Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra cuối học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: To Dung
    Ngày gửi: 20h:45' 25-02-2025
    Dung lượng: 900.2 KB
    Số lượt tải: 1188
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN NỘN

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II

    Lớp: 1A….

    MÔN: TOÁN – LỚP 1

    Họ tên:........................................

    Năm học: 2022 -2023
    Thời gian: 40 phút

    I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời
    đúng
    Câu 1: Số gồm 8 chục và 0 đơn vị là số:
    A. 08

    B. 88

    C. 80

    D. 48

    Câu 2: Số liền trước số 45 là số:
    A. 44

    B. 46

    C. 48

    D. 40

    Câu 3: Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:
    A. 10

    B. 99

    C. 98

    D. 11

    Câu 4: Kết quả của phép tính 95 – 81 = ….
    A. 14

    B. 94

    C. 16

    D. 41

    Câu 5: Số cần điền vào chỗ chấm 32 < … < 35?
    A. 30

    B. 33

    C.35

    D. 37

    Câu 6: . Hình dưới đây có mấy khối hộp chữ nhật?
    A. 4

    B. 5

    C. 6

    D. 3

    Câu 7: Lớp 1A có 38 bạn, trong đó có 21 bạn nam. Hỏi lớp 1A có
    bao nhiêu bạn nữ ?
    A. 59 bạn nữ

    B. 95 bạn nữ

    C.17 bạn nữ

    Câu 8 : Quan sát hình bên: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
    A. 1 giờ
    B. 2 giờ
    C. 12 giờ
    D. 6 giờ
    II. Phần tự luận (6 điểm)
    Bài 1 (2đ). Đặt tính rồi tính

    D. 19 bạn nữ

    85 + 4

    74 - 20

    57 - 6

    43 + 30

    Bài 2 (2đ): chuồng nhà Lê có 35 con gà. Chuồng nhà Hải có 54
    con gà. Hỏi cả hai chuồng có bao nhiêu con gà ?
    Phép tính:

    =

    Trảlời: Cả hai chuồng có ……. con gà.
    Bài 3 (1,5đ): Quan sát tờ lịch ngày hôm nay và cho viết
    Hôm nay là (thứ) …… ngày……. tháng ……..

    Tháng 5

    10

    Vậy ngày mai là …………… ngày ….. tháng ….

    Chủ nhật

    Đúng 1 tuần nữa là sinh nhật bố. Vậy sinh nhật bố là (thứ) ……….
    Bài 4: (0.5đ) Kết quả của phép trừ số lớn nhất có 2 chữ số khác
    nhau và số bé nhất có 2 chữ số là:
    =

    -

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
    I. Trắc nghiệm (mỗi câu 0,5 điểm)
    Câu
    Đápán

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    C

    A

    D

    A

    B

    D

    C

    A

    II. Tự luận
    Bài 1. Mỗi phép tính đặt tính và thực hiện đúng được 0,5 điểm

    Bài 2 (2đ).
    Phép tính: 35 + 54 = 89
    Trả lời: Cả hai chuồng có 89 con gà.
    Bài 3 (1đ): Hôm nay là chủ nhật ngày 10 tháng 5
    Vậy ngày mai là thứ hai ngày 11 tháng 5
    Đúng 1 tuần nữa là sinh nhật bố. Vậy sinh nhật bố là (thứ) chủ nhật
    Bài 4: (0.5đ) Kết quả của phép trừ số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau và số bé nhất có 2 chữ số là:
    98 – 10 = 88
     
    Gửi ý kiến