Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT cuối kì 2 .sử địa Lớp 6.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Phục
    Ngày gửi: 09h:58' 27-04-2025
    Dung lượng: 54.7 KB
    Số lượt tải: 211
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – PHÂN MÔN LỊCH SỬ 6
    NĂM HỌC 2024-2025
    MA TRẬN
    T
    T

    Mức độ đánh giá

    Chương/
    chủ đề

    Nội dung/đơn
    vị kiến thức

    TNKQ nhiều lựa
    chọn
    Biết

    Hiểu

    TNKQ đúng sai
    Và câu trả lời ngắn

    VD

    Biết

    Hiểu

    VD

    Tổng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Tỉ lệ
    %
    điểm

    VD

    Biết

    Hiểu

    VD

    1

    4

    2

    1

    4

    1

    Phân môn Lịch sử
    1

    Bước ngoặt
    lịch sử đầu TK
    X
    Vương quốc
    chăm Pa từ TK
    II-X

    4

    2

    1

    4

    Tổng số câu
    Tổng số điểm

    BẢN ĐẶC TẢ

    2

    2

    1

    5,0

    Tỉ lệ %

    40

    10

    20

    20

    10

    50%

    Tỉ lệ %

    40

    10

    20

    20

    10

    50%

    TT

    1

    Chương/
    chủ đề

    Nội dung/đơn
    vị kiến thức

    Yêu cầu cần đạt

    Biết

    Phân môn Lịch sử
    Chương Bước
    ngoặt Nhận biết những bước ngoặt của
    4:
    Việt lịch sử đầu TK lịch sử nước ta đầu TK X
    - Hiểu về công lao to lớn của các
    Nam từ X
    anh hùng dân tộc
    1945Vận dụng: rút ra được ý nghĩa của
    1991
    cuốc khởi nghĩa
    Vương quốc Nhận biết về sự hình thành và tổ
    chăm Pa từ chức của nhà nước Chăm Pa
    Thông hiểu:Ý nghĩa của các công
    TK II-X
    trình văn hóa Chăm Pa
    Vận dụng:
    - Miêu tả được đời sống của nhân
    dân Chăm Pa

    Chương/

    Hiểu

    VD

    Biết

    Hiểu

    4

    VD

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    VD

    1

    4

    2

    Tổng số câu

    4

    2

    Tổng số điểm

    2

    Tỉ lệ %

    TT

    Số câu hỏi ở mức độ đánh giá
    TNKQ nhiều lựa chọn
    TNKQ đúng sai

    1
    2,0

    40

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 6
    Nội dung/đơn vị kiến
    Mức độ đánh giá

    1
    15

    TỔNG

    Tỉ lệ

    chủ đề

    1

    thức

    Trắc nghiệm khách quan
    Nhiều lựa chọn
    Đúng – Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiể VD Biế Hiể V Biết Hiể VD
    u
    t
    u
    D
    u
    Khí hậu và – Các đới khí hậu trên
    1
    biến đổi trái đất
    khí hậu
    – Các biểu hiện và
    trên trái nguyên nhân gây biến
    đất
    đổi khí hậu.
    -Phân tích biểu đồ nhiệt
    độ và lượng mưa

    2

    Nước trên
    trái đất

    – Thủy quyển và vòng
    tuần hoàn lớn của
    nước.
    – Sông và hồ,nước
    ngầm và băng hà.
    – Biển và đại dương

    2

    3

    Đất và
    sinh vật
    trên trái
    đất

    – Lớp đất trên trái đất
    – Sự sống trên trái đất
    – Rừng nhiệt đới
    – Sự phân bố các đới
    thiên nhiên trên trái
    đất.

    2

    Con người – Dân số và sự phân bố

    1

    4

    1

    1

    Tự luận
    Biế
    t

    Hiể
    u

    VD

    2

    1

    1

    2

    1
    1

    V
    D

    %
    điểm

    Biế
    t
    1

    Hiểu

    3

    1

    2

    15%

    3

    2

    2

    25%

    2,5%

    5%

    2,5%

    và thiên dân cư trên thế giới
    nhiên trên – Mối quan hệ giữa con
    trái đất
    người và thiên nhên.
    – Bảo vệ tự nhiên và
    khai thác thông minh
    các TNTN
    Tổng số câu
    6
    1
    1
    2
    1
    1
    2
    1
    1
    8
    3
    5
    Tổng điểm
    1.5
    1.0
    1.0
    1.5
    2.0
    1.5 1.5
    Tỉ lệ %
    15
    10
    10
    15
    20
    15
    15
    Ghi chú: Các con số trong bảng thể hiện số lượng lệnh hỏi. Mỗi câu hỏi tại (II), là một lệnh hỏi; mỗi ý tại phần (II) là một lệnh hỏi.
    BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 6
    TT Chương/
    Nội
    Yêu cầu cần đạt
    Mức độ đánh giá
    chủ đề
    dung/đơn vị
    TNKQ
    Tự luận
    kiến thức
    Nhiều lựa chọn Đúng- sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiể V Biế Hiể VD Biết Hiể VD Biế Hiểu VD
    u
    D
    t
    u
    u
    t
    Khí hậu – Các đới khí Nhận biết
    1
    và biến hậu trên trái – Trình bày được các đới
    đổi khí
    đất
    khí hậu trên trái đất.
    hậu trên – Các biểu
    – các biểu hiện của biến
    trái đất hiện
    và đổi khí hậu
    nguyên nhân Thông hiểu
    gây biến đổi
    – Phân tích được biểu đồ
    khí hậu.
    khí hậu nhiệt độ và lượng
    -Phân
    tích mưa của 1 địa điểm
    biểu đồ nhiệt
    độ và lượng – Nhận xét sự thay đổi
    nhiệt độ và lượng mưa ở
    mưa
    các địa điểm thuộc vĩ độ
    khac nhau.
    Nước
    trên trái


    Thủy Nhận biết
    quyển
    và – Kể tên được các thành

    2

    1

    1

    2

    16
    5.0
    50

    đất

    Đất và
    sinh vật
    trên trái
    đất

    vòng
    tuần
    hoàn lớn của
    nước.
    – Sông và
    hồ,nước
    ngầm

    băng hà.
    – Biển và
    đại dương

    – Lớp đất
    trên trái đất
    – Sự sống
    trên trái đất
    – Rừng nhiệt
    đới
    – sự phân bố
    các đới thiên
    nhiên
    trên
    trái đất.

    phần chủ yếu của thủy
    quyển. Mô tả được vòng
    tuần hoàn lớn của nước
    – Trình bày được các bộ
    phận của 1 hệ thống sông
    lớn
    – Nêu được tên các đại
    dương lớn và các dang vận
    động của biển và đại dương
    Thông hiểu
    – Phân tích được tầm quan
    trọng của nước sông
    hồ,nước ngầm và băng hà.
    -Hiểu được sự khác biệt về
    nhiệt độ ,độ muối giữa biển
    nhiệt đới và ôn đới.
    Vận dụng
    – Có ý thức sử dụng hợp lí
    và bảo vệ tài nguyên nước
    – Bảo vệ môi trường biển
    đảo VN
    .
    Nhận biết
    – Nêu được các tầng đất và
    các thành phần chính của
    đất.
    – Trình bày được 1 số nhân
    tố hình thành đất.,kể tên 1
    số nhóm đất điển hình trên
    TĐ.
    – Nêu được đặc điểm rùng
    nhiệt đới

    1
    2

    1

    1

    2

    1

    Con
    người và
    thiên
    nhiên
    trên trái
    đất

    – Dân số và
    sự phân bố
    dân cư trên
    thế giới
    – Mối quan
    hệ giữa con
    người

    thiên nhên.
    – Bảo vệ tự
    nhiên và khai
    thác thông
    minh
    các
    TNTN

    Tổng số câu
    Tổng điểm

    -Trình bày được đặc điểm
    rừng nhiệt đới
    Thông hiểu
    – Hiểu được nguyên nhân
    dẫn tới sự đa dạng của sinh
    vật trên trái đất
    – Xác định được trên bản
    đồ sự phân bố các đới thiên
    nhiên trên trái đất.
    Vận dụng
    – có ý thức sử dụng hợp lí
    và bảo vệ đất,yêu thiên
    nhiên và bảo vệ sinh vật
    trên TĐ
    Nhận biết
    – Biết được số dân trên thế
    giới,Trình bày và giải thích
    được đặc điểm phân bố dân
    cư trên thế giới
    Thông hiểu
    – Đọc được biểu đồ quy mô
    dân số thế giới.
    – Xác định được trên bản
    đồ 1 số khu vực,thành phố
    đông dân trên thế giới
    Vận dụng
    – Có ý thức tuyên truyền về
    tác động dân số tới đời
    sống .Yêu thiên nhiên,thấy
    đượctrách nhiệm của con
    người với thiên nhiên

    1

    6

    1.5

    1

    1
    1.0

    2

    1

    1
    1.0

    2

    1
    1.5

    1

    Tỉ lệ %

    15

    10

    10

    15

    ĐỀ KIỂM TRA PHẦN LỊCH SỬ (45 phút)
    PHẦN I: Trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng
    Câu 1. Người tiến hành cuộc cải cách đầu tiên trong lịch sử Việt Nam là
    A. Khúc Thừa Dụ. B. Ngô Quyền. C. Dương Đình Nghệ. D. Khúc Hạo.
    Câu 2. Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán xâm lược lần thứ nhất (931) của người Việt
    đặt dưới sự lãnh đạo của ai?
    A. Khúc Thừa Dụ. B. Ngô Quyền. C. Dương Đình Nghệ. D. Khúc Hạo.
    Câu 3. Năm 931, Dương Đình Nghệ dấy binh khởi nghĩa ở
    A. làng Ràng (Thanh Hóa).
    B. núi Nưa (Thanh Hóa).
    C. Hát Môn (Hà Nội).
    D. Đường Lâm (Hà Nội).
    Câu 4. Năm 938, quân Nam Hán từ Quảng Đông theo Đường Biển ồ ạt kéo sang xâm lược
    Việt Nam, dưới sự lãnh đạo của chủ tướng
    A. Thoát Hoan. B. Lưu Hoằng Tháo. C. Sầm Nghi Đống. D. Ô Mã Nhi.
    Câu 5. Vương quốc Chăm-pa được hình thành vào khoảng thời gian nào dưới đây?
    A. Đầu thế kỉ I. B. Cuối thế kỉ II. C. Đầu thế kỉ III. D. Cuối thế kỉ IV.
    Câu 6. Năm 192, dưới sự lãnh đạo của Khu Liên, người dân huyện Tượng Lâm đã nổi dậy
    khởi nghĩa, lật đổ ách cai trị của
    A. nhà Hán.
    B. nhà Ngô.
    C. nhà Lương.
    D. nhà Đường.
    Câu 7. Tên gọi ban đầu của vương quốc Chăm-pa là gì?
    A. Pa-lem-bang.
    B. Lâm Ấp.
    C. Chân Lạp.
    D. Nhật Nam.
    Câu 8. Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ Chăm cổ trên cơ sở của hệ chữ viết nào dưới đây?
    A. Chữ Phạn của Ấn Độ.
    B. Chữ La-tinh của La Mã.
    C. Chữ Hán của Trung Quốc.
    D. Chữ hình nêm của Lưỡng Hà.
    PHẦN II: Trắc nghiệm Đúng – sai
    Câu 9: Hãy điền Đúng hoặc sai cho các hiện tượng dưới đây (1 đ)
    a
    Trận chiến Bạch Đằng do Ngô Quyền chỉ huy
    b
    c
    d

    Dương Đình Nghệ đánh đổ quân nhà Minh
    Ngô Quyền xây dựng trận địa cọc trên sông Tô Lịch
    Ngô Quyền là con trai của Dương Đình Nghệ

    PHẦN III: Câu hỏi ngắn (1đ)
    Câu 10. Hiện nay ở Việt Nam có công trình văn hoá Chăm nào đã được UNESCO công
    nhận là Di sản văn hoá thế giới? (0,5đ)
    ……………………………………………..
    Câu 11. Ngô Quyền đã lựa chọn địa điểm nào làm trận địa chống quân Nam Hán xâm lược?
    (0,5đ)
    …………………………………….
    PHẦN IV: TỰ LUẬN
    Câu 12: Nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938? (1đ)
    PHẦN ĐỊA LÍ (45 phút)
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (1,5 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất
    (Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
    Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?
    A. Thành phần quan trọng nhất của đất.
    B. Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.

    C. Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.
    D. Thường ở tầng trên cùng của đất.
    Câu 2. Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới?
    A. Trung Mĩ.
    B. Bắc Á.
    C. Nam cực.
    D. Bắc Mĩ.
    Câu 3. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?
    A. Gió Tín phong.
    B. Gió Đông cực.
    C. Gió Tây ôn đới. 
    D. Gió mùa. 
    Câu 4. Siêu đô thị nào sau đây không thuộc châu Á?
    A. Cai-rô.
    B. Niu Đê-li.
    C. Tô-ky-ô.
    D. Mum-bai.
    Câu 5. Vì sao ở đới lạnh thảm thực vật kém phát triển?
    A. Vì là nơi xứ sở của băng tuyết, nhiệt độ trung bình và lượng mưa rất thấp.
    B. Vì khí hậu mang tinh chất trung gian giữa đới nông và đới lạnh.
    C. Vì có nhiệt độ cao, khô hạn, khắc nghiệt.
    D. Vì khí hậu vô cùng khô hạn, khắc nghiệt.
    Câu 6. Nơi có nhiều động vật ăn cỏ sẽ là nơi tập trung phân bố nhiều của
    A. động vật ăn thịt.
    B. các loài côn trùng.
    C. động vật ăn tạp.
    D. các loài sinh vật.
    II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN VÀ ĐÚNG - SAI (2,0 điểm)
    Câu 7: Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ ba chấm (…) của các câu sau đây sao cho đúng để
    hoàn thiện đoạn văn?
    a. Nằm giữa hai chí tuyến là đới khí hậu (1)………………, ở đây có gió .(2)………………thổi
    thường xuyên.
    b. Trên bề mặt Trái đất, ở các vùng có vĩ độ thấp thì có nhiệt độ không khí(3)……………….;
    càng lên các vùng có vĩ độ cao, nhiệt độ không khí càng.(4)……..
    Câu 8.Trong các câu sau ,câu nào đúng ,câu nào sai về nội dung địa lí ?
    A.Dòng biển là các dòng nước chảy trong biển và đại dương.
    B. Dòng biển được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình nội sinh.
    C.Dòng biển lạnh là dòng biển chảy từ vĩ độ cao hơn về vĩ độ thấp hơn và ngược lại.
    D. Các loại gió thổi thường xuyên trên trái đất là tác nhân chủ yếu hình thành dòng biển.
    III. PHẦN TỰ LUẬN (1,5 điểm)
    Câu 9 (0,5 điểm): Kể tên các đới khí hậu trênTrái Đất? Nước Việt Nam ta thuộc đới khí hậu
    nào?
    Câu 10 (0,5 điểm): Em hãy trình bày đặc điểm rừng nhiệt đới?
    Câu 11 (0,5 điểm): Dựa vào bảng sau : lượng mưa (mm)
    Tháng
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    TP.HCM 13,8
    4,1 10,5 50,4 218,4 311,7 293,7 269,8 327 266,7 116,5 48,3
    Tính tổng lượng mưa trong năm của TP Hồ Chí Minh. Nêu nhận xét ?

    ĐÁP ÁN CHẤM
    PHẦN I: Trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng ( mỗi câu đúng 0,25đ)
    Câu

    Câu 1

    Câu 2

    Câu 3

    Câu 4

    Câu 5

    Câu 6

    Câu 7

    Câu 8

    Đáp án

    B

    C

    A

    B

    B

    C

    B

    A

    PHẦN II: Trắc nghiệm Đúng – sai
    Câu 9: Hãy điền Đúng hoặc sai cho các hiện tượng dưới đây (1 đ)
    a
    Trận chiến Bạch Đằng do Ngô Quyền chỉ huy
    b
    c
    d

    Dương Đình Nghệ đánh đổ quân nhà Minh
    Ngô Quyền xây dựng trận địa cọc trên sông Tô Lịch
    Ngô Quyền là con trai của Dương Đình Nghệ

    Đ
    S
    S
    S

    PHẦN III: Câu hỏi ngắn (1đ)
    Câu 10. Hiện nay ở Việt Nam có công trình văn hoá Chăm nào đã được UNESCO công
    nhận là Di sản văn hoá thế giới? (0,5đ)
    Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).  
    Câu 11. Ngô Quyền đã lựa chọn địa điểm nào làm trận địa chống quân Nam Hán xâm lược?
    (0,5đ)
    Trận địa sông Bạch Đằng
    PHẦN IV: TỰ LUẬN
    Câu 12: Nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938? (1đ)
    Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 đã chấm dứt vĩnh viễn thời kì Bắc thuộc, mở ra kỉ nguyên
    độc lập tự chủ lâu dài cho dân tộc
    ĐÁP ÁN PHẦN ĐỊA LÍ 6
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (1,5 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Đáp án
    C
    A
    B
    A
    D
    A
    II. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN VÀ ĐÚNG - SAI (2,0 điểm)(Mỗi ý đúng được 0,25
    điểm)
    Câu 7
    Câu 8
    (1).Nhiệt đới
    (2). Tín phong( mậu
    Câu A
    Câu B
    Câu C
    Câu D
    dich)
    (3). Cao
    (4.) thấp
    Đ
    S
    S
    Đ
    III. PHẦN TỰ LUẬN (1,5 điểm)
    Điể
    Câu
    Nội dung
    m
    Câu 9:
    - Trên Trái Đất có 5 đới khí hậu là:1 Đới nóng,2 đới ôn hòa, 2 đới lạnh.
    0,25
    Câu 9 -Việt Nam thuộc đới nóng.
    (0,5
    0,25
    điểm)

    Câu1
    0
    (0,5
    điểm)

    Câu 10:
    - Đặc điểm rừng nhiệt đới:
    RỪNG NHIỆT ĐỚI
    Từ vùng Xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới ở cả bán
    Phân bố
    cầu Bắc và bán cầu Nam
    Nhiệt độ,
    Trung bình trên 21 °C,Trung bình năm trên 1700 mm
    Lượng mưa

    0.5đ

    Động vật

    Câu1
    1
    (0,5
    điểm)

    Rất phong phú, nhiều loài sống trên cây, leo trèo giỏi
    như khỉ, vượn,... nhiều loài chim ăn quả có màu sắc
    sặc sỡ

    Rừng gồm nhiều tầng: trong rừng có nhiều loài cây
    Thực vật
    thân gỗ, dây leo chẳng chịt; phong lan, tầm gửi, địa y
    bám trên thân cây
    0,25
    - Tổng lượng mưa của TP HCM là 1930,9 m m.
    - Nhận xét: TP HCM có tổng lượng mưa lớn .Các tháng mưa nhiều là
    0,25
    tháng 5,6,7,8,9,10,11; các tháng mưa ít là tháng 12,1,2,3,4

    Duyệt của BGH

    Kiểm tra ngày 18 tháng 4 năm 2025

    Ngô Đình Hưng

    Nguyễn Thị Thanh Thuý
     
    Gửi ý kiến