Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De_va_HD_thi_thu_DH_2010_-_So_38

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Thị Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:42' 01-06-2010
    Dung lượng: 56.4 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2010

    ĐỀ THI THAM KHẢO Môn: Toán – Khối A, B

    Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 7 điểm)
    Câu I: (2 điểm) Cho hàm số 
    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
    2. Chứng minh rằng đường thẳng d: y = - x + 1 là truc đối xứng của (C).
    Câu II: (2 điểm)
    1 Giải phương trình: 
    2. Giải bất phương trình: 
    Câu III: ( 1 điểm).
    Gọi (H) là hình phẳng giới hạn đồ thi (C) của hàm sô y = x3 – 2x2 + x + 4 và tiếp tuyến của (C) tại điểm
    có hoành độ x0 = 0. Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox.
    Câu IV: (1điểm) Cho hình lặng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a. Biết khoảng cách giữa hai
    đường thẳng AB và A’C bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ
    Câu V:(1điểm) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm:
    
    II. PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
    A. Theo chương trình chuẩn
    Câu VI.a: ( 2 điểm).
    1. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 = 1; và phương trình: x2 + y2 – 2(m + 1)x + 4my – 5 = 0 (1) Chứng minh rằng phương trình (1) là phương trình của đường tròn với mọi m.Gọi các đường tròn tương ứng là (Cm). Tìm m để (Cm) tiếp xúc với (C).
    2. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:  và mặt phẳng (P): 2x + y – 2z + 2 = 0. Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên d, tiếp xúc với mặt phẳng (P) và đi qua điểm A(2; - 1;0)
    Câu VII.b: ( 1 điểm).
    Cho x; y là các số thực thoả mãn x2 + y2 + xy = 1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
    P = 5xy – 3y2
    B. Theo chương trình nâng cao:
    Câu VI.b: ( 2 điểm).
    1.Trong không gian Oxyz cho điểm A(3;2;3) và hai đường thẳng  và
    . Chứng minh đường thẳng d1; d2 và điểm A cùng nằm trong một mặt phẳng. Xác định toạ độ các đỉnh B và C của tam giác ABC biết d1 chứa đường cao BH và d2 chứa đường trung tuyến CM của tam giác ABC.
    2.Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E) có hai tiêu điểm  và đi qua điểm . Lập phương trình chính tắc của (E) và với mọi điểm M trên elip, hãy tính biểu thức:
    P = F1M2 + F2M2 – 3OM2 – F1M.F2M
    Câu VII.b:( 1 điểm). Tính giá trị biểu thức:
    
    ---------------------------Hết ----------------------------


    Hướng dẫn giải
    Câu I:
    2. Giao điểm hai tiệm cận I(- 1;2) . Chuyển hệ trục toạ độ Oxy --> IXY: 
    Hàm số đã cho trở thành : Y =  hàm số đồng biến nê (C) đối xứng qua đường thẳng Y = - X
    Hay y – 2 = - x – 1 ( y = - x + 1
    Câu II: 1. Điều kiện:  và  và cosx ≠ 0
    Biến đổi pt về: 4cos3x - 4 cos2x – cosx + 1 = 0 
    2. Điều kiện 0 < x < 1 hoặc x ≥ 2.
     
    Nghiệm: 0 < x < 1 hoặc 2 ≤ x ≤ 4
    Câu III: Phương trình tiếp tuyến : y = x + 4
    Phương trình hoành độ giao điểm: x3 – 2x2 = 0 
    V = 


    Câu IV: Gọi M; M’ lần lượt là trung điểm của AB và A’B’. Hạ MH ( M’C
    AB // (A’B’C) ==> d(AB,A’C) = MH
    HC = ; M’C =  ; MM’ = 
    Vậy V = 
    Câu V: Đặt f(x) = (2x + 1)[ln(x + 1) – lnx] TXĐ: D = [0;+()
    = 
    Gọi x1; x2 ( [0;+() với x1 > x2
    Ta có : : f(x) là hàm số tăng
    Từ phương trình (1) ( x = y
    (2)  
    Đặt X =  ==> 0 ≤ X < 1
    Vậy hệ có nghiêm khi phương trình: X2 – 2X + m = 0 có nghiệm 0 ≤ X < 1
    Đặt f(X) = X2 – 2X == > f’(X) = 2X – 2
    ==> hệ có nghiêm ( -1 < m ≤ 0
    Câu VI.a
    1. (C) có tâm O(0;0) bán kính R = 1, (Cm) có tâm I(m +1; -2m) bán kính 
    OI , ta có OI < R’
    Vậy (C) và (Cm) chỉ tiếp xuc trong.==> R’ – R = OI ( vì R’ > R)
    Giải ra m = - 1; m = 3/5
    2. Gọi I là tâm của (S) ==> I(1+t;t – 2;t)
    Ta có d(I,(P)) = AI == > t = 1; t = 7/13
    (S1): (x – 2)2 + (y + 1)2 + (z – 1)2 = 1; (S2): (x – 20/13)2 + (y + 19/13)2 + (z – 7/13)2 = 121/139
    Câu VII.a
    
    Với y = 0 ==> P = 0
    Với y ≠ 0 đặt x = ty; ta có: (1)
    + P = 0 thì phương trình ( 1) có nghiệm t = 3/5
    + P ≠ 0 thì phương trình ( 1) có nghiệm khi và chỉ khi
    (’ = - P2 – 22P + 25  0 ( - 25/3 ≤ P ≤ 1
    Từ đó suy maxP , minP
    Câu VI.b:
    1. d1 qua M0(2;3;3) có vectơ chỉ phương 
    d2 qua M1(1;4;3) có vectơ chỉ phương 
    Ta có 
    (d1,d2) : x + y + z – 8 = 0 ==> A ( (d1,d2)
    B(2 + t;3 + t;3 - 2t); ( d2 ==> t = - 1 ==> M(2;2;4)
    C( 1+t;4-2t;;3+t) :  ==> t = 0 ==> C(1;4;2)
    2. (E):  , a2 = b2 + 3 ==> 
    P = (a + exM)2 + (a – exM)2 – 2() – (a2 – e2) = 1
    Câu VII.b:
    Ta có: 
    Mà 
    = 
    Vậy S = 22010

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓