Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    lop 2 đề thi cuối học kì 1.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Sa Thị Trang
    Ngày gửi: 07h:53' 02-01-2025
    Dung lượng: 40.8 KB
    Số lượt tải: 2025
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH - THCS Sặp Vạt

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC: 2024 - 2025
    Môn: Toán Lớp 2
    Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề

    Họ và tên: ……………………………………………………….Lớp:……………
    Nhận xét của giáo viên

    Điểm

    I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng nhất)
    Bài 1: Số 6 chục 4 đơn vị được viết:
    A. 46

    B. 64

    C.60 và 4

    D.40 và 6

    Bài 2: Thứ ba tuần này là ngày 16 tháng 11 thì thứ 3 tuần sau là ngày:
    A. 27

    B. 19

    C. 23

    D. 33

    Bài 3: Hiệu của 76 và 19 là:
    A. 57

    B. 95

    C. 67

    D. 59

    Bài 4: Số hình tứ giác có trong hình bên là:
    A. 2 hình
    B. 4 hình

    B. 3 hình
    D. 5 hình

    Bài 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
    40 – 19 ........19 + 22
    A. dấu >

    B. dấu <

    C. dấu =

    D. không có dấu

    Bài 6: Một cửa hàng có 54 xe máy, cửa hàng bán đi 1 chục xe máy. Hỏi cửa hàng còn
    lại bao nhiêu xe máy?
    A. 64 xe máy

    B. 53 xe máy

    C.54 xe máy

    II. TỰ LUẬN
    Bài 1:
    1. Viết kết quả vào chỗ chấm
    a) 50 – 13 + 8 = ........

    b) 74kg – 27kg = .........

    D. 44 xe máy

    2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    D

    a) A, B, C là ba điểm thẳng hàng.
    b) A, D, C là ba điểm thẳng hàng.
    Bài 2: Đặt tính rồi tính
    65 + 28

    36 + 44

    37 – 9

    60 – 18

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………........................
    Bài 3: Lớp 2A có 42 học sinh, trong đó có 18 học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học
    sinh nam?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………........................
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………........................
    Bài 4: Vườn nhà Mai có 53 cây cam, vườn nhà Lan có ít hơn vườn nhà Mai 6 cây cam.
    Hỏi vườn nhà Lan có bao nhiêu cây cam?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………........................
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………........................

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
    MÔN: TOÁN - LỚP 2
    I.

    TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    B

    C

    A

    B

    B

    D

    II.

    TỰ LUẬN

    Bài 1: (2 điểm)
    1) (1 điểm)
    a) 45

    b) 47 kg

    2) ( 1 điểm)
    a) Đ

    b) S

    Bài 2: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm. Nếu đặt tính các hàng không thẳng nhau
    thì không cho điểm.
    a. 93

    b. 100

    c. 28

    d. 42

    Bài 3 : ( 1.5 điểm)
    Bài giải
    Số học sinh nam của lớp 2A là: (0,5 điểm)
    42 – 18 = 24 ( học sinh )

    ( 0.75 điểm)

    Đáp số: 24 học sinh

    (0,25 điểm)

    Bài 4 : ( 1.5 điểm)
    Bài giải
    Vườn nhà Lan có số cây cam là: (0,5 điểm)
    53 – 6 = 47 ( cây )

    ( 0.75 điểm)

    Đáp số: 47 cây cam (0,25 điểm)
     
    Gửi ý kiến