Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tiết 62 hình kiểm tra chương 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Cao Đường
    Ngày gửi: 08h:01' 22-04-2014
    Dung lượng: 143.5 KB
    Số lượt tải: 71
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 11/ 4/ 2014
    Ngày dạy - Lớp
    Tiết
    Tiến độ
    Ghi chú
    
     / 4/ 2014 – 7A2
    
    
    
    
    
    Tiết 62: Kiểm tra 45 phút
    A. Mục tiêu:
    1. Kiến thức:
    - Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến thức, kĩ năng trong chương III.
    2. Kỹ năng:
    - Đánh giá kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải, chứng minh bất đảng thức về tam giác, vận dụng kiến thức giải bài tập cụ thể.
    3. Thái độ:
    - Rèn tính cẩn thận, chính xác, kiên trì vượt khó.
    B. Nội dung:
    MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG III– HÌNH 7
    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    VD thấp
    VD cao
    Tổng
    
    
    TL
    TL
    TL
    TL
    
    
    1) Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
    -Nhận biết được 3 số nào có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác
    -nắm được quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác
    - Biết vẽ 1 tam giác khi biết số đo 2 góc
    
    -So sánh các góc, các cạnh của một tam giác
    
    
    
    Số câu
    Số điểm.
    Tỉ lệ
    2
    2,0
    20 %
    1
    0,5
    5 %
    1
    2,0
    20 %
    
    4
    4,5
    45 %
    
    2) Quan hệ giữa đường vuông góc , đường xiên và hình chiếu
    
    - So sánh được các hình chiếu

    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm.
    Tỉ lệ
    
    1
    1,5
    15 %
    
    
    1
    1,5
    15 %
    
    3) Tính chất các đường đồng quy trong tam giác
    -Nhận biết được trọng tâm

    - Vẽ được đường trung tuyến
    - Vẽ được đường phân giác.
     -Chứng minh hai tam giác bằng nhau
    -Chứng minh ba điểm thẳng hàng
    Vận dụng tính chất phân giác xuất phát từ đỉnh của tam giác cân để tính độ dài 1 đoạn thẳng
    
    
    Số câu
    Số điểm.
    Tỉ lệ
    1
    0,5
    5 %

    2
    1,0
    10 %

    2
    2,0
    20 %
    1
    0,5
    5 %
    6
    4,0
    40 %
    
    Tổng
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    3
    2,5
    25 %
    4
    3,0
    30 %
    4
    4,5
    45%
    11
    10,0
    100%
    
    
    ĐỀ BÀI
    Bài 1. (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A.
    a) Cạnh nào là cạnh lớn nhất?
    b) Kẻ đường trung tuyến AM của tam giác ABC.
    Bài 2. (1 điểm) Dựa vào bất đẳng thức tam giác, tại sao bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác: 2cm, 4cm, 7cm ?
    Bài 3. (4 điểm) Cho tam giác ABC có ; .
    a) So sánh các cạnh của tam giác ABC;
    b) Vẽ AH vuông góc với BC tại H. So sánh HB và HC.
    Bài 4. (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, có AD là đường phân giác.
    a) Chứng minh ;
    b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Chứng minh ba điểm A; D; G thẳng hàng;
    c) Tính DG, biết AB = 13cm ; BC = 10cm.

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    Bài
    Đáp án
    Điểm
    
    1
    HS vẽ được tam giác ABC vuông tại A
    a) ABC có A = 900 là góc lớn nhất nên cạnh BC đối diện là cạnh lớn nhất.
    b) Vẽ được hình chính xác AM là trung tuyến và có thể hiện trên hình vẽ.
    0,5

    0,75

    0,75
    
    2
    Vì 2cm + 4cm = 6cm < 7cm nên bộ ba đoạn thẳng có độ dài là 2cm, 4cm, 7cm không thể là ba cạnh của một tam giác.
    
    1,0
    
    3
    Vẽ được hình
    
    a) So sánh các cạnh của ABC.
    
    
    
    b) So sánh HB và HC.
     tại H và AB > AC (câu a)
    nên HB > HC
    0,5



    0,75

    0,75
    0,5

    1,0
    0,5
    
    4
    
     
    Gửi ý kiến