Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án 2 - Tuần 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Phương Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 02h:04' 13-12-2010
    Dung lượng: 197.0 KB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: Ngày 4/9/2010
    Ngày Giảng: Thứ hai, ngày 6 tháng 9 năm 2010
    Tiết 1: Chào cờ
    Tiết 2: Toán
    ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
    I. MỤC TIÊU:
    - Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100.
    - Nhận biết các số có 1 chữ số, các số có 2 chữ số;số lớn nhất có một chữ số, số lớn nhất có hai chữ số,số liền trước, số liền sau.
    - Làm được các BT 1 ; 2 ; 3.
    - Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.
    II. CHUẨN BỊ :
    - 1 bảng các ô vuông, 1 bảng 10 ô vuông. SGK, VBT.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
    HĐ Giáo viên
    HĐ Học sinh
    
     1. Ổn định:
    2. Bài cũ:
    _ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng cụ học tập của HS.
    3. Bài mới: Ôn tập các số đến 100
    * Bài 1:
    Hãy nêu các số có 1 chữ số từ bé đếnlớn?
    Hãy nêu các số có 1 chữ số từ lớn đếnbé?
    -Các số này hơn kém nhau bao nhiêuđơnvị?
    GV dán băng giấy 10 ô.
    ( GV nhận xét.
    Hướng dẫn HS làm câu b, c. Trong các số vừa tìm, các em tìm số lớn nhất, số bénhất?
    * Bài 2:
    GV hướng dẫn HS làm mẫu dòng 1.
    Hãy nêu các số trong vòng 10 từ bé đến lớn?
    GV dán băng giấy. Yêu cầu HS làm tiếp.
    Câu b, c, GV hướng dẫn HS làm tương tự 1b, c.
    Lưu ý kỹ dãy số tự nhiên có một chữ số.
    * Bài 3: Số liền trước, số liền sau.
    GV viết số 16 lên bảng.
    Tìm số liền sau?
    Số liền trước?
    Số liền trước hơn hay kém số 16?
    ( Số liền trước của một số kém số đó 1 đơn vị.
    Số liền sau hơn hay kém số 16?
    ( Để tìm số liền sau của một số thì ta lấy số đó cộng 1 đơn vị.
    Yêu cầu 1 HS làm mẫu câu a.
    ( Nhận xét.
    Kết luận: Số liền trước ít hơn số đã cho 1 đơn vị, số liền sau nhiều hơn số đã cho 1 đơn vị.
    4. Củng cố ,dặn dò:
    Nhận xét tiết học.
    Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)
    Hát.
    Tổ trưởng kiểm tra rồi báo lại cho GV.

    HS đọc yêu cầu.
    0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.
    9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1; 0.
    1 đơn vị.
    1 HS lên bảng sửa câu 1a, lớp làm vào vở.
    HS làm miệng và nêu kết quả.
    HS sửa bài.
    HS đọc đề.
    HS quan sát.
    10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19.
    HS làm bài, sau đó sửa bài: 1 HS làm 1 dòng. HS nêu miệng.


    17.
    15.
    Kém 1 đơn vị so với số 16.
    HS nhắc lại.


    Hơn số 16 1 đơn vị.
    HS nhắc lại.
    1 HS khá làm. a) 40.
    Lớp làm những câu còn lại. b) 89 c) 98 d) 100.

    
    
    Tiết 3+4: Tập đọc
    TẬP (2t)
    CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
    I. MỤC TIÊU:
    - Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
    - Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công (Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)
    - Học sinh khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ có công mài sắt, có ngày nên kim
    II.CHUẨN BỊ:
    Tranh minh hoạ bài đọc như SGK. Bảng phụ viết sẵn câu dài cần luyện đọc.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
    HĐ Giáo viên
    HĐ Học sinh
    
    1. Ổn định:
    2. Bài cũ:
    3. Bài mới: * GV treo tranh và hỏi:
    Tranh vẽ những ai?
    Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò chuyện với cậu bé ra sao, muốn nhận được lời khuyên hay. Hôm nay chúng ta sẽ tập đọc truyện: “Có công mài sắt có ngày nên kim”
    Hoạt động 1: Đọc mẫu
    GV đọc mẫu toàn bài.
    GV lưu ý giọng đọc
     
    Gửi ý kiến