Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2 (có file nghe)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Văn Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:50' 03-05-2025
    Dung lượng: 8.7 MB
    Số lượt tải: 148
    Số lượt thích: 0 người
    Speaki
    Name: ………………….…….…………
    ng
    Class: 3…

    Reading
    Writing
    TOTAL
    TEST FOR THE
    SECOND
    SEMESTER
    ENGLISH FOR GRADE 3
    SCHOOL YEAR: 2024 – 2025
    TIME ALLOWED: 35 phút

    Listening
    Q2
    Q3

    Q1

    Q4

    Q5

    Q6

    Q7

    Q8

    Q9

    Teacher's comments:
    PART 1: LISTENING (4points)
    Question 1. Listen and number. There is one example. (1
    point)
    A

    B

    C

    D

    E

    Question 2. Listen and match. There is one example. (1
    point)
    A

    B

    C

    D

    E

    0

    1

    2

    3

    4

    Question 3. Listen and tick ( ). There is one example. (1
    point)

    0.

    a.❑

    b.

    c.❑

    1.

    a.❑

    b.❑

    c.❑

    a.❑

    b.❑

    c.❑

    a.❑

    b.❑

    c.❑

    a.❑

    b.❑

    c.❑

    2.

    3.

    4.

    Question 4. Listen and circle. There is one example. (1 point)
    0. They have three______________ .
    A. trains

    B. planes

    C. kites

    1. I like some_____________ .
    A. bread

    B. milk

    C. juice

    2. There are _________ rooms in the house .
    A. one

    B. two

    C. three

    3. She has three _________.
    A. parrots

    B. cats

    C. rabbits

    4. He likes_____________ .
    A. a kite

    B. a plane

    C. a ship

    PART 2: SPEAKING TEST (2 pts)
    Part 1: Talking about quantities of things in a room (0.25pt)
    - There's … in the room
    - There are… in the room.
    Part 2: Introducing someone's toys (0.5pt)
    - He/She has….
    - They have……
    Part 3: Asking and answering (0.5pt)

    1.

    2.
    a.
    b.

    - Asking and answering questions about the job of a family
    member
    What's her/his job?  She's/ He's….
    - Asking and answering questions about what animals someone
    can see at the zoo.
    What can you see?  I can see a .....

    Part 4: Offering and accepting or declining food or drink/

    Describing things in a room (0,75pt)

    - Would you like some..?  Yes,..../ No,…

    - The…is…/ The…are…
    PART 3: READING (2 pts)
    Question 6. Read and match. There is one example. (1 pt)

    0.She's playing badminton.

    A.

    1.My brother has a plane.

    B.

    2.She's a teacher.

    C.

    3.I can see a monkey at the zoo.

    D.

    4.He's flying a kite.

    E.

    Question 7. Read and choose A, B or C. There is one example. (1
    pt)
    0.

    What's his job?
    A. She's a teacher.
    B. He's a worker.
    C. He's a driver.
    D. He's a farmer

    1.

    What's she doing?
    A. She's listening to music.
    B. She's drawing a picture.
    C. She's watching TV.
    D. He's reading a book

    2.

    Who's this?
    A. It's my mother.
    B. It's my brother.
    C. It's my father.
    D. It's my sister.

    3.

    How many parrots do you have?
    A. I have many.
    B. I have two.
    C. I have one.
    D. I have some.
    Would you like some chicken?

    4.

    A. Yes, I do.
    B. Yes, please.
    C. No, I don't.
    D. No, I can't

    PART 4: WRITING (2pt)
    Question 8. Reorder the letters to make correct words. There is
    one example. (1 pt)

    0.

    AEECRHT

    TEACHER

    1. NINGSIG
    __ __ __ __

    2. CHIRAS
    __ __ __ __ __

    3.
    ROMODEB
    __ __ __ __ __
    __ __

    4. CKPECOA
    __ __ __ __ __ __ __

    Question 9. Look and write the missing words. There is one
    example. (1 pt)

    0. She's writing.

    1.I'd like some _________________,
    please.

    2.The ________________ is big.

    3.My mother is a ________________.

    4.The monkey is
    ________________.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓