Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kiểm tra toán học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tự làm đề
    Người gửi: Trần Thị Lan Anh
    Ngày gửi: 08h:12' 28-04-2025
    Dung lượng: 410.7 KB
    Số lượt tải: 210
    Số lượt thích: 0 người
    Đề kiểm tra toán cuối học kì 1
    Ma trận Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán
    Số câu Mức 1
    Mạch kiến
    và số
    thức, kĩ năng
    TN TL
    điểm
    1. Số học:Đọc,
    viết, so sánh
    các số trong
    phạm vi 10

    Mức 2

    Mức 3

    Tổng

    TN

    TN

    TN

    TL

    2

    2

    2

    Số
    điểm

    1,5

    2,0

    2,0

    1

    2

    1

    2,0

    2,0

    1,0

    1,0

    Cộng, trừ trong
    Số
    phạm vi 10
    điểm
    Số câu

    1

    1

    Số
    điểm

    1,0

    1,0

    2. Hình
    Số câu
    học:Nhận dạng
    các hình, khối Số
    điểm
    hình đã học.

    Tổng

    TL

    Số câu 1

    Số câu

    Viết phép tính
    thích hợp với
    hình vẽ.

    TL

    1

    1

    1

    1

    1,0

    0,5

    1,0

    1,0

    Số câu 1

    2

    3

    1

    1

    2

    5

    5

    Số
    điểm

    2,0

    3,0

    1,0

    1,0

    2,0

    5,0

    5,0

    1,0

    Trường TH Bình An

    Thứ ……ngày…..tháng… năm ……

    Lớp: 1….

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

    Họ và tên: ……………………

    Năm học 2024 – 2025
    Môn: Toán

    Điểm

    Nhận xét của giáo viên
    ……………………………………………………………
    ............................................................................................
    ............................................................................................

    Câu 1 ( 1 điểm)
    a) Các số: 5; 2; 8; 4; 7 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là. (0,5
    điểm)
    A. 2; 5; 4; 8; 7

    B. 2; 4; 5; 6; 7; 8

    C. 8;

    7; 5; 4; 2
    b) Số lớn nhất trong dãy số sau ; 3, 7, 6, 8, 9, là. (0,5 điểm)
    A. 9

    B. 8

    C. 3

    Câu 2: Điền dấu: (1,5 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
    >

    0

    <
    =

    8
    4

    1
    6
    4

    8

    5

    7

    6

    9

    10

    Câu 3 : Tính (2 điểm)
    10

    5

    9

    4

    -

    +
    1

    5

    …….

    ……

    +
    0

    2

    ……

    ……

    Câu 3 : Số? (1điểm)
    +2=2

    9-

    =9

    Câu 3: (1,5 điểm) Số ?
    a)
    3

    5

    4

    2

    2

    0

    Câu 5: (1,5 điểm) Tính:
    a)

    1 + 2 + 0 = ..........

    b) 2 + 1 + 2 = ............

    c) 10 - 5 + 1 = ..........

    Câu 4: Viết phép tính thích hợp (1 điểm).
    a.

    Câu 5: ( 0,5 điểm) Khoanh vào hình nào là khối lập
    phương?

    C

    A

    B
     
    Gửi ý kiến