Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn thị thu trinh
    Ngày gửi: 09h:10' 09-07-2024
    Dung lượng: 185.5 KB
    Số lượt tải: 406
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 2 – LỚP 2A
    MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2023 - 2024
    Mức 1

    Chủ đề

    Mức 2

    TNKQ

    TL

    3

    2

    Số điểm

    2,0

    TNKQ

    Mức 3

    TL

    TNKQ

    Tổng

    TL

    TNKQ

    TL

    1

    3

    3

    2,0

    1,0

    2,0

    3,0

    6,7

    8

    Số học: Số và phép
    tính cộng, trừ không
    nhớ và có nhớ trong
    phạm vi 1000.

    Số câu
    Câu số

    1,2,3

    Đại lượng: Xem
    đồng hồ, ngày, giờ,
    phút. Đơn vị đo độ
    dài: cm, dm, m, km.
    Yếu tố hình học:
    Nhận biết hình tứ
    giác, hình tam giác,
    khối trụ, khối cầu,
    khối lập phương, ...

    Số câu

    1

    1

    Số điểm

    1,0

    1,0

    Câu số

    4

    Giải toán: Giải toán
    có lời văn bằng một
    phép tính nhân hoặc
    chia

    Số câu

    1

    1

    Số điểm

    1,0

    1,0

    Câu số

    5

    Số câu

    1

    1

    Số điểm

    2,0

    2,0

    Câu số

    9

    Số câu

    1

    1
    1,0

    Yếu tố thống kê

    Số điểm

    1,0

    xác suất

    Câu số

    10

    TỔNG

    Số câu
    Số điểm

    Duyệt BGH

    4

    2

    2

    1

    1

    5

    5

    3,0

    2,0

    3,0

    1,0

    1,0

    4,0

    6,0

    Khối trưởng

    Nhơn Hòa, ngày 20 tháng 4 năm 2024
    Giáo viên

    Bùi Nguyễn Hiếu Kiên

    Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn

    Tên:.....................................................
    Phần 1: Trắc nghiệm
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
    Cho các số 427; 242; 369; 898. Số lớn nhất là:
    A. 898
    B. 427
    Câu 2: Số liền sau số 349 là:

    C. 369

    D. 242

    A. 348

    C. 350

    D. 300

    B. 340

    Câu 3 Dấu thích hợp vào chỗ chấm?

    18 : 2 … 2 × 4
    C. =

    A. <
    B. >
    Câu 4 : Cái bàn dài khoảng:
    A. 5cm
    B. 5m
    C. 5dm
    Câu 5: Số ? 2 x 7 + 10 = …
    A. 14
    B. 19
    C. 24
    Câu 6: Giá trị của chữ số 5 trong 587 là:
    A. 50
    B. 500
    C.5
    Câu 7: Số ? 48 + 20 : 4 = …
    A. 48
    B. 58
    C. 53

    D. 5km
    D. 14
    D. 58
    D. 68

    Câu 8. Trong phép chia 5 x = 40: Số cần điền vào ô trống là:
    A. 7
    B. 5
    C. 6
    D. 8
    Câu 9. Tính 15cm + 23cm + 16cm = …..cm. Số cần điền vào chỗ chấm là
    A. 34 cm
    B. 44 cm
    C. 54 cm
    D. 43 cm

    Phần 2: Tự luận (6 điểm)
    Câu 6: Đặt tính rồi tính
    a. 616 + 164
    b. 315 - 192

    c. 880 - 426

    d. 167 + 62

    .......................................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................
    Câu 7: Tính.
    a/ 400 km + 140 km = ……
    5km x 8 = …………….

    Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn

    b/ 840 km – 40 km = ……
    20 km : 5 = …………..

    Câu 8:Trong hình bên có.

    - Có tất cả bao nhiêu khối trụ:………
    Câu 9 : >, <, =?
    234 … 256

    200 + 10 + 4 … 214

    582 … 98

    90 + 2 + 500 … 925

    Câu 10: Số?
    8

    +6

    -9

    x4

    :2

    Câu 11: Chia 30kg gạo vào các túi, mỗi túi cân nặng 5kg. Hỏi được tất cả bao nhiêu túi như vậy?
    .....................................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................................
    Câu 11: Mỗi rổ đựng 5 quả na. Hỏi 10 rổ như vậy có mấy quả na?
    .....................................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................................

    Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI NĂM - LỚP 2
    Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn

    I . TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
    Câu
    Câu 1
    Đáp án
    A
    Số điểm
    0,5 điểm

    Câu 2
    C
    0,5 điểm

    Câu 3
    B
    1 điểm

    Câu 4
    D
    1 điểm

    Câu 4
    D
    1 điểm

    II. TỰ LUẬN: (6 điểm) Thực hiện các bài toán theo yêu cầu:
    Câu 6: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5điểm
    616 + 164
    315 - 192
    616
    315
    - 164
    + 192
    452
    123
    Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25điểm
    a/ 200 km + 140 km = 340 km
    b/ 140 km – 40 km = 100 km
    2 km x 8 = 16 km
    40 km : 5 = 8km
    Câu 8: (1 điểm) Tính.

    a, 837 + 39 – 92 = 876 - 92
    = 784

    Câu 9: (2 điểm)

    Câu 10: (1 điểm)

    b) 792 - 564 + 88 = 228 + 88
    = 316

    Bài giải:
    Số khúc gỗ có là: (0,5đ)
    12 : 2 = 6 (khúc)
    (1 đ)
    Đáp số: 6 khúc gỗ(0,5 đ)

    Duyệt BGH

    Khối trưởng

    Nhơn Hòa, ngày 20 tháng 4 năm 2024
    Giáo viên

    Bùi Nguyễn Hiếu Kiên

    Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
     
    Gửi ý kiến