Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu trinh
Ngày gửi: 09h:10' 09-07-2024
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 406
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu trinh
Ngày gửi: 09h:10' 09-07-2024
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 2 – LỚP 2A
MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2023 - 2024
Mức 1
Chủ đề
Mức 2
TNKQ
TL
3
2
Số điểm
2,0
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
1
3
3
2,0
1,0
2,0
3,0
6,7
8
Số học: Số và phép
tính cộng, trừ không
nhớ và có nhớ trong
phạm vi 1000.
Số câu
Câu số
1,2,3
Đại lượng: Xem
đồng hồ, ngày, giờ,
phút. Đơn vị đo độ
dài: cm, dm, m, km.
Yếu tố hình học:
Nhận biết hình tứ
giác, hình tam giác,
khối trụ, khối cầu,
khối lập phương, ...
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Câu số
4
Giải toán: Giải toán
có lời văn bằng một
phép tính nhân hoặc
chia
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Câu số
5
Số câu
1
1
Số điểm
2,0
2,0
Câu số
9
Số câu
1
1
1,0
Yếu tố thống kê
Số điểm
1,0
xác suất
Câu số
10
TỔNG
Số câu
Số điểm
Duyệt BGH
4
2
2
1
1
5
5
3,0
2,0
3,0
1,0
1,0
4,0
6,0
Khối trưởng
Nhơn Hòa, ngày 20 tháng 4 năm 2024
Giáo viên
Bùi Nguyễn Hiếu Kiên
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
Tên:.....................................................
Phần 1: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
Cho các số 427; 242; 369; 898. Số lớn nhất là:
A. 898
B. 427
Câu 2: Số liền sau số 349 là:
C. 369
D. 242
A. 348
C. 350
D. 300
B. 340
Câu 3 Dấu thích hợp vào chỗ chấm?
18 : 2 … 2 × 4
C. =
A. <
B. >
Câu 4 : Cái bàn dài khoảng:
A. 5cm
B. 5m
C. 5dm
Câu 5: Số ? 2 x 7 + 10 = …
A. 14
B. 19
C. 24
Câu 6: Giá trị của chữ số 5 trong 587 là:
A. 50
B. 500
C.5
Câu 7: Số ? 48 + 20 : 4 = …
A. 48
B. 58
C. 53
D. 5km
D. 14
D. 58
D. 68
Câu 8. Trong phép chia 5 x = 40: Số cần điền vào ô trống là:
A. 7
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 9. Tính 15cm + 23cm + 16cm = …..cm. Số cần điền vào chỗ chấm là
A. 34 cm
B. 44 cm
C. 54 cm
D. 43 cm
Phần 2: Tự luận (6 điểm)
Câu 6: Đặt tính rồi tính
a. 616 + 164
b. 315 - 192
c. 880 - 426
d. 167 + 62
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
Câu 7: Tính.
a/ 400 km + 140 km = ……
5km x 8 = …………….
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
b/ 840 km – 40 km = ……
20 km : 5 = …………..
Câu 8:Trong hình bên có.
- Có tất cả bao nhiêu khối trụ:………
Câu 9 : >, <, =?
234 … 256
200 + 10 + 4 … 214
582 … 98
90 + 2 + 500 … 925
Câu 10: Số?
8
+6
-9
x4
:2
Câu 11: Chia 30kg gạo vào các túi, mỗi túi cân nặng 5kg. Hỏi được tất cả bao nhiêu túi như vậy?
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Câu 11: Mỗi rổ đựng 5 quả na. Hỏi 10 rổ như vậy có mấy quả na?
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI NĂM - LỚP 2
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
I . TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
Câu
Câu 1
Đáp án
A
Số điểm
0,5 điểm
Câu 2
C
0,5 điểm
Câu 3
B
1 điểm
Câu 4
D
1 điểm
Câu 4
D
1 điểm
II. TỰ LUẬN: (6 điểm) Thực hiện các bài toán theo yêu cầu:
Câu 6: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5điểm
616 + 164
315 - 192
616
315
- 164
+ 192
452
123
Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25điểm
a/ 200 km + 140 km = 340 km
b/ 140 km – 40 km = 100 km
2 km x 8 = 16 km
40 km : 5 = 8km
Câu 8: (1 điểm) Tính.
a, 837 + 39 – 92 = 876 - 92
= 784
Câu 9: (2 điểm)
Câu 10: (1 điểm)
b) 792 - 564 + 88 = 228 + 88
= 316
Bài giải:
Số khúc gỗ có là: (0,5đ)
12 : 2 = 6 (khúc)
(1 đ)
Đáp số: 6 khúc gỗ(0,5 đ)
Duyệt BGH
Khối trưởng
Nhơn Hòa, ngày 20 tháng 4 năm 2024
Giáo viên
Bùi Nguyễn Hiếu Kiên
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2023 - 2024
Mức 1
Chủ đề
Mức 2
TNKQ
TL
3
2
Số điểm
2,0
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
1
3
3
2,0
1,0
2,0
3,0
6,7
8
Số học: Số và phép
tính cộng, trừ không
nhớ và có nhớ trong
phạm vi 1000.
Số câu
Câu số
1,2,3
Đại lượng: Xem
đồng hồ, ngày, giờ,
phút. Đơn vị đo độ
dài: cm, dm, m, km.
Yếu tố hình học:
Nhận biết hình tứ
giác, hình tam giác,
khối trụ, khối cầu,
khối lập phương, ...
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Câu số
4
Giải toán: Giải toán
có lời văn bằng một
phép tính nhân hoặc
chia
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Câu số
5
Số câu
1
1
Số điểm
2,0
2,0
Câu số
9
Số câu
1
1
1,0
Yếu tố thống kê
Số điểm
1,0
xác suất
Câu số
10
TỔNG
Số câu
Số điểm
Duyệt BGH
4
2
2
1
1
5
5
3,0
2,0
3,0
1,0
1,0
4,0
6,0
Khối trưởng
Nhơn Hòa, ngày 20 tháng 4 năm 2024
Giáo viên
Bùi Nguyễn Hiếu Kiên
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
Tên:.....................................................
Phần 1: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
Cho các số 427; 242; 369; 898. Số lớn nhất là:
A. 898
B. 427
Câu 2: Số liền sau số 349 là:
C. 369
D. 242
A. 348
C. 350
D. 300
B. 340
Câu 3 Dấu thích hợp vào chỗ chấm?
18 : 2 … 2 × 4
C. =
A. <
B. >
Câu 4 : Cái bàn dài khoảng:
A. 5cm
B. 5m
C. 5dm
Câu 5: Số ? 2 x 7 + 10 = …
A. 14
B. 19
C. 24
Câu 6: Giá trị của chữ số 5 trong 587 là:
A. 50
B. 500
C.5
Câu 7: Số ? 48 + 20 : 4 = …
A. 48
B. 58
C. 53
D. 5km
D. 14
D. 58
D. 68
Câu 8. Trong phép chia 5 x = 40: Số cần điền vào ô trống là:
A. 7
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 9. Tính 15cm + 23cm + 16cm = …..cm. Số cần điền vào chỗ chấm là
A. 34 cm
B. 44 cm
C. 54 cm
D. 43 cm
Phần 2: Tự luận (6 điểm)
Câu 6: Đặt tính rồi tính
a. 616 + 164
b. 315 - 192
c. 880 - 426
d. 167 + 62
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
Câu 7: Tính.
a/ 400 km + 140 km = ……
5km x 8 = …………….
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
b/ 840 km – 40 km = ……
20 km : 5 = …………..
Câu 8:Trong hình bên có.
- Có tất cả bao nhiêu khối trụ:………
Câu 9 : >, <, =?
234 … 256
200 + 10 + 4 … 214
582 … 98
90 + 2 + 500 … 925
Câu 10: Số?
8
+6
-9
x4
:2
Câu 11: Chia 30kg gạo vào các túi, mỗi túi cân nặng 5kg. Hỏi được tất cả bao nhiêu túi như vậy?
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Câu 11: Mỗi rổ đựng 5 quả na. Hỏi 10 rổ như vậy có mấy quả na?
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI NĂM - LỚP 2
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
I . TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
Câu
Câu 1
Đáp án
A
Số điểm
0,5 điểm
Câu 2
C
0,5 điểm
Câu 3
B
1 điểm
Câu 4
D
1 điểm
Câu 4
D
1 điểm
II. TỰ LUẬN: (6 điểm) Thực hiện các bài toán theo yêu cầu:
Câu 6: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5điểm
616 + 164
315 - 192
616
315
- 164
+ 192
452
123
Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25điểm
a/ 200 km + 140 km = 340 km
b/ 140 km – 40 km = 100 km
2 km x 8 = 16 km
40 km : 5 = 8km
Câu 8: (1 điểm) Tính.
a, 837 + 39 – 92 = 876 - 92
= 784
Câu 9: (2 điểm)
Câu 10: (1 điểm)
b) 792 - 564 + 88 = 228 + 88
= 316
Bài giải:
Số khúc gỗ có là: (0,5đ)
12 : 2 = 6 (khúc)
(1 đ)
Đáp số: 6 khúc gỗ(0,5 đ)
Duyệt BGH
Khối trưởng
Nhơn Hòa, ngày 20 tháng 4 năm 2024
Giáo viên
Bùi Nguyễn Hiếu Kiên
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
 






Các ý kiến mới nhất