Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Hóa 10_Đề minh hoạ kiểm tra cuối kì I.pdf

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhuyễn Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 14h:34' 24-02-2025
Dung lượng: 669.3 KB
Số lượt tải: 152
Nguồn:
Người gửi: Nhuyễn Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 14h:34' 24-02-2025
Dung lượng: 669.3 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
0 người
SỞ GDĐT TỈNH THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
ĐỀ MINH HỌA
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: HÓA HỌC – LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: …………………………………………….. Số báo danh: ……………………….
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Số đồng vị bền của nguyên tố neon (Ne) được suy ra từ phổ khối lượng ở hình
bên là
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 2. Dựa vào thứ tự mức năng lượng, sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây không
đúng?
A. 1s < 2s.
B. 4s > 3s.
C. 3d < 4s.
D. 3p < 3d.
Câu 3. Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là
A. 16, 8, 8.
B. 18, 8, 8.
C. 18, 8, 10.
D. 18, 10, 8.
2 2
Câu 4. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s 2s 2p63s23p3. Công
thức oxide cao nhất của X là
A. XO2..
B. X2O5.
C. X2O3.
D. XO3.
Câu 5. Phát biểu nào sai khi nói về neutron?
A. Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
B. Có khối lượng lượng bằng khối lượng proton.
C. Không mang điện.
D. Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
Câu 6. Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?
Na .
A. Na 1e
2Cl 2e .
B. Cl2
Al 3 3e .
2O2 .
C. O2 2e
D. Al
Câu 7. Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?
A. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt tới cấu electron bền vững.
B. Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân
nhất.
C. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.
D. Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.
Câu 8. Những đại lượng và tính chất nào của nguyên tố hóa học cho dưới đây không
biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
A. Khối lượng nguyên tử.
B. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
C. Tính kim loại và phi kim.
D. Tính acid – base của các hydroxide.
Câu 9. Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion Cl– (ZCl = 17)?
A. Được tạo thành khi nguyên tử chlorine (Cl) nhận vào 1 proton.
B. Có chứa 18 proton.
C. Có chứa 18 electron.
D. Trung hoà về điện.
Câu 10. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân,
quy luật biến đổi nào sau đây đúng?
A. Trong một chu kỳ, độ âm điện của các nguyên tố giảm dần.
B. Trong một nhóm A, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.
C. Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm dần.
D. Trong một chu kỳ, bán kính của của các nguyên tố giảm dần.
Câu 11. Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AZ X , trong đó A, X và Z lần lượt là
A. số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.
B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.
D. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.
Câu 12. Quan sát hình dưới đây và cho biết phosphorus nằm ở ô số mấy trong bảng
tuần hoàn hóa học?
Hình . Ô nguyên tố Phosphorus
A. 30.
B. 15.
C. 3.
D. 10.
Câu 13. Phân tử AlCl3 được hình thành do:
A. Sự kết hợp giữa ion Al3+ và 3 ion Cl-.
B. Sự kết hợp giữa nguyên tử Al và nguyên tử Cl.
C. Sự kết hợp giữa ion Al+ và ion Cl2-.
D. Sự kết hợp giữa ion Al3+ và ion Cl+.
Câu 14. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitrogen (Z= 7) là
A. 1s22s22p4.
B. 1s22s2.
C. 1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p3.
Câu 15. Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm
điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. M < X < Y < R.
B. R < M < X < Y.
C. Y < M < X < R.
D. M < X < R < Y.
Câu 16. Cho công thức Lewis của các phân tử sau:
Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thoả mãn quy tắc octet là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 17. Trong phân tử N2 có số liên kết σ và liên kết π lần lượt là
A. 2 và 2.
B. 1 và 1.
C. 2 và 1.
D. 1 và 2.
2 2
1
Câu 18. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s 2s 2p ,nguyên tử nguyên tố
Y có cấu hình electron 1s22s22p4. Liên kết hóa học giữa 2 nguyên tử X và Y thuộc
loại liên kết?
A. Cho – nhận
B. ion
C. Kim loại
D. Cộng hóa trị
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi
ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho các phát biểu sau về cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử.
a. Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng lần lượt
từ cao đến thấp.
b. Lớp electron được đánh số bằng các số nguyên dương n =1 với tên gọi là các chữ
cái in hoa là L.
c. Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường,
theo thứ tự là s, p, d, f…
d. Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
Câu 2. Phân tử NH3 được tạo thành từ ba nguyên tử hydrogen kết hợp với một
nguyên tử nitrogen. Cho độ âm điện của N và H tương ứng là 3,04 và 2,20.
a. Liên kết H-N trong phân tử NH3 thuộc loại liên kết cộng hóa trị không phân cực.
b. Trong phân tử NH3, H cho N 3 electron để cấu hình của N bền giống cấu hình của
Ne?
c. Cặp electron dùng chung của liên kết H-N trong phân tử NH3 bị lệch về phía
nguyên tử N.
d. Trong phân tử NH3, có 3 liên kết pi (π).
Câu 3. Một loại hợp kim nhẹ, bền đuợc sử dụng rộng rãi trong kĩ thuật hàng không
chứa hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn
và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25 (ZX > ZY).
a. X và Y đều thuộc cùng chu kì 3.
b. X là kim loại, Y là phi kim.
c. Hydroxide cao nhất của X có tính base mạnh hơn hydroxide cao nhất của Y.
d. Khi phản ứng với O2, X và Y đều tạo thành hợp chất ion.
Câu 4. Hợp chất ion potassium sulfide có công thức hóa học K2S. Cho số hiệu
nguyên tử của K, S lần lượt là 19 và 16.
a. Trong phân tử K2S, các ion potassium K+ và ion sulfide S2– đều đạt cấu hình
electron bền vững của khí hiếm Ar (Z = 18).
b. Phân tử K2S tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa 1 ion K+ và 2 ion S2–.
c. Phân tử K2S tan tốt trong nước và dung môi không phân cực như hexane,
benzene,…
d. Khi hòa tan K2S vào nước thu được dung dịch có khả năng dẫn điện.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho 6 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 11, 17, 18 và 20. Trong
số các nguyên tố trên có bao nhiêu nguyên tố phi kim?
Câu 2. Có bao nhiêu hợp chất tạo được liên kết hydrogen trong dãy các chất sau:
NH3, HF, HCl, PH3, C2H5OH?
Câu 3. Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hydrogen có công thức RH3, được sử
dụng để trung hoà các thành phần acid của dầu thô, bảo vệ thiết bị không bị ăn mòn
trong ngành công nghiệp dầu khí. Nguyên tố này chiếm 25,93% về khối lượng trong
oxide cao nhất. Nguyên tử khối của của R là bao nhiêu?
Câu 4. Tổng số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử ethylene
(C2H4) là bao nhiêu?
Câu 5. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3s23p1, số
hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là?
Câu 6. Cho số hiệu của nguyên tố N và O lần lượt là 7 và 8. Biết rằng hóa trị của
nguyên tố N trong phân tử HNO2 bằng tổng số liên kết σ và liên kết π mà nguyên tử
N tạo thành khi liên kết với các nguyên tử xung quanh. Trong phân tử HNO 2, nguyên
tử N không liên kết với nguyên tử H mà liên kết với 2 nguyên tử O. Từ đó viết được
công thức Lewis phù hợp của phân tử HNO2 với hóa trị của N là n. Giá trị của n là
bao nhiêu?
------------------------- HẾT ------------------------- Thí sinh không sử dụng tài liệu.
- Giám thị không giải thích gì thêm.
Bảng năng lực và cấp độ tư duy đề minh họa
Bảng Mẫu Theo Bộ
Biết
11
1
1. Nhận thức hóa học
2. Tìm hiểu thế giới tự
nhiên dưới góc độ hoá học
3. Vận dụng kiến thức, kĩ
năng đã học
Tổng
Điểm Tối Đa
1
1
4
13
1
4,5
4
Nội dung
TT
PHẦN I
Hiểu Vận Dụng
Cấp Độ Dư Duy
PHẦN II
Biết Hiểu Vận Dụng
3
2
1
3
2
3
7
PHẦN III
Hiểu Vận Dụng
1
1
Biết
5
3
6
4
4,0
1
2
1,5
%
Câu
Phần I
Phần II
Phần III
1
Nguyên tử
20%
6
4
1
1
2
Bảng tuần hoàn nguyên tố
40%
11
7
2
2
3
Liên kết hóa học
40%
11
7
1
3
28
18
4
6
Tổng
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
TỔ SINH HÓA
Phần I: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
C
3
B
4
B
5
B
6
D
7
A
8
A
9
C
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian: 45'(Không tính thời gian phát đề)
Câu
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Đáp án
D
A
B
A
D
B
B
D
A
Phần II: Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm;
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm;
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
Câu
Lệnh hỏi
a
S
a
b
S
b
1
3
c
Đ
c
d
Đ
d
a
S
a
b
Đ
b
2
4
c
Đ
c
d
S
d
Phần III: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
3
2
3
3
14
Câu
4
5
6
Đáp án (Đ/S)
Đ
S
Đ
Đ
Đ
S
S
Đ
Đáp án
6
13
3
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
ĐỀ MINH HỌA
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: HÓA HỌC – LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: …………………………………………….. Số báo danh: ……………………….
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Số đồng vị bền của nguyên tố neon (Ne) được suy ra từ phổ khối lượng ở hình
bên là
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 2. Dựa vào thứ tự mức năng lượng, sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây không
đúng?
A. 1s < 2s.
B. 4s > 3s.
C. 3d < 4s.
D. 3p < 3d.
Câu 3. Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là
A. 16, 8, 8.
B. 18, 8, 8.
C. 18, 8, 10.
D. 18, 10, 8.
2 2
Câu 4. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s 2s 2p63s23p3. Công
thức oxide cao nhất của X là
A. XO2..
B. X2O5.
C. X2O3.
D. XO3.
Câu 5. Phát biểu nào sai khi nói về neutron?
A. Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
B. Có khối lượng lượng bằng khối lượng proton.
C. Không mang điện.
D. Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
Câu 6. Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?
Na .
A. Na 1e
2Cl 2e .
B. Cl2
Al 3 3e .
2O2 .
C. O2 2e
D. Al
Câu 7. Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?
A. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt tới cấu electron bền vững.
B. Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân
nhất.
C. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.
D. Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.
Câu 8. Những đại lượng và tính chất nào của nguyên tố hóa học cho dưới đây không
biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
A. Khối lượng nguyên tử.
B. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
C. Tính kim loại và phi kim.
D. Tính acid – base của các hydroxide.
Câu 9. Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion Cl– (ZCl = 17)?
A. Được tạo thành khi nguyên tử chlorine (Cl) nhận vào 1 proton.
B. Có chứa 18 proton.
C. Có chứa 18 electron.
D. Trung hoà về điện.
Câu 10. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân,
quy luật biến đổi nào sau đây đúng?
A. Trong một chu kỳ, độ âm điện của các nguyên tố giảm dần.
B. Trong một nhóm A, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.
C. Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm dần.
D. Trong một chu kỳ, bán kính của của các nguyên tố giảm dần.
Câu 11. Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AZ X , trong đó A, X và Z lần lượt là
A. số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.
B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.
D. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.
Câu 12. Quan sát hình dưới đây và cho biết phosphorus nằm ở ô số mấy trong bảng
tuần hoàn hóa học?
Hình . Ô nguyên tố Phosphorus
A. 30.
B. 15.
C. 3.
D. 10.
Câu 13. Phân tử AlCl3 được hình thành do:
A. Sự kết hợp giữa ion Al3+ và 3 ion Cl-.
B. Sự kết hợp giữa nguyên tử Al và nguyên tử Cl.
C. Sự kết hợp giữa ion Al+ và ion Cl2-.
D. Sự kết hợp giữa ion Al3+ và ion Cl+.
Câu 14. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitrogen (Z= 7) là
A. 1s22s22p4.
B. 1s22s2.
C. 1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p3.
Câu 15. Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm
điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. M < X < Y < R.
B. R < M < X < Y.
C. Y < M < X < R.
D. M < X < R < Y.
Câu 16. Cho công thức Lewis của các phân tử sau:
Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thoả mãn quy tắc octet là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 17. Trong phân tử N2 có số liên kết σ và liên kết π lần lượt là
A. 2 và 2.
B. 1 và 1.
C. 2 và 1.
D. 1 và 2.
2 2
1
Câu 18. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s 2s 2p ,nguyên tử nguyên tố
Y có cấu hình electron 1s22s22p4. Liên kết hóa học giữa 2 nguyên tử X và Y thuộc
loại liên kết?
A. Cho – nhận
B. ion
C. Kim loại
D. Cộng hóa trị
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi
ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho các phát biểu sau về cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử.
a. Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng lần lượt
từ cao đến thấp.
b. Lớp electron được đánh số bằng các số nguyên dương n =1 với tên gọi là các chữ
cái in hoa là L.
c. Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường,
theo thứ tự là s, p, d, f…
d. Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
Câu 2. Phân tử NH3 được tạo thành từ ba nguyên tử hydrogen kết hợp với một
nguyên tử nitrogen. Cho độ âm điện của N và H tương ứng là 3,04 và 2,20.
a. Liên kết H-N trong phân tử NH3 thuộc loại liên kết cộng hóa trị không phân cực.
b. Trong phân tử NH3, H cho N 3 electron để cấu hình của N bền giống cấu hình của
Ne?
c. Cặp electron dùng chung của liên kết H-N trong phân tử NH3 bị lệch về phía
nguyên tử N.
d. Trong phân tử NH3, có 3 liên kết pi (π).
Câu 3. Một loại hợp kim nhẹ, bền đuợc sử dụng rộng rãi trong kĩ thuật hàng không
chứa hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn
và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25 (ZX > ZY).
a. X và Y đều thuộc cùng chu kì 3.
b. X là kim loại, Y là phi kim.
c. Hydroxide cao nhất của X có tính base mạnh hơn hydroxide cao nhất của Y.
d. Khi phản ứng với O2, X và Y đều tạo thành hợp chất ion.
Câu 4. Hợp chất ion potassium sulfide có công thức hóa học K2S. Cho số hiệu
nguyên tử của K, S lần lượt là 19 và 16.
a. Trong phân tử K2S, các ion potassium K+ và ion sulfide S2– đều đạt cấu hình
electron bền vững của khí hiếm Ar (Z = 18).
b. Phân tử K2S tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa 1 ion K+ và 2 ion S2–.
c. Phân tử K2S tan tốt trong nước và dung môi không phân cực như hexane,
benzene,…
d. Khi hòa tan K2S vào nước thu được dung dịch có khả năng dẫn điện.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho 6 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 11, 17, 18 và 20. Trong
số các nguyên tố trên có bao nhiêu nguyên tố phi kim?
Câu 2. Có bao nhiêu hợp chất tạo được liên kết hydrogen trong dãy các chất sau:
NH3, HF, HCl, PH3, C2H5OH?
Câu 3. Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hydrogen có công thức RH3, được sử
dụng để trung hoà các thành phần acid của dầu thô, bảo vệ thiết bị không bị ăn mòn
trong ngành công nghiệp dầu khí. Nguyên tố này chiếm 25,93% về khối lượng trong
oxide cao nhất. Nguyên tử khối của của R là bao nhiêu?
Câu 4. Tổng số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử ethylene
(C2H4) là bao nhiêu?
Câu 5. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3s23p1, số
hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là?
Câu 6. Cho số hiệu của nguyên tố N và O lần lượt là 7 và 8. Biết rằng hóa trị của
nguyên tố N trong phân tử HNO2 bằng tổng số liên kết σ và liên kết π mà nguyên tử
N tạo thành khi liên kết với các nguyên tử xung quanh. Trong phân tử HNO 2, nguyên
tử N không liên kết với nguyên tử H mà liên kết với 2 nguyên tử O. Từ đó viết được
công thức Lewis phù hợp của phân tử HNO2 với hóa trị của N là n. Giá trị của n là
bao nhiêu?
------------------------- HẾT ------------------------- Thí sinh không sử dụng tài liệu.
- Giám thị không giải thích gì thêm.
Bảng năng lực và cấp độ tư duy đề minh họa
Bảng Mẫu Theo Bộ
Biết
11
1
1. Nhận thức hóa học
2. Tìm hiểu thế giới tự
nhiên dưới góc độ hoá học
3. Vận dụng kiến thức, kĩ
năng đã học
Tổng
Điểm Tối Đa
1
1
4
13
1
4,5
4
Nội dung
TT
PHẦN I
Hiểu Vận Dụng
Cấp Độ Dư Duy
PHẦN II
Biết Hiểu Vận Dụng
3
2
1
3
2
3
7
PHẦN III
Hiểu Vận Dụng
1
1
Biết
5
3
6
4
4,0
1
2
1,5
%
Câu
Phần I
Phần II
Phần III
1
Nguyên tử
20%
6
4
1
1
2
Bảng tuần hoàn nguyên tố
40%
11
7
2
2
3
Liên kết hóa học
40%
11
7
1
3
28
18
4
6
Tổng
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
TỔ SINH HÓA
Phần I: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
C
3
B
4
B
5
B
6
D
7
A
8
A
9
C
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian: 45'(Không tính thời gian phát đề)
Câu
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Đáp án
D
A
B
A
D
B
B
D
A
Phần II: Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm;
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm;
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
Câu
Lệnh hỏi
a
S
a
b
S
b
1
3
c
Đ
c
d
Đ
d
a
S
a
b
Đ
b
2
4
c
Đ
c
d
S
d
Phần III: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
3
2
3
3
14
Câu
4
5
6
Đáp án (Đ/S)
Đ
S
Đ
Đ
Đ
S
S
Đ
Đáp án
6
13
3
 






Các ý kiến mới nhất