Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
lop 2 đề thi cuối học kì 1.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sa Thị Trang
Ngày gửi: 07h:53' 02-01-2025
Dung lượng: 40.8 KB
Số lượt tải: 2025
Nguồn:
Người gửi: Sa Thị Trang
Ngày gửi: 07h:53' 02-01-2025
Dung lượng: 40.8 KB
Số lượt tải: 2025
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH - THCS Sặp Vạt
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán Lớp 2
Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên: ……………………………………………………….Lớp:……………
Nhận xét của giáo viên
Điểm
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng nhất)
Bài 1: Số 6 chục 4 đơn vị được viết:
A. 46
B. 64
C.60 và 4
D.40 và 6
Bài 2: Thứ ba tuần này là ngày 16 tháng 11 thì thứ 3 tuần sau là ngày:
A. 27
B. 19
C. 23
D. 33
Bài 3: Hiệu của 76 và 19 là:
A. 57
B. 95
C. 67
D. 59
Bài 4: Số hình tứ giác có trong hình bên là:
A. 2 hình
B. 4 hình
B. 3 hình
D. 5 hình
Bài 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
40 – 19 ........19 + 22
A. dấu >
B. dấu <
C. dấu =
D. không có dấu
Bài 6: Một cửa hàng có 54 xe máy, cửa hàng bán đi 1 chục xe máy. Hỏi cửa hàng còn
lại bao nhiêu xe máy?
A. 64 xe máy
B. 53 xe máy
C.54 xe máy
II. TỰ LUẬN
Bài 1:
1. Viết kết quả vào chỗ chấm
a) 50 – 13 + 8 = ........
b) 74kg – 27kg = .........
D. 44 xe máy
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
D
a) A, B, C là ba điểm thẳng hàng.
b) A, D, C là ba điểm thẳng hàng.
Bài 2: Đặt tính rồi tính
65 + 28
36 + 44
37 – 9
60 – 18
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………........................
Bài 3: Lớp 2A có 42 học sinh, trong đó có 18 học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học
sinh nam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………........................
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………........................
Bài 4: Vườn nhà Mai có 53 cây cam, vườn nhà Lan có ít hơn vườn nhà Mai 6 cây cam.
Hỏi vườn nhà Lan có bao nhiêu cây cam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………........................
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………........................
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
MÔN: TOÁN - LỚP 2
I.
TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
1
2
3
4
5
6
B
C
A
B
B
D
II.
TỰ LUẬN
Bài 1: (2 điểm)
1) (1 điểm)
a) 45
b) 47 kg
2) ( 1 điểm)
a) Đ
b) S
Bài 2: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm. Nếu đặt tính các hàng không thẳng nhau
thì không cho điểm.
a. 93
b. 100
c. 28
d. 42
Bài 3 : ( 1.5 điểm)
Bài giải
Số học sinh nam của lớp 2A là: (0,5 điểm)
42 – 18 = 24 ( học sinh )
( 0.75 điểm)
Đáp số: 24 học sinh
(0,25 điểm)
Bài 4 : ( 1.5 điểm)
Bài giải
Vườn nhà Lan có số cây cam là: (0,5 điểm)
53 – 6 = 47 ( cây )
( 0.75 điểm)
Đáp số: 47 cây cam (0,25 điểm)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán Lớp 2
Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên: ……………………………………………………….Lớp:……………
Nhận xét của giáo viên
Điểm
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng nhất)
Bài 1: Số 6 chục 4 đơn vị được viết:
A. 46
B. 64
C.60 và 4
D.40 và 6
Bài 2: Thứ ba tuần này là ngày 16 tháng 11 thì thứ 3 tuần sau là ngày:
A. 27
B. 19
C. 23
D. 33
Bài 3: Hiệu của 76 và 19 là:
A. 57
B. 95
C. 67
D. 59
Bài 4: Số hình tứ giác có trong hình bên là:
A. 2 hình
B. 4 hình
B. 3 hình
D. 5 hình
Bài 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
40 – 19 ........19 + 22
A. dấu >
B. dấu <
C. dấu =
D. không có dấu
Bài 6: Một cửa hàng có 54 xe máy, cửa hàng bán đi 1 chục xe máy. Hỏi cửa hàng còn
lại bao nhiêu xe máy?
A. 64 xe máy
B. 53 xe máy
C.54 xe máy
II. TỰ LUẬN
Bài 1:
1. Viết kết quả vào chỗ chấm
a) 50 – 13 + 8 = ........
b) 74kg – 27kg = .........
D. 44 xe máy
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
D
a) A, B, C là ba điểm thẳng hàng.
b) A, D, C là ba điểm thẳng hàng.
Bài 2: Đặt tính rồi tính
65 + 28
36 + 44
37 – 9
60 – 18
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………........................
Bài 3: Lớp 2A có 42 học sinh, trong đó có 18 học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học
sinh nam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………........................
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………........................
Bài 4: Vườn nhà Mai có 53 cây cam, vườn nhà Lan có ít hơn vườn nhà Mai 6 cây cam.
Hỏi vườn nhà Lan có bao nhiêu cây cam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………........................
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………........................
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
MÔN: TOÁN - LỚP 2
I.
TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
1
2
3
4
5
6
B
C
A
B
B
D
II.
TỰ LUẬN
Bài 1: (2 điểm)
1) (1 điểm)
a) 45
b) 47 kg
2) ( 1 điểm)
a) Đ
b) S
Bài 2: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm. Nếu đặt tính các hàng không thẳng nhau
thì không cho điểm.
a. 93
b. 100
c. 28
d. 42
Bài 3 : ( 1.5 điểm)
Bài giải
Số học sinh nam của lớp 2A là: (0,5 điểm)
42 – 18 = 24 ( học sinh )
( 0.75 điểm)
Đáp số: 24 học sinh
(0,25 điểm)
Bài 4 : ( 1.5 điểm)
Bài giải
Vườn nhà Lan có số cây cam là: (0,5 điểm)
53 – 6 = 47 ( cây )
( 0.75 điểm)
Đáp số: 47 cây cam (0,25 điểm)
 






Các ý kiến mới nhất