Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Lớp 7. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hong Thi
Ngày gửi: 08h:34' 06-05-2025
Dung lượng: 205.9 KB
Số lượt tải: 342
Nguồn:
Người gửi: Hong Thi
Ngày gửi: 08h:34' 06-05-2025
Dung lượng: 205.9 KB
Số lượt tải: 342
Số lượt thích:
0 người
SỞ
TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Năm học 2024 - 2025
Thời gian: 90 phút
I. Mục tiêu đề kiểm tra
1. Về kiến thức:
- Đánh giá được kết quả học tập của HS về kiến thức, kỹ năng, khả năng vận dụng các nội dung kiến thức về: 1. Sinh trưởng và phát
triển ở sinh vật; 2. Sinh sản ở sinh vật - Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất. 3. Phân tử; 4. Từ.
- Qua bài kiểm tra, HS và GV rút ra được kinh nghiệm, cải tiến phương pháp học tập và phương pháp giảng dạy.
2. Về năng lực
- Năng lực khoa học tự nhiên: Nhận thức KHTN, tìm hiểu tự nhiên, vận dụng kiến thức kỉ năng đã học.
- Năng lực chung:+ Năng lực tự chủ và năng lực tự học: Biết chủ động, tích cực thực hiện những công việc của bản thân trong học tập. Tự
đặt được mục tiêu học tập để nỗ lực phấn đấu thực hiện.
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Phân tích được tình huống trong học tập, kiểm tra; phát hiện và giải quyết được vấn đề trong học tập,
kiểm tra.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân nhằm tìm hiểu nội dung ôn tập cuốI kì 2.
- Có trách nhiệm trong hoạt động học tập, chủ động trong ôn tập, kiểm tra.
- Trung thực trong thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, thi cử.
II. Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan (Trắc nghiệm 30% + 70% tự luận )
III. Ma trận, bản đặc tả:
1. Khung ma trận đề kiểm tra cuối kì 2 môn Khoa học tự nhiên, lớp7
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2, khi kết thúc nội dung: . Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật; 2. Sinh sản ở sinh vật - Cơ
thể sinh vật là một thể thống nhất. 3. Phân tử; 4. Từ.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm. Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25 điểm
- Phần tự luận: 7,0 điểm, gồm Nhận biết: 2,0 điểm; thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II – MÔN KHTN 7
Chủ đề
Thông
hiểu
Nhận biết
Tự
luận
1
1. Sinh trưởng và phát
triển ở sinh vật
2. Sinh sản ở sinh vật Cơ thể sinh vật là một thể
thống nhất
2
2
3. Phân tử
4. Từ
Số câu TN/ Số ý TL
(Số YCCĐ)
Điểm số
Tổng số điểm
2,0
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
3
4
2
1
2
2
2
1
2
2
4
8
2,0
4,0 điểm
4
2,0
MỨC ĐỘ
5
Vận dụng
cao
Vận dụng
Tự
luận
6
Trắc
nghiệm
7
Tự
luận
8
Trắc
nghiệm
9
Tổng số
đơn vị kiến
thức
Tự
Trắc
luận nghiệm
0,5
0,25
đ/ý
đ/câu
10
11
2
2
2
2
2
4
4
0
2,0
0
1,0
3,0 điểm
2,0 điểm
2
1,0
12
1
2
1,0 điểm
4
4
3,0 điểm
5
2
3,0 điểm
4
4
3,0 điểm
12
10
0
14
0
7,0
1,0 điểm
Điểm số
3,0
10
10 điểm
10 iểm
2. BẢN ĐẶC TẢ
BẢN ĐẶC TẢ: MẠCH SINH
1. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
Câu hỏi
TL
TN
TL
TN
(Số
(Số
(ý/câu) (câu)
ý)
câu)
1
2
1/1
2
1
C
1
1. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Khái niệm Nhận biết - Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Nêu
được mối quan hệ sinh trưởng và phát triển.
sinh trưởng và
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm
phát triển
và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
Cơ chế sinh
- Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát
trưởng ở thực
triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
vậtvà động vật
- Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong
Các
giai
thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử
đoạn sinh trưởng
dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
và phát triển ở
Thông
1
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật
sinh vật
hiểu
và một ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng
Các nhân
và phát triển của sinh vật đó.
tố ảnh hưởng –
điều hoà sinh Vận dụng - Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng
- Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở
trưởng và các
một số thực vật, động vật..
phương
pháp
Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển
điều khiển sinh Vận dụng cao
sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai
trưởng, phát triển
đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
2. Sinh sản ở sinh vật - Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
1
2
C1
3.a
Câu hỏi
C
L
T
(
Số ý)
– Khái niệm
sinh sản ở
sinh vật
– Sinh sản
vô tính
– Sinh sản
hữu tính
– Các yếu
tố ảnh
hưởng đến
sinh sản ở
sinh vật
Điều
hoà,
điều
khiển
sinh
sản ở sinh vật
- Vai trò cảm
ứng đối với
sinh vật
Sinh sản ở sinh vật - Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Nhận biết - Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật.
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính và một số ứng dụng trong thực
tiễn.
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật và điều hoà,
điều khiển sinh sản ở sinh vật.
- Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
- Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật. Nêu được vai trò của
sinh sản vô tính trong thực tiễn.
-Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân
giống vô tính cây, nuôi cấy mô).
Thông
- Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản
hiểu
sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động
vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản
hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
- Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính.
- + Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
- Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
Vận dụng
- Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế
bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống:
trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng sinh trưởng, phát triển – cảm
4
N
T
(
Số
câu)
4
1
2
1
2
L
ý/
âu)
4/2
T
(
c
TN
(câ
u)
4
C3
C
13.b
C4
1
C5
1
C6
14
c
ứng – sinh sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
- Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời
sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính).
Vận dụng
Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn
cao
cho cây.
BẢN ĐẶC TẢ: MẠCH HÓA
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
Mức độ
3. Phân tử
– Phân tử; đơn chất; Nhận biết
hợp chất
– Giới thiệu về liên
kết hoá học (ion, cộng
hoá trị)
– Hoá trị; công thức
hoá học
Số câu hỏi
Câu hỏi
T
T
T
L
T
N
L
(
N
(
(
ý/
(
Số
Số ý)
c câu)
câu)
âu)
5
2
5
2
/1
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Đưa ra được
một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
- Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một
số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo
nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của
nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản
như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
1
- Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho
và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố
khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức
hoá học.
1
7
8
C
C
Thông
hiểu
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và
chất cộng hoá trị.
- Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị).
Cách viết công thức hoá học.
- Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn
giản thông dụng.
Vận dụng - Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công
thức hoá học của hợp chất.
Vận dụng
- Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào
cao
phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
1
C
15a
2
C
15a
C
15b
2
BẢN ĐẶC TẢ: MẠCH LÍ
Từ
Số câu hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Từ
Nam châm
Từ trường (Trường
từ)
Từ trường Trái Đất
Nhận
biết
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm
(hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt
trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt
sắt và nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức
L
T
(
Số ý)
N
T
(
Số
câu)
4
4
2
1
Câu hỏi
L
T
N
T
(Ý/
(
câu) Câu)
/2
16
4
4
C
C
9
1
10
C
Nam châm điện
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
từ quanh một thanh nam châm.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng
nhau.
- Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam
châm.
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng
định được Trái Đất có từ trường.
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được
từ trường của nó bằng thay đổi dòng điện.
1
2
12
1
17
C
11
C
C
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II.
MÔN: KHTN 7
Năm học: 2024 – 2025
Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……………………………………………………………………. Lớp: …...
ĐỀ BÀI:
I. TRẮC NGHIỆM ((3đ) mỗi câu 0,25 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu
sau:
Câu 1. ...........?.......... ở sinh vật là quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về
kích thước và số lượng tế bào. Cụm từ thích hợp điền vào chổ trống là cụm từ nào?
A. Sinh trưởng.
B. Phát triển.
C. Trao đổi chất.
D. Sinh sản.
Câu 2. Thực vật ra hoa và đâm chồi vào mùa xuân, thể hiện sự ảnh hưởng của yếu tố
nào đến đời sống thực vật?
A. Nước.
B. Ánh sáng.
C. Chất dinh dưỡng.
D. Nhiệt độ.
Câu 3. Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản như thế nào?
A. hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai cá thể tạo nên hợp tử.
B. hình thức sinh sản có sự kết hợp giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử.
C. hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai giao tử cái tạo nên hợp tử.
D. hình thức sinh sản có sự kết hợp hai giao tử đực tạo nên hợp tử.
Câu 4. Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất
hiện nay?
A. Gieo từ hạt.
B. Chiết cành
C. Giâm cành.
D. Nuôi cấy mô
Câu 5. Sao biển có hình thức sinh sản vô tính nào trong các hình thức sau?
A. Trinh sản.
B. Nảy chồi
C. Bào tử
D. Phân mảnh
Câu 6. Ở thực vật có hoa, hoa đực có cơ quan sinh sản là bộ phận nào sau đây?
A. Đài hoa.
B. Tràng hoa
C. Nhị hoa.
D. Nhuỵ hoa.
Câu 7. Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết
nào?
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cộng hoá trị.
C. Liên kết hidrogen.
D. Liên kết kim loại .
Câu 8. Liên kết ion trong hợp chất oxide MgO, nguyên tử Mg nhường 2 electron để tạo thành
ion nào sao đây ?
A. Mg+
B. Mg+2
C. MgD. Mg-2
Câu 9. Khi đưa hai nam châm lại gần nhau thì chúng sẽ tác dụng như thế nào với nhau?
A. Chúng hút nhau.
B. Chúng đẩy nhau.
C. Chúng không tác dụng gì nhau.
D. Chúng hút nhau nếu khác cực,
chúng đẩy nhau nếu cùng cực.
Câu 10. Dưới đây là hình ảnh từ phổ. Phần nào của nam châm có mạt sắt dày?
A. Phần cực nam.
B. Phần cực bắc
C. Gần các đầu cực.
D. Xa các đầu cực
Câu 11. Điều nào trong các điều sau nói không đúng về từ trường Trái Đất ?
A. Trái Đất là một nam châm khổng lồ.
B. Ở bên ngoài Trái Đất, đường sức từ trường Trái Đất có chiều đi từ Nam bán cầu đến
Bắc bán cầu.
C. Cực Bắc địa lí và cực Bắc địa từ không trùng nhau.
D. Cực Nam địa lí trùng cực Nam địa từ.
Câu 12. Hiện tượng gì sẽ xảy ra với thanh thép khi đặt nó trong lòng một cuộn dây có dòng
điện chạy qua?
A. Thanh thép trở thành một nam châm.
B. Thanh thép bị nóng lên.
C. Thanh thép phát sáng.
D. Thanh thép bị đẩy ra khỏi ống dây.
II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 13.
a.(0,5 điểm) Quan sát hình ảnh rồi hãy mô tả vòng đời của loài bướm?
b.(1,0 điểm) Thế nào là sinh sản vô tính ở sinh vật? Nêu vai trò của sinh sản vô tính?
Câu 14. (1,0 điểm) Hãy tìm điểm khác nhau giữa sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính?
Câu 15. a. (1,0 điểm) Iron (III) oxide có công thức hóa học là Fe 2O3. Em hãy tính phần trăm
khối lượng các nguyến tố trong hợp chất?
b. (1,0 điểm) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tử nguyên tố sulfur và
oxygen, biết thành phần phần trăm khối lượng của S là 40% và O là 60% và khối lượng phân
tử của hợp chất là 80 amu.
(cho biết khối lượng nguyên tử Fe=56; S=32; O=16).
Câu 16. (1,0 điểm) Từ trường là gì? Có thể phát hiện sự tồn tại của từ trường bằng cách nào?
Câu 17. (1,0 điểm) Nêu sự tương tác giữa hai nam châm? Nếu ta biết tên một cực của nam
châm, có thể dùng nam châm này để biết tên cực của nam châm khác không?
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
VI. Hướng dẫn chấm
I. Trắc nghiệm. (4,0 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
A
9
D
2
D
10
C
3
B
11
D
4
D
12
A
5
D
6
C
7
B
8
B
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Đáp án
Biểu
điểm
13. a
0,5 đ
13. b
(1,0
điểm)
14.
(1,0
điểm)
Câu 13. a.) Quan sát hình ảnh rồi hãy mô tả vòng đời của loài bướm?
Mô tả được 3 giai đoạn: trứng -> ấu trùng -> kén -> bướm thì đạt điểm.
Bướm đẻ trứng trên lá; trứng nở ra sâu bướm; sâu bướm lột xác nhiều
lần rồi tạo kén, trở thành nhộng; nhộng ở trong kén lột xác trở thành
bướm; bướm chui ra khỏi kén và tiếp tục vòng đời của mình.
b. Thế nào là sinh sản vô tính ở sinh vật? Nêu vai trò của sinh sản vô
tính?
* Khái niệm: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết
hợp giữa tinh trùng và trứng, con sinh ra giống nhua và giống y hệt mẹ.
* Ưu thế (vai trò):
- Rút ngắn thời gian và nhân nhanh giống cây trồng.
- Bảo tồn được các giống cây trồng có đặc tính tốt, các giống cây quý.
(hs nêu được 2 ý đạt 0,5 điểm)
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
Phân biệt sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính.
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
- Không có sự kết hợp của giao tử - Có sự kết hợp của giao tử đực và 0,5 đ
đực và giao tử cái để tạo thành giao tử cái để tạo thành hợp tử, hợp
con non.
tử sẽ phát triển thành con non.
- Cơ thể con chỉ nhận được vật
chất di truyền từ cơ thể mẹ →
Các cơ thể con giống nhau và
giống cơ thể mẹ.
- Cơ thể con nhận được vật chất di
truyền từ cơ thể mẹ và cơ thể bố →
Các cơ thể con có đặc điểm giống 0,25 đ
bố mẹ và có đặc điểm khác bố mẹ.
- Các cơ thể con thích nghi với - Các cơ thể con thích nghi tốt với
điều kiện sống ổn định, ít thay đời sống thay đổi do có sự đa dạng
đổi.
về mặt di truyền.
0,25 đ
15
(2,5đ)
a. 1,5 điểm
- Khối lượng phân tử của hợp chất là: (2 . 56) + (3. 16) = 160 (amu)
- Phần trăm các nguyên tố trong hợp chất là:
2⋅ 56 ⋅ 100 %
=70 %
160
3⋅16 ⋅100 %
%O ¿
=30 %
160
%Fe=
b. 1,0 điểm
- Gọi công thức phân tử của glucose là SxOy.
- Khối lượng phân tử của hợp chất là: (32 . x) + (16 . y) = 80 (amu)
- Biểu thức phần trăm theo khối lượng để tìm x, y:
%S=
16
(1,0 đ)
17
(1,0 đ)
32. x
16. y
.100 %=40=¿ x=1%O=
.100 %=60=¿ y=3
80
80
- Vậy CTHH của hợp chất là SO3
- Vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang
dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực
từ, được gọi là từ trường.
- Có thể phát hiện sự tồn tại của từ trường bằng cách đặt nam châm thử
vào trong môi trường cần xét.
+ Khi đặt hai nam châm gần nhau, hai từ cực khác tên hút nhau, hai từ
cực cùng tên đẩy nhau.
+ Nếu ta biết tên một cực của nam châm, có thể dùng nam châm này để
biết tên cực của nam châm khác được Ví dụ: Ta biết cực Bắc của nam
châm A thì nó sẽ hút được cực Nam của nam châm B cần xác định,
tương tự với cực còn lại.
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
1,0 đ
(sai 1
lỗi
-0,25
đ)
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Năm học 2024 - 2025
Thời gian: 90 phút
I. Mục tiêu đề kiểm tra
1. Về kiến thức:
- Đánh giá được kết quả học tập của HS về kiến thức, kỹ năng, khả năng vận dụng các nội dung kiến thức về: 1. Sinh trưởng và phát
triển ở sinh vật; 2. Sinh sản ở sinh vật - Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất. 3. Phân tử; 4. Từ.
- Qua bài kiểm tra, HS và GV rút ra được kinh nghiệm, cải tiến phương pháp học tập và phương pháp giảng dạy.
2. Về năng lực
- Năng lực khoa học tự nhiên: Nhận thức KHTN, tìm hiểu tự nhiên, vận dụng kiến thức kỉ năng đã học.
- Năng lực chung:+ Năng lực tự chủ và năng lực tự học: Biết chủ động, tích cực thực hiện những công việc của bản thân trong học tập. Tự
đặt được mục tiêu học tập để nỗ lực phấn đấu thực hiện.
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Phân tích được tình huống trong học tập, kiểm tra; phát hiện và giải quyết được vấn đề trong học tập,
kiểm tra.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân nhằm tìm hiểu nội dung ôn tập cuốI kì 2.
- Có trách nhiệm trong hoạt động học tập, chủ động trong ôn tập, kiểm tra.
- Trung thực trong thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, thi cử.
II. Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan (Trắc nghiệm 30% + 70% tự luận )
III. Ma trận, bản đặc tả:
1. Khung ma trận đề kiểm tra cuối kì 2 môn Khoa học tự nhiên, lớp7
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2, khi kết thúc nội dung: . Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật; 2. Sinh sản ở sinh vật - Cơ
thể sinh vật là một thể thống nhất. 3. Phân tử; 4. Từ.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm. Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25 điểm
- Phần tự luận: 7,0 điểm, gồm Nhận biết: 2,0 điểm; thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II – MÔN KHTN 7
Chủ đề
Thông
hiểu
Nhận biết
Tự
luận
1
1. Sinh trưởng và phát
triển ở sinh vật
2. Sinh sản ở sinh vật Cơ thể sinh vật là một thể
thống nhất
2
2
3. Phân tử
4. Từ
Số câu TN/ Số ý TL
(Số YCCĐ)
Điểm số
Tổng số điểm
2,0
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
3
4
2
1
2
2
2
1
2
2
4
8
2,0
4,0 điểm
4
2,0
MỨC ĐỘ
5
Vận dụng
cao
Vận dụng
Tự
luận
6
Trắc
nghiệm
7
Tự
luận
8
Trắc
nghiệm
9
Tổng số
đơn vị kiến
thức
Tự
Trắc
luận nghiệm
0,5
0,25
đ/ý
đ/câu
10
11
2
2
2
2
2
4
4
0
2,0
0
1,0
3,0 điểm
2,0 điểm
2
1,0
12
1
2
1,0 điểm
4
4
3,0 điểm
5
2
3,0 điểm
4
4
3,0 điểm
12
10
0
14
0
7,0
1,0 điểm
Điểm số
3,0
10
10 điểm
10 iểm
2. BẢN ĐẶC TẢ
BẢN ĐẶC TẢ: MẠCH SINH
1. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
Câu hỏi
TL
TN
TL
TN
(Số
(Số
(ý/câu) (câu)
ý)
câu)
1
2
1/1
2
1
C
1
1. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Khái niệm Nhận biết - Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Nêu
được mối quan hệ sinh trưởng và phát triển.
sinh trưởng và
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm
phát triển
và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
Cơ chế sinh
- Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát
trưởng ở thực
triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
vậtvà động vật
- Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong
Các
giai
thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử
đoạn sinh trưởng
dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
và phát triển ở
Thông
1
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật
sinh vật
hiểu
và một ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng
Các nhân
và phát triển của sinh vật đó.
tố ảnh hưởng –
điều hoà sinh Vận dụng - Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng
- Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở
trưởng và các
một số thực vật, động vật..
phương
pháp
Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển
điều khiển sinh Vận dụng cao
sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai
trưởng, phát triển
đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
2. Sinh sản ở sinh vật - Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
1
2
C1
3.a
Câu hỏi
C
L
T
(
Số ý)
– Khái niệm
sinh sản ở
sinh vật
– Sinh sản
vô tính
– Sinh sản
hữu tính
– Các yếu
tố ảnh
hưởng đến
sinh sản ở
sinh vật
Điều
hoà,
điều
khiển
sinh
sản ở sinh vật
- Vai trò cảm
ứng đối với
sinh vật
Sinh sản ở sinh vật - Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Nhận biết - Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật.
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính và một số ứng dụng trong thực
tiễn.
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật và điều hoà,
điều khiển sinh sản ở sinh vật.
- Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
- Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật. Nêu được vai trò của
sinh sản vô tính trong thực tiễn.
-Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân
giống vô tính cây, nuôi cấy mô).
Thông
- Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản
hiểu
sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động
vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản
hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
- Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính.
- + Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
- Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
Vận dụng
- Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế
bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống:
trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng sinh trưởng, phát triển – cảm
4
N
T
(
Số
câu)
4
1
2
1
2
L
ý/
âu)
4/2
T
(
c
TN
(câ
u)
4
C3
C
13.b
C4
1
C5
1
C6
14
c
ứng – sinh sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
- Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời
sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính).
Vận dụng
Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn
cao
cho cây.
BẢN ĐẶC TẢ: MẠCH HÓA
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
Mức độ
3. Phân tử
– Phân tử; đơn chất; Nhận biết
hợp chất
– Giới thiệu về liên
kết hoá học (ion, cộng
hoá trị)
– Hoá trị; công thức
hoá học
Số câu hỏi
Câu hỏi
T
T
T
L
T
N
L
(
N
(
(
ý/
(
Số
Số ý)
c câu)
câu)
âu)
5
2
5
2
/1
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Đưa ra được
một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
- Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một
số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo
nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của
nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản
như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
1
- Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho
và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố
khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức
hoá học.
1
7
8
C
C
Thông
hiểu
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và
chất cộng hoá trị.
- Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị).
Cách viết công thức hoá học.
- Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn
giản thông dụng.
Vận dụng - Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công
thức hoá học của hợp chất.
Vận dụng
- Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào
cao
phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
1
C
15a
2
C
15a
C
15b
2
BẢN ĐẶC TẢ: MẠCH LÍ
Từ
Số câu hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Từ
Nam châm
Từ trường (Trường
từ)
Từ trường Trái Đất
Nhận
biết
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm
(hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt
trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt
sắt và nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức
L
T
(
Số ý)
N
T
(
Số
câu)
4
4
2
1
Câu hỏi
L
T
N
T
(Ý/
(
câu) Câu)
/2
16
4
4
C
C
9
1
10
C
Nam châm điện
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
từ quanh một thanh nam châm.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng
nhau.
- Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam
châm.
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng
định được Trái Đất có từ trường.
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được
từ trường của nó bằng thay đổi dòng điện.
1
2
12
1
17
C
11
C
C
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II.
MÔN: KHTN 7
Năm học: 2024 – 2025
Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……………………………………………………………………. Lớp: …...
ĐỀ BÀI:
I. TRẮC NGHIỆM ((3đ) mỗi câu 0,25 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu
sau:
Câu 1. ...........?.......... ở sinh vật là quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về
kích thước và số lượng tế bào. Cụm từ thích hợp điền vào chổ trống là cụm từ nào?
A. Sinh trưởng.
B. Phát triển.
C. Trao đổi chất.
D. Sinh sản.
Câu 2. Thực vật ra hoa và đâm chồi vào mùa xuân, thể hiện sự ảnh hưởng của yếu tố
nào đến đời sống thực vật?
A. Nước.
B. Ánh sáng.
C. Chất dinh dưỡng.
D. Nhiệt độ.
Câu 3. Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản như thế nào?
A. hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai cá thể tạo nên hợp tử.
B. hình thức sinh sản có sự kết hợp giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử.
C. hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai giao tử cái tạo nên hợp tử.
D. hình thức sinh sản có sự kết hợp hai giao tử đực tạo nên hợp tử.
Câu 4. Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất
hiện nay?
A. Gieo từ hạt.
B. Chiết cành
C. Giâm cành.
D. Nuôi cấy mô
Câu 5. Sao biển có hình thức sinh sản vô tính nào trong các hình thức sau?
A. Trinh sản.
B. Nảy chồi
C. Bào tử
D. Phân mảnh
Câu 6. Ở thực vật có hoa, hoa đực có cơ quan sinh sản là bộ phận nào sau đây?
A. Đài hoa.
B. Tràng hoa
C. Nhị hoa.
D. Nhuỵ hoa.
Câu 7. Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết
nào?
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cộng hoá trị.
C. Liên kết hidrogen.
D. Liên kết kim loại .
Câu 8. Liên kết ion trong hợp chất oxide MgO, nguyên tử Mg nhường 2 electron để tạo thành
ion nào sao đây ?
A. Mg+
B. Mg+2
C. MgD. Mg-2
Câu 9. Khi đưa hai nam châm lại gần nhau thì chúng sẽ tác dụng như thế nào với nhau?
A. Chúng hút nhau.
B. Chúng đẩy nhau.
C. Chúng không tác dụng gì nhau.
D. Chúng hút nhau nếu khác cực,
chúng đẩy nhau nếu cùng cực.
Câu 10. Dưới đây là hình ảnh từ phổ. Phần nào của nam châm có mạt sắt dày?
A. Phần cực nam.
B. Phần cực bắc
C. Gần các đầu cực.
D. Xa các đầu cực
Câu 11. Điều nào trong các điều sau nói không đúng về từ trường Trái Đất ?
A. Trái Đất là một nam châm khổng lồ.
B. Ở bên ngoài Trái Đất, đường sức từ trường Trái Đất có chiều đi từ Nam bán cầu đến
Bắc bán cầu.
C. Cực Bắc địa lí và cực Bắc địa từ không trùng nhau.
D. Cực Nam địa lí trùng cực Nam địa từ.
Câu 12. Hiện tượng gì sẽ xảy ra với thanh thép khi đặt nó trong lòng một cuộn dây có dòng
điện chạy qua?
A. Thanh thép trở thành một nam châm.
B. Thanh thép bị nóng lên.
C. Thanh thép phát sáng.
D. Thanh thép bị đẩy ra khỏi ống dây.
II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 13.
a.(0,5 điểm) Quan sát hình ảnh rồi hãy mô tả vòng đời của loài bướm?
b.(1,0 điểm) Thế nào là sinh sản vô tính ở sinh vật? Nêu vai trò của sinh sản vô tính?
Câu 14. (1,0 điểm) Hãy tìm điểm khác nhau giữa sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính?
Câu 15. a. (1,0 điểm) Iron (III) oxide có công thức hóa học là Fe 2O3. Em hãy tính phần trăm
khối lượng các nguyến tố trong hợp chất?
b. (1,0 điểm) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tử nguyên tố sulfur và
oxygen, biết thành phần phần trăm khối lượng của S là 40% và O là 60% và khối lượng phân
tử của hợp chất là 80 amu.
(cho biết khối lượng nguyên tử Fe=56; S=32; O=16).
Câu 16. (1,0 điểm) Từ trường là gì? Có thể phát hiện sự tồn tại của từ trường bằng cách nào?
Câu 17. (1,0 điểm) Nêu sự tương tác giữa hai nam châm? Nếu ta biết tên một cực của nam
châm, có thể dùng nam châm này để biết tên cực của nam châm khác không?
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
VI. Hướng dẫn chấm
I. Trắc nghiệm. (4,0 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
A
9
D
2
D
10
C
3
B
11
D
4
D
12
A
5
D
6
C
7
B
8
B
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Đáp án
Biểu
điểm
13. a
0,5 đ
13. b
(1,0
điểm)
14.
(1,0
điểm)
Câu 13. a.) Quan sát hình ảnh rồi hãy mô tả vòng đời của loài bướm?
Mô tả được 3 giai đoạn: trứng -> ấu trùng -> kén -> bướm thì đạt điểm.
Bướm đẻ trứng trên lá; trứng nở ra sâu bướm; sâu bướm lột xác nhiều
lần rồi tạo kén, trở thành nhộng; nhộng ở trong kén lột xác trở thành
bướm; bướm chui ra khỏi kén và tiếp tục vòng đời của mình.
b. Thế nào là sinh sản vô tính ở sinh vật? Nêu vai trò của sinh sản vô
tính?
* Khái niệm: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết
hợp giữa tinh trùng và trứng, con sinh ra giống nhua và giống y hệt mẹ.
* Ưu thế (vai trò):
- Rút ngắn thời gian và nhân nhanh giống cây trồng.
- Bảo tồn được các giống cây trồng có đặc tính tốt, các giống cây quý.
(hs nêu được 2 ý đạt 0,5 điểm)
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
Phân biệt sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính.
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
- Không có sự kết hợp của giao tử - Có sự kết hợp của giao tử đực và 0,5 đ
đực và giao tử cái để tạo thành giao tử cái để tạo thành hợp tử, hợp
con non.
tử sẽ phát triển thành con non.
- Cơ thể con chỉ nhận được vật
chất di truyền từ cơ thể mẹ →
Các cơ thể con giống nhau và
giống cơ thể mẹ.
- Cơ thể con nhận được vật chất di
truyền từ cơ thể mẹ và cơ thể bố →
Các cơ thể con có đặc điểm giống 0,25 đ
bố mẹ và có đặc điểm khác bố mẹ.
- Các cơ thể con thích nghi với - Các cơ thể con thích nghi tốt với
điều kiện sống ổn định, ít thay đời sống thay đổi do có sự đa dạng
đổi.
về mặt di truyền.
0,25 đ
15
(2,5đ)
a. 1,5 điểm
- Khối lượng phân tử của hợp chất là: (2 . 56) + (3. 16) = 160 (amu)
- Phần trăm các nguyên tố trong hợp chất là:
2⋅ 56 ⋅ 100 %
=70 %
160
3⋅16 ⋅100 %
%O ¿
=30 %
160
%Fe=
b. 1,0 điểm
- Gọi công thức phân tử của glucose là SxOy.
- Khối lượng phân tử của hợp chất là: (32 . x) + (16 . y) = 80 (amu)
- Biểu thức phần trăm theo khối lượng để tìm x, y:
%S=
16
(1,0 đ)
17
(1,0 đ)
32. x
16. y
.100 %=40=¿ x=1%O=
.100 %=60=¿ y=3
80
80
- Vậy CTHH của hợp chất là SO3
- Vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang
dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực
từ, được gọi là từ trường.
- Có thể phát hiện sự tồn tại của từ trường bằng cách đặt nam châm thử
vào trong môi trường cần xét.
+ Khi đặt hai nam châm gần nhau, hai từ cực khác tên hút nhau, hai từ
cực cùng tên đẩy nhau.
+ Nếu ta biết tên một cực của nam châm, có thể dùng nam châm này để
biết tên cực của nam châm khác được Ví dụ: Ta biết cực Bắc của nam
châm A thì nó sẽ hút được cực Nam của nam châm B cần xác định,
tương tự với cực còn lại.
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
1,0 đ
(sai 1
lỗi
-0,25
đ)
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
 






Các ý kiến mới nhất