Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thanh Thái
    Ngày gửi: 13h:19' 22-04-2024
    Dung lượng: 22.6 KB
    Số lượt tải: 216
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD& ĐT HUYỆN VỊ THỦY

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II- LỚP 4

    TRƯỜNG TH VỊ TRUNG 1

    NĂM HỌC: 2023-2024
    MÔN : KHOA HỌC
    (Thời gian làm bài 40 phút-không kể thời gian phát đề )

    Trường TH Vị Trung 1

    Giám thị 1:…………….

    Giám Khảo 1:……

    Lớp :…………………

    ….…………….………

    ….…………..……

    Điểm .........…..…..

    Họ và tên:………………

    Giám thị 2:…………….

    Giám khảo 2:……

    Bằng chữ………….

    ….………………………

    ….………………….…

    ….……………..…

    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: (0,5 điểm) Cây sẽ thế nào nếu không được tưới nước?
    A. Cây sẽ di chuyển đến nơi có nước.
    B. Cây sẽ phát triển tốt.
    C. Cây sẽ héo và chết.
    D. Cây sẽ chờ mưa.
    Câu 2: (0,5 điểm) Động vật cần gì để sống và phát triển?
    A. Có đủ không khí, không cần thức ăn, nước uống
    B. Không cần không khí, thức ăn, nước uống và ánh sáng
    C. Cần có đủ không khí, nước uống và ánh sáng
    D. Cần có đủ không khí, thức ăn, nước uống và ánh sáng
    Câu 3: (1 điểm) Chuỗi thức ăn nào chỉ ra mối quan hệ thức ăn của gà, lúa và
    diều hâu?
    A. Gà → Diều hâu → Lúa
    B. Diều hâu → Lúa → Gà
    C. Lúa → Gà → Diều hâu
    D. Gà → Lúa → Diều hâu
    Câu 4. (1 điểm) Để sống và phát triển bình thường, thực vật cần:
    a. Có đủ nước, ánh sáng và không khí.
    b. Có đủ nước, ánh sáng, chất khoáng, không khí.
    c. Có đủ nước, ánh sáng, chất khoáng.
    d. Chỉ cần có đủ không khí và nước.
    Câu 5: (1 điểm) Cần làm gì để phòng tránh ngộ độc do nấm lạ gây ra?
    A. Chúng ta cần lựa chọn những nấm ăn rõ nguồn gốc
    B. không ăn nấm lạ và những thực phẩm đã quá hạn sử dụng
    C. Không ăn nấm có màu và mùi lạ
    D. Tất cả các ý trên đều đúng

    Câu 6: (1 điểm) Tại sao chúng ta cần ăn phối hợp các loại thức ăn?
    A. Các loại thức ăn khác nhau chứa các chất dinh dưỡng và năng lượng giống nhau.
    B. Các loại thức ăn khác nhau chứa các chất dinh dưỡng và năng lượng khác nhau.
    C. Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn để cung cấp đầy đủ các chất cần thiết.
    D. Ăn phối hợp vì em thích.
    Câu 7: (1 điểm) Nước có vai trò như thế nào đối với cơ thể?
    A. Làm mát cơ thể
    B. Tham gia vào quá trình bài tiết các chất thải
    C. Hỗ trợ quá trình tiêu hoá,...
    D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
    Câu 8: (1 điểm) Dấu hiệu của bệnh béo phì?
    A. Cân nặng vượt mức trung bình của độ tuổi
    B. Mỡ được tích tụ nhiều ở các phần cơ thể như bụng, đùi, eo
    C. Cân nặng và chiều cao thấp hơn mức trung bình của độ tuổi.
    D. Cả A, B đúng
    Câu 9: (1 điểm) Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho thích hợp :
    A

    B

    1. Lá

    A.Tạo thành quả

    2. Thân

    B.Vận chuyển nước và chất khoáng lên phía
    trên.

    3. Rễ

    C.Thực hiện quá trình quang hợp, hô hấp, thoát
    hơi nước

    4. Hoa cái

    D.Vận chuyển nước và chất khoáng lên phía
    trên.

    Câu 10: (1 điểm) Điền các từ (tươi sạch, nước sạch, an toàn, ba ngày) vào chỗ
    chấm thích hợp.
    Để sử dụng thực phẩm …………….… em cần chọn mua thức ăn ………….….,
    rõ nguồn gốc, có hạn sử dụng và được bảo quản an toàn; thức ăn được chế biến
    bằng ……………….. và dụng cụ sạch; ăn chín, uống sôi; bảo quản thức ăn đã chế
    biến trong tủ lạnh không quá ………………….
    Câu 11: (1 điểm) Em hãy nêu ít nhất 4 việc để phòng tránh tai nạn đuối nước?
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………….…

    ………….

    ^ ^ …………..
     
    Gửi ý kiến