Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra giữa kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Toanmath
    Người gửi: Xinh Xinh
    Ngày gửi: 18h:31' 14-10-2022
    Dung lượng: 433.6 KB
    Số lượt tải: 979
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT QUẬN 1

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

    TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

    NĂM HỌC: 2022 – 2023
    MÔN: TOÁN – LỚP: 7

    ĐỀ THAM KHẢO

    Thời gian làm bài: 90 phút

    (Đề có 04 trang)

    (không kể thời gian phát đề)

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
    Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?
    A. 2,34 

    B.

    −6

    5

    C.  

    D.   I

    Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai?
    A. Số đối của

    −1
    1

    .
    2
    2

    B. Số đối của

    −1
    −1
    là − .
    2
    2

    C. Số đối của

    −1
    −1

    .
    −2
    2

    D. Số đối của

    −1
    1
    là − .
    2
    2

    Câu 3: Trong các số
    A. 1

    5 3 −7 −12 −8
    22
    ;− ; ;
    ;− ;−
    có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
    2 7 4 −5
    3
    −13
    B. 2

    C. 3

    C. 4

    Câu 4. Chọn đáp án đúng?

    A. a =

    1
    3

    B. a =

    2
    3

    C. a = 1

    2
    3

    D. a = 2

    Câu 5. Các đường chéo của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là?
    A. AG, BH, CD, GH
    B. AG, BH, FD, EF
    C. AG, BH, FD, EC
    D. AG, FD, EC, BC

    1
    3

    Câu 6. Quan sát hình lập phương EFGH.MNPQ. Biết MQ = 4cm. Độ
    dài cạnh FG là bao nhiêu?
    A. 3cm

    B. 4cm

    C. 5cm

    C. 6cm

    Câu 7.
    Hình lập phương ABCD.A ' B 'C ' D ' có AB

    3 cm . Khẳng

    định nào sau đây đúng?

    B

    C
    D

    A

    C'

    B'
    D'

    A'

    A. A ' D

    B. CC '

    3 cm .

    3 cm .

    C. DC '

    3 cm .

    D. AC '

    3cm .

    Câu 8.
    Hình hộp chữ nhật ABCD.A ' B 'C ' D ' có một đường chéo
    tên là:

    B

    C
    D

    A

    C'

    B'
    A'

    A. B 'C ' .

    B. BD .

    C. D 'C ' .

    D. A ' C .

    Câu 9.
    Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC .A ' B 'C ' có cạnh

    A' B '

    3 cm , B C

    5 cm , A 'C '

    6 cm , AA '

    7 cm . Độ dài

    cạnh AC sẽ bằng:

    A. 3cm .
    Câu 10.

    B. 5cm .

    C. 6cm .

    D. 7cm .

    D'

    Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A ' B ' C ' D ' có đáy ABCD là
    hình thang vuông tại A và tại B , các cạnh
    AB = 4 cm, BC = 6 cm, AD = 10 cm, BB ' = 12 cm .
    Độ dài cạnh A ' D ' bằng:

    A. 10cm .

    B. 6cm .

    C. 4cm .

    D. 12cm .

    Câu 11.
    Cho hình lăng trụ đứng như hình bên. Mặt đáy của
    hình lăng trụ đứng là

    A. ABCD

    B. ADD ' A ' .

    C. A ' B 'C ' D ' .

    D. ABB ' A '

    Câu 12.
    Xác định chiều cao của hình lăng trụ với các kích
    thước cho như hình bên:

    A. 1, 2m

    B. 2m .

    C. 5m .

    D. 3, 2m

    II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

    1
    3

    Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Các số −100;2 ;0,35;0 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
    Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:

    1 2 5
    + .
    3 5 3
    2 −12 2 −2
    b)
    .
    + .
    7 5
    7 5
    7 4
    2 .9
    c)
    44.39
    a)

    Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x , biết:

    2
    1
    =2
    3
    3
    3 2
    1
    b)
    − x=
    2 9
    3
    a) x −

    Bài 4: (1,0 điểm). (TH)
    Cho hình hộp chữ nhật ABCDMNHQ có độ dài
    NB = 3 cm , BC = 4 cm , MN = 6 cm ,Hãy xác định
    độ dài các cạnh AB, HQ. MQ.

    Bài 5: (0,75 điểm). (TH)
    Trong hình lăng trụ đứng sau có bao nhiêu mặt, bao nhiêu đỉnh
    và bao nhiêu cạnh.

    Bài 6: (0,5 điểm). (VD)
    Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ
    đứng, ACB là một tam giác cân tại C . Tính
    diện tíchmiếng bìa để làm một tấm lịch
    như trên.

    Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng có 32,8 tạ gạo, ngày thứ nhất cửa hàng bán được
    3
    3
    số gạo, ngày thứ hai cửa hàng bán được
    số gạo còn lại. Hỏi cửa hàng còn lại bao
    4
    4

    nhiêu kg gạo chưa bán?
    ____HẾT____

    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
    PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    C

    D

    B

    B

    C

    B

    B

    D

    C

    A

    B

    C

    PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
    Bài
    1

    Đáp án

    1
    3

    Bài 1 (0,75 điểm): Các số −100;2 ;0,35;0 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
    Vì −100 =

    2

    Điểm

    −100 1 7
    7
    0
    ; 2 = ; 0,35 = ; 0 =
    1
    3 3
    20
    1

    Bài 2a (0,5 điểm):

    0.75

    1 2 5
    + . ;
    3 5 3

    1 2 5 1 2
    + . = + =1
    3 5 3 3 3
    Bài 2b (0,5 điểm).

    0.5

    2 −12 2 −2
    .
    + . ;
    7 5
    7 5

    2 −12 2 −2 2  −12 −2  2 −14 −4
    .
    + . = .
    + = .
    =
    7 5
    7 5 7  5
    5  7 5
    5

    0.5

    27.94
    Bài 2c (0,5 điểm). 4 9 .
    4 .3
    7
    2
    27.94 2 . ( 3 )
    27.38
    1
    1
    =
    =
    =
    =
    4
    4 9
    8
    9
    4 .3
    ( 22 ) .39 2 .3 2.3 6
    4

    3

    Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: x −

    2 7
    =
    3 3
    7 2
    x= +
    3 3
    x=3

    0.25

    2
    1
    =2 ;
    3
    3

    x−

    0.75

    Bài 3b (0,75 điểm).

    3 2
    1
    − x= .
    2 9
    3

    2
    3 1
    − x= −
    9
    2 3
    2
    7
    − x=
    9
    6
    7 −2
    x= :
    6 9
    7 −9
    x= .
    6 2
    −21
    x=
    4

    0.75

    Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật
    ABCDMNHQ có độ dài NB = 3 cm , BC = 4 cm ,
    4

    MN = 6 cm ,Hãy xác định độ dài các cạnh AB,
    HQ. MQ.

    AB=MN=6cm, HQ=MN=6cm, MQ=BC=4cm.

    5

    1

    Bài 5 (0,75 điểm). Trong hình lăng trụ đứng sau có bao
    nhiêu mặt, bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh.

    Trong hình lăng trụ trên có 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh;

    0.25x3

    Bài 6 (0,5 điểm). Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng, ACB là một
    6

    tam giác cân tại C . Tính diện tíchmiếng bìa để làm một tấm lịch như trên.

    Do tam giác ACB cân ở C nên CA CB 15cm .
    Chu vi ACB là C
    S C.h

    C.BB'

    8 15 15 38 cm

    38.22

    0.25

    836 cm2 .

    Vậy diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch là
    836cm2 .
    Diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch chính là

    0.25

    diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng,ta có:
    Bài 7 (1,0 điểm). Một cửa hàng có 32,8 tạ gạo, ngày thứ nhất cửa hàng bán được
    7

    3
    3
    số gạo, ngày thứ hai cửa hàng bán được
    số gạo còn lại. Hỏi cửa hàng còn
    4
    4

    lại bao nhiêu kg gạo chưa bán?

    3
    4

    Số gạo cửa hàng bán ngày thứ nhất là: 32,8  = 24, 6
    0.25

    (tạ)

    Số gạo còn lại sau ngày thứ nhất là: 32,8 − 24, 6 = 8, 2
    (tạ)

    0.25

    Số gạo cửa hàng chưa bán là: 8, 2 − 6,15 = 2, 05 (tạ) =
    205(kg)

    0.5

    Vậy cửa hàng còn lại 205 kg gạo.

    Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 7
    https://thcs.toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-7
     
    Gửi ý kiến