Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kt 1 tiết kỳ 2.2016.đề 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Bích Ngọc
    Ngày gửi: 09h:54' 28-05-2016
    Dung lượng: 44.0 KB
    Số lượt tải: 224
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT THAI NGUYÊN
    TRƯỜNG THPT TRẠI CAU


    Mã đề: 001
    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

    KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 – 2012
    MÔN: SINH HỌC 11 _CB
    Thời gian làm bài: 45 phút
    
    
    A/. PHẦN TRẮC NHIỆM. ( 7 ĐIỂM)
    Câu 1/.Sau thụ tinh ,nhân tam bội sẽ phát triển thành :
    A. hạt B.phôi C.quả D.nội nhũ
    Câu 2/.Sinh sản bằng hình thức nảy chồi gặp ở động vật nào :
    A.Giun giẹp,bọt biển B.Ruột khoang ,bọt biển
    C.Ong, kiến ,rệp D.Động vật nguyên sinh
    Câu 3/.Cua bị gãy càng ,càng mọc lại ,đây là hình thức gì:
    A.Nảy chồi B.Phân mảnh
    C.Tái sinh bộ phận D.Trinh sản
    Câu 4/.Động vật nào là động vật lưỡng tính :
    A.Giun đất B. ếch nhái
    C.Cá D.Thằn lằn
    Câu 5/. Kích thích sự sinh trưởng, phát triển mạnh ở tuổi dậy thì, hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp nhờ Hoocmon:
    A.Hooc môn sinh trưởng B.Tyroxin
    C.Ơstrogen ,Testosteron D.Testosteron
    Câu 6/ .Động vật nào phát triển không qua biến thái :
    A.Cá sấu B.Gián C.Ruồi D.Cào cào
    Câu 7/. Ở động vật, phát triển qua biến thái không hoàn toàn có đặc điểm:
    A. Phải qua 2 lần lột xác
    C. Con non gần giống con trưởng thành
    
    B. Phải qua 3 lần lột xác
    D. Con non giống con trưởng thành
    
    Câu 8/. Ưu thế nổi trội của hình thức sinh sản vô tính là:
    A. Có sự tái tạo vật chất di truyền của giao tử đực và cái.
    
    B. Có khả năng thích nghi với nhiều điều kiện sống khác nhau.
    
    C. Các cá thể luôn thích nghi cao độ với môi trường sống ổn định.
    
    D. Có tính đa dạng cao.
    
    Câu 9/. Ưu thế nổi bật của hình thức sinh sản hữu tính là:
    A. Số lượng cá thể con được tạo ra nhiều.
    C. Cơ thể con không phụ thuộc nhiều vào cơ thể mẹ.
    B. Có nhiều cá thể tham gia vào cơ chế sinh sản.
    D. Tạo nhiều biến dị là cơ sở cho tính đa dạng và tiềm năng thích nghi.
    
    Câu 10/. Hoocmôn nào dưới đây có liên quan chủ yếu đến sự biến thái từ nòng nọc thành ếch?
    A. Sinh trưởng
    B. Ơstrôgen
    C. Tirôxin
    D. Testostêrôn
    
    Câu 11/. Thiếu iôt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hoocmôn nào?
    A. Juvenin. B. Tirôxin.
    C. Sinh trưởng. D. Ecđixơn.
    
    Câu 12/. Ở người, dấu hiệu nào có thể liên quan tới việc tiết hoocmôn sinh trưởng quá ít ở giai đoạn chưa trưởng thành (trẻ em)?
    A. Mất bản năng sinh dục.
    C. Trở thành người khổng lô.
    
    B. Trở thành người bé nhỏ
    D. Não ít nếp nhăn.
    
    Câu 13/. Đặc điểm nào dưới đây không có ở hình thức sinh sản vô tính?
    A. Không có sự hợp nhất các giao tử đực và cái .
    B. Con cái giống nhau và giống dạng ban đầu.
    C. Dựa trên cơ chế phân bào nguyên phân.
    D. Tạo ra nhiều biến dị mới.
    
    Câu 14/. Thụ phấn là quá trình:
    A. Vận chuyển hạt phân từ nhị đến núm nhụy
    C. Hợp nhất nhân của 2 loại giao tử đực và cái
    
    B. Vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhị
    D. Nảy mầm của ống phấn
    
    Câu 15/. Hạt được hình thành từ:
    A. Bầu nhụy
    B. Bầu nhị
    C. Nội nhũ
    D. Noãn đã được thụ tinh
    
    Câu 16/. Qủa được hình thành từ:
    A. Bầu nhụy
    B. Noãn đã được thụ tinh
    C. Noãn không thụ tinh
    D. Bầu nhị
    
    Câu 17/. Ở lúa (2n = 24), một tế bào trong bao phấn giảm phân để tạo ra các tiểu bào tử. Số nhiễm sắc thể trong tất cả các tiẻu bào tử là:
    A. 24 B. 12
    C. 48 D. 36
    
    Câu 18/.Khi di cư, chim và cá định hướng bằng cách nào:
    A. Định hướng nhờ nhiệt độ, độ dài ngày;
    B. Định hướng nhờ hướng gió, khí hậu;
    C. Động vật sống trên cạn định hướng nhờ vị trí mặt trời, trăng, sao, địa
     
    Gửi ý kiến