Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI KSCL THANG 5 TOÁN 4 KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Trần Mạnh Hùng
    Ngày gửi: 14h:30' 20-05-2025
    Dung lượng: 48.2 KB
    Số lượt tải: 280
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2023 – 2024
    MÔN : Toán - Lớp 4
    Thời gian: 40 phút (không tính thời gian giao đề)
    Họ và tên : ..................................................................... Lớp : 4 ................
    Điểm

    Lời nhận xét của giáo viên

    …………………………………….………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Câu 1. Chữ số 7 trong số 172 938 thuộc hàng là:
    A. Hàng chục
    B. Hàng trăm
    C. Hàng nghìn
    D. Hàng chục nghìn
    Câu 2. Số lẻ bé nhất có 6 chữ số là:
    A. 999 999
    B. 111 111
    C. 100 001
    D. 100 000
    Câu 3. Có 27 lít dầu đựng đều trong 9 cái can. Nếu có 12 lít dầu thì đựng đều trong mấy can
    như thế?
    A.4 can
    B. 36 can
    C. 63 can                        D. 3 can
    Câu 4. Năm 2024 thuộc thế kỉ là:
    A. XIX
    B. XX
    C. XXI
    D. XXII
    Câu 5. Giá trị của biểu thức (m + 4) × 3 với m = 21 là
    A. 75
    B. 21
    C. 25
    D.12
    Câu 6: Con trâu cân nặng 152 kg, con bò cân nặng 148 kg, con lợn nặng 100 kg, con hà mã
    cân nặng 128 kg. Trung bình mỗi con nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
    A. 133 kg
    B. 132 kg
    C. 135 kg
    D.136 kg
    Câu 7: Rô – bốt ghi chép số sách mà các bạn Nam, Hà, Nhung, Hồng, Dũng đọc được trong
    tháng Hai lần lượt là 3, 5, 10, 8, 2. Hỏi Nhung đọc được bao nhiêu quyển sách trong tháng
    Hai?
    A. 8 quyển
    B. 5 quyển
    C.10 quyển
    Câu 8. Cho hình vẽ dưới đây:Góc có số đo 60° là:
    A. Góc đỉnh A; cạnh AB, AD
    B. Góc đỉnh B; cạnh BA, BC
    C. Góc đỉnh C; cạnh CB, CD
    D. Góc đỉnh D; cạnh DC, DA

    D. 3 quyển

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 9: Đặt tính rồi tính .
    46857 + 3894
    601 759 – 41988
    2057 x 32
    15960: 35
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    Câu 10. Tính giá trị của biểu thức.
    a) 8 000 × 5 : 4
    b) 13 206 × (28 : 7)
    …………………………………………. ………………………………………….
    …………………………………………. ………………………………………….
    …………………………………………. ………………………………………….
    Câu 11. Tâm đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8 000 đồng. và
    mua 1 hộp bút chì màu giá 25 000 đồng. Tâm đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô
    bán hàng phải trả lại Tâm bao nhiêu tiền? (2 điểm)
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    Câu 12. Cho các chữ số 1, 0, 5, 3, 7 và 8. Lập số lớn nhất và số bé nhất có 6 chữ số khác
    nhau từ các chữ số trên. (1 điểm)
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    Đáp án

    D

    C

    B

    C

    Thang điểm

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    6

    7

    A

    B

    C

    0,5

    0,5

    0,5

    8
    B
    0,5

    II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 9: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm). Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm (đặt tính đúng mà
    kết quả sai không cho điểm)
    50751 ; 559 771 ; 65 824
    ; 456
    Câu 10. (1 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
    a) 8 000 × 5 : 4

    b) 13 206 × (28 : 7)

    = 40 000 : 4

    = 13 206 × 4

    = 10 000

    = 52 824

    Câu 11. (2 điểm)
    Bài giải
    Tâm mua 5 quyển vở hết số tiền là:
    8 000 × 5 = 40 000 (đồng)

    (0,5 điểm)

    Tổng số tiền mà Tâm phải trả là:
    40 000 + 25 000 = 65 000 (đồng) (0,5 điểm)
    Cô bán hàng phải trả lại Tâm số tiền là:
    100 000 – 65 000 = 35 000 (đồng)
    Đáp số: 35 000 đồng. (0,5 điểm)
    Câu 12. (1 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
    Số lớn nhất là: 875 310.
    Số bé nhất là: 103 578.

    (0,5 điểm)
     
    Gửi ý kiến