Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ESTE

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Quang Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:44' 09-05-2009
    Dung lượng: 106.5 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    bài tập Este
    Lý thuyết
    I. Công thức cấu tạo - đồng phân – danh pháp
    1. este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có CTCT là:
    a. CnH2n-1COOCmH2m+1 b. CnH2n-1COOCmH2m-1
    c. CnH2n+1COOCmH2m-1 d. CnH2n+1COOCmH2m+1
    2. CnH2nO2 có thể là CTTQ của loại hợp chất nào dưới đây ?
    a. axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở
    b. este không no (có 1 nối đôi ), đơn chức
    c. anđehit
    d. rượu no, 2 chức, mạch hở
    3. Số đồng phân este của C4H8O2 là:
    a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
    4. A có CTCT là C3H6O2. A có thể là :
    a. axit hay este no, đơn chức
    b. Rượu 2 chức chưa no có 1 liên kết (
    c. Xeton hay andehit no 2 chức
    d. Cả a, b, c đều đúng
    5. a, Chất có công thức nào sau đây gọi là este ?
    a. CnH2n+1NO2 b. C2H5OSO3H c. CH3COONa d. C3H7COCl
    b, Chất nào sau đây không phải este ?
    a. (C2H5O)2SO2 b. C6H5NO2 c. C2H5Cl d. C2H5HSO4
    6. este tạo bởi axit no, đơn chức và rượu thơm no đơn chức có CTTQ là:
    a. CnH2n-6O2 (n( 6) b. CnH2n-4O2 (n( 6)
    c. CnH2n-8O2 (n( 7) d. CnH2n-8O2 (n( 8)
    7. Chất nào sau đây có tên gọi là metyl propionat ?
    a. HCOOC3H7 b. C2H5COOCH3
    c. C3H7COOH d. C2H5COOC3H7
    8. Hợp chất X có CTPT C4H8O2 tác dụng được với NaOH, nhưng không tác dụng với Na, có số đồng phân mạch hở là:
    a. 2 b. 3 c. 4 d.5
    9. X có CTPT là C4H8O2, khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất có CT C3H5O2Na. X thuộc loại chất nào sau đây ?
    a. este b. axit c. andehit d. ancol
    10. Tên gọi nào sau đây không phải là tên của hợp chất este ?
    a. metyl fomiat b. etyl axetat c. etyl fomiat d. metyl etylat
    11. Gọi tên este có CTCT sau: CH3-CH2-CH2-COOCH=CH2
    a. vinyl butanoat b. etyl butanoat
    c. vinyl pentanoat d. ally butanoat
    12. Trong các CT sau, CT nào có thể là este : C2H4O2 (1), C2H6O2 (2), C3H4O2 (3), C3H8O2 -(4)
    a. 1, 2 b. 2, 3 c. 2, 4 d. 1, 3
    II. Tính chất vật lý – so sánh nhiệt độ sôi
    1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
    a. axit propionic có nhiệt độ sôi cao hơn propanal
    b. etyl axetat có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic
    c. etyl fomiat tan trong nước
    d. metyl fomiat có mùi táo
    2. Cho 4 chất: CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOCH3. Chất ít tan trong nước nhất là:
    a. CH3COOH b. C2H5OH c. HCOOCH3 d. CH3COOCH3
    3. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều to sôi các chất tăng ?
    a. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
    b. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
    c. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
    d. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
    4. Chất nào sau đây không tan trong nước ?
    a. C2H5OH b. CH3COOC2H5 c. CH3COOH d. Cả a, b, c
    III. Tính chất hóa học
    A. Phương trình phản ứng – công thức phân tử – công thức cấu tạo
    1. Cho sơ đồ C4H8O2(A1 ( A2 ( A3 (C2H6 . Vậy A1, A2, A3 lần lượt là:
    a. C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa
     
    Gửi ý kiến