 kg nên bố
    đã để lại một bao thóc. Bao thóc để lại cân nặng là:
    A. 51 kg
    B. 45 kg
    C. 52 kg
    D. 60 kg

    Câu 7. Hiệu của hai số có ba chữ số là 250. Nếu số bị trừ tăng thêm 60 đơn vị và số trừ
    giảm đi 90 đơn vị thì hiệu mới bằng mấy?
    A. 100
    B. 400
    C. 220
    D. 280
    PHẦN 2. TỰ LUẬN
    Câu 8. Đặt tính rồi tính:
    a) 655 + 37
    b) 317 – 45
    c) 567 – 358
    d) 249 + 456

    Câu 9. Số học sinh nam của khối lớp Hai là 115 em, ít hơn số học sinh nữ 19 em.
    Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh nữ?

    Câu 10. Viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau mà tổng ba chữ số của nó bằng 6
     
    Gửi ý kiến