Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI TOÁN HỌC KÌ 1 - LỚP 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngoc nhi
Ngày gửi: 13h:59' 11-01-2025
Dung lượng: 473.6 KB
Số lượt tải: 785
Nguồn:
Người gửi: ngoc nhi
Ngày gửi: 13h:59' 11-01-2025
Dung lượng: 473.6 KB
Số lượt tải: 785
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC KẺ SẶT
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2023 – 2024
Thời gian 40 phút (không kể giao đề)
tên: ......
Điểm
Họ và tên: .......................................................
Lớp: .................
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. (0,5 đ) Số bé nhất có ba chữ số là?
A. 1000
B. 999
C. 990
D. 100
Câu 2. ( 0,5đ) Hình bên đã khoanh tròn vào một phần mấy số quả táo?
B.
1
A. 3
1
4
1
1
C. 5
D. 6
Câu 3. (1,0đ) Quan sát hình bên và cho biết cần mấy quả táo để chiếc cân thăng bằng?
? quả táo
1 quả cam
= 200g
1 quả táo
A. 4 quả
B. 8 quả
C. 10 quả
= 100g
D. 12 quả
Câu 4. (1,0đ) Điền số thích hợp vào ô trống:
36
×2
:3
+ 123
- 105
Câu 5. (1,0đ) Bác Lan nuôi 95 con thỏ. Sau khi đem bán, số con thỏ giảm đi 5 lần. Hỏi
bác Lan còn lại bao nhiêu con thỏ?
A. 5 con
B. 10 con
C. 17 con
D. 19 con
Câu 6. (1,0 đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Hình bên có:
a) 4 khối lập phương
b) 3 khối trụ
c) 3 hình tam giác
II. TỰ LUẬN
Câu 7. (1,0đ) Tính:
d) 2 hình tròn
a) 280 g + 80 g = …………g
b) 552 mm - 305 mm = ………mm
Câu 8. (1,0đ) Đặt tính rồi tính:
a) 106 × 7
b) 247 : 3
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 9. (1,0đ) Tính giá trị biểu thức:
a. 280 + 32 : 4
b. 627 + (275 - 125)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 10. (2,0đ) Nhà bác Hà nuôi được 225 con vịt. Nhà bác An nuôi được gấp đôi số vịt
của nhà bác Hà. Hỏi cả hai nhà nuôi được tất cả bao nhiêu con vịt?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
---Hết---
TRƯỜNG TIỂU HỌC KẺ SẶT
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2023 – 2024
Thời gian 40 phút (không kể giao đề)
tên: ......
Điểm
Họ và tên: .......................................................
Lớp: .................
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. (0,5 đ) Số bé nhất có ba chữ số là?
A. 1000
B. 999
C. 990
D. 100
Câu 2. ( 0,5đ) Hình bên đã khoanh tròn vào một phần mấy số quả táo?
B.
1
A. 3
1
4
1
1
C. 5
D. 6
Câu 3. (1,0đ) Quan sát hình bên và cho biết cần mấy quả táo để chiếc cân thăng bằng?
? quả táo
1 quả cam
= 200g
1 quả táo
A. 4 quả
B. 8 quả
C. 10 quả
= 100g
D. 12 quả
Câu 4. (1,0đ) Điền số thích hợp vào ô trống:
36
×2
:3
+ 123
- 105
Câu 5. (1,0đ) Bác Lan nuôi 95 con thỏ. Sau khi đem bán, số con thỏ giảm đi 5 lần. Hỏi
bác Lan còn lại bao nhiêu con thỏ?
A. 5 con
B. 10 con
C. 17 con
D. 19 con
Câu 6. (1,0 đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Hình bên có:
a) 4 khối lập phương
b) 3 khối trụ
c) 3 hình tam giác
II. TỰ LUẬN
Câu 7. (1,0đ) Tính:
d) 2 hình tròn
a) 280 g + 80 g = …………g
b) 552 mm - 305 mm = ………mm
Câu 8. (1,0đ) Đặt tính rồi tính:
a) 106 × 7
b) 247 : 3
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 9. (1,0đ) Tính giá trị biểu thức:
a. 280 + 32 : 4
b. 627 + (275 - 125)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 10. (2,0đ) Nhà bác Hà nuôi được 225 con vịt. Nhà bác An nuôi được gấp đôi số vịt
của nhà bác Hà. Hỏi cả hai nhà nuôi được tất cả bao nhiêu con vịt?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
---Hết---
 






Các ý kiến mới nhất