Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI TOÁN HỌC KÌ 1 - LỚP 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: ngoc nhi
    Ngày gửi: 13h:59' 11-01-2025
    Dung lượng: 473.6 KB
    Số lượt tải: 785
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG
    TRƯỜNG TIỂU HỌC KẺ SẶT

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2023 – 2024
    Thời gian 40 phút (không kể giao đề)

    tên: ......

    Điểm

    Họ và tên: .......................................................
    Lớp: .................

    I. TRẮC NGHIỆM

    Câu 1. (0,5 đ) Số bé nhất có ba chữ số là?
    A. 1000

    B. 999

    C. 990

    D. 100

    Câu 2. ( 0,5đ) Hình bên đã khoanh tròn vào một phần mấy số quả táo?

    B.

    1

    A. 3

    1
    4

    1

    1

    C. 5

    D. 6

    Câu 3. (1,0đ) Quan sát hình bên và cho biết cần mấy quả táo để chiếc cân thăng bằng?
    ? quả táo

    1 quả cam
    = 200g

    1 quả táo
    A. 4 quả

    B. 8 quả

    C. 10 quả

    = 100g

    D. 12 quả

    Câu 4. (1,0đ) Điền số thích hợp vào ô trống:
    36

    ×2

    :3

    + 123

    - 105

    Câu 5. (1,0đ) Bác Lan nuôi 95 con thỏ. Sau khi đem bán, số con thỏ giảm đi 5 lần. Hỏi
    bác Lan còn lại bao nhiêu con thỏ?
    A. 5 con

    B. 10 con

    C. 17 con

    D. 19 con

    Câu 6. (1,0 đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    Hình bên có:
    a) 4 khối lập phương
    b) 3 khối trụ
    c) 3 hình tam giác

    II. TỰ LUẬN
    Câu 7. (1,0đ) Tính:

    d) 2 hình tròn
    a) 280 g + 80 g = …………g

    b) 552 mm - 305 mm = ………mm

    Câu 8. (1,0đ) Đặt tính rồi tính:
    a) 106 × 7
    b) 247 : 3
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    Câu 9. (1,0đ) Tính giá trị biểu thức:
    a. 280 + 32 : 4

    b. 627 + (275 - 125)

    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    Câu 10. (2,0đ) Nhà bác Hà nuôi được 225 con vịt. Nhà bác An nuôi được gấp đôi số vịt
    của nhà bác Hà. Hỏi cả hai nhà nuôi được tất cả bao nhiêu con vịt?
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    ---Hết---
     
    Gửi ý kiến