Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Lớp 7. Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hong Thi
    Ngày gửi: 08h:34' 06-05-2025
    Dung lượng: 205.9 KB
    Số lượt tải: 342
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ
    TRƯỜNG

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
    Năm học 2024 - 2025
    Thời gian: 90 phút

    I. Mục tiêu đề kiểm tra
    1. Về kiến thức:
    - Đánh giá được kết quả học tập của HS về kiến thức, kỹ năng, khả năng vận dụng các nội dung kiến thức về: 1. Sinh trưởng và phát
    triển ở sinh vật; 2. Sinh sản ở sinh vật - Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất. 3. Phân tử; 4. Từ.
    - Qua bài kiểm tra, HS và GV rút ra được kinh nghiệm, cải tiến phương pháp học tập và phương pháp giảng dạy.
    2. Về năng lực
    - Năng lực khoa học tự nhiên: Nhận thức KHTN, tìm hiểu tự nhiên, vận dụng kiến thức kỉ năng đã học.
    - Năng lực chung:+ Năng lực tự chủ và năng lực tự học: Biết chủ động, tích cực thực hiện những công việc của bản thân trong học tập. Tự
    đặt được mục tiêu học tập để nỗ lực phấn đấu thực hiện.
    + Năng lực giải quyết vấn đề: Phân tích được tình huống trong học tập, kiểm tra; phát hiện và giải quyết được vấn đề trong học tập,
    kiểm tra.
    3. Về phẩm chất:
    - Chăm chỉ: Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân nhằm tìm hiểu nội dung ôn tập cuốI kì 2.
    - Có trách nhiệm trong hoạt động học tập, chủ động trong ôn tập, kiểm tra.
    - Trung thực trong thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, thi cử.
    II. Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan (Trắc nghiệm 30% + 70% tự luận )
    III. Ma trận, bản đặc tả:
    1. Khung ma trận đề kiểm tra cuối kì 2 môn Khoa học tự nhiên, lớp7
    - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2, khi kết thúc nội dung: . Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật; 2. Sinh sản ở sinh vật - Cơ
    thể sinh vật là một thể thống nhất. 3. Phân tử; 4. Từ.
    - Thời gian làm bài: 90 phút.
    - Cấu trúc:
    - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
    - Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm. Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25 điểm
    - Phần tự luận: 7,0 điểm, gồm Nhận biết: 2,0 điểm; thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II – MÔN KHTN 7

    Chủ đề

    Thông
    hiểu

    Nhận biết
    Tự
    luận
    1
    1. Sinh trưởng và phát
    triển ở sinh vật
    2. Sinh sản ở sinh vật Cơ thể sinh vật là một thể
    thống nhất

    2

    2

    3. Phân tử
    4. Từ
    Số câu TN/ Số ý TL
    (Số YCCĐ)
    Điểm số
    Tổng số điểm

    2,0

    Trắc
    nghiệm

    Tự
    luận

    Trắc
    nghiệm

    3

    4

    2

    1

    2

    2

    2

    1

    2

    2

    4

    8
    2,0
    4,0 điểm

    4
    2,0

    MỨC ĐỘ

    5

    Vận dụng
    cao

    Vận dụng
    Tự
    luận
    6

    Trắc
    nghiệm
    7

    Tự
    luận
    8

    Trắc
    nghiệm
    9

    Tổng số
    đơn vị kiến
    thức
    Tự
    Trắc
    luận nghiệm
    0,5
    0,25
    đ/ý
    đ/câu
    10
    11

    2
    2

    2

    2

    2

    4

    4

    0

    2,0

    0

    1,0
    3,0 điểm

    2,0 điểm

    2
    1,0

    12

    1

    2

    1,0 điểm

    4

    4

    3,0 điểm

    5

    2

    3,0 điểm

    4

    4

    3,0 điểm

    12

    10

    0

    14

    0

    7,0

    1,0 điểm

    Điểm số

    3,0

    10 

    10 điểm

    10 iểm

    2. BẢN ĐẶC TẢ
    BẢN ĐẶC TẢ: MẠCH SINH
    1. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
    Nội dung

    Mức độ

    Yêu cầu cần đạt

    Số câu hỏi
    Câu hỏi
    TL
    TN
    TL
    TN
    (Số
    (Số
    (ý/câu) (câu)
    ý)
    câu)
    1
    2
    1/1
    2
    1
    C
    1

    1. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
     Khái niệm Nhận biết - Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Nêu
    được mối quan hệ sinh trưởng và phát triển.
    sinh trưởng và
    - Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm
    phát triển
    và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
     Cơ chế sinh
    - Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát
    trưởng ở thực
    triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
    vậtvà động vật
    - Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong
     Các
    giai
    thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử
    đoạn sinh trưởng
    dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
    và phát triển ở
    Thông
    1
    - Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật
    sinh vật
    hiểu
    và một ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng
     Các nhân
    và phát triển của sinh vật đó.
    tố ảnh hưởng –
    điều hoà sinh Vận dụng - Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng
    - Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở
    trưởng và các
    một số thực vật, động vật..
    phương
    pháp
    Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển
    điều khiển sinh Vận dụng cao
    sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai
    trưởng, phát triển
    đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
    2. Sinh sản ở sinh vật - Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
    Nội dung
    Mức độ
    Yêu cầu cần đạt
    Số câu hỏi

    1

    2

    C1
    3.a

    Câu hỏi

    C

    L

    T

    (
    Số ý)

    – Khái niệm
    sinh sản ở
    sinh vật
    – Sinh sản
    vô tính
    – Sinh sản
    hữu tính
    – Các yếu
    tố ảnh
    hưởng đến
    sinh sản ở
    sinh vật
    Điều
    hoà,
    điều
    khiển
    sinh
    sản ở sinh vật
    - Vai trò cảm
    ứng đối với
    sinh vật

    Sinh sản ở sinh vật - Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
    Nhận biết - Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật.
    - Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính và một số ứng dụng trong thực
    tiễn.
    - Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật và điều hoà,
    điều khiển sinh sản ở sinh vật.
    - Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
    - Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật. Nêu được vai trò của
    sinh sản vô tính trong thực tiễn.
    -Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân
    giống vô tính cây, nuôi cấy mô).
    Thông
    - Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản
    hiểu
    sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
    - Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động
    vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
    - Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản
    hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
    - Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
    + Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính.
    - + Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
    - Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
    Vận dụng

    - Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế
    bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống:
    trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng sinh trưởng, phát triển – cảm

    4

    N

    T
    (

    Số
    câu)

    4
    1

    2
    1

    2

    L
    ý/
    âu)
    4/2

    T
    (
    c

    TN
    (câ
    u)
    4
    C3

    C
    13.b

    C4

    1

    C5

    1

    C6

    14

    c

    ứng – sinh sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
    - Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời
    sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính).
    Vận dụng
    Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn
    cao
    cho cây.
    BẢN ĐẶC TẢ: MẠCH HÓA
    Nội dung

    Yêu cầu cần đạt

    Mức độ

    3. Phân tử
    – Phân tử; đơn chất; Nhận biết
    hợp chất
    – Giới thiệu về liên
    kết hoá học (ion, cộng
    hoá trị)
    – Hoá trị; công thức
    hoá học

    Số câu hỏi

    Câu hỏi
    T
    T
    T
    L
    T
    N
    L
    (
    N
    (
    (
    ý/
    (
    Số
    Số ý)
    c câu)
    câu)
    âu)
    5
    2
    5
    2
    /1

    - Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Đưa ra được
    một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
    - Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một
    số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo
    nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của
    nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản
    như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).

    1

    - Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho
    và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố
    khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
    - Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức
    hoá học.

    1

    7

    8

    C

    C

    Thông
    hiểu

    - Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
    - Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.

    - Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và
    chất cộng hoá trị.
    - Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị).
    Cách viết công thức hoá học.
    - Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn
    giản thông dụng.
    Vận dụng - Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công
    thức hoá học của hợp chất.
    Vận dụng
    - Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào
    cao
    phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử.

    1

    C
    15a

    2

    C
    15a
    C
    15b

    2

    BẢN ĐẶC TẢ: MẠCH LÍ
    Từ
    Số câu hỏi
    Nội dung

    Mức độ

    Yêu cầu cần đạt

    Từ


    Nam châm



    Từ trường (Trường
    từ)



    Từ trường Trái Đất

    Nhận
    biết

    - Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm
    (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt
    trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường.
    - Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt
    sắt và nam châm.
    - Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức

    L

    T

    (
    Số ý)

    N

    T
    (

    Số
    câu)
    4
    4
    2

    1

    Câu hỏi
    L

    T

    N

    T

    (Ý/
    (
    câu) Câu)
    /2
    16

    4

    4

    C

    C

    9

    1
    10

    C



    Nam châm điện
    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng
    Vận
    dụng
    cao

    từ quanh một thanh nam châm.
    - Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng
    nhau.
    - Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
    + Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
    + Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
    - Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam
    châm.
    - Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng
    định được Trái Đất có từ trường.
    - Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
    - Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được
    từ trường của nó bằng thay đổi dòng điện.

    1
    2

    12

    1
    17

    C
    11

    C

    C

    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II.
    MÔN: KHTN 7
    Năm học: 2024 – 2025
    Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Họ và tên: ……………………………………………………………………. Lớp: …...
    ĐỀ BÀI:
    I. TRẮC NGHIỆM ((3đ) mỗi câu 0,25 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu
    sau:
    Câu 1. ...........?.......... ở sinh vật là quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về
    kích thước và số lượng tế bào. Cụm từ thích hợp điền vào chổ trống là cụm từ nào?
    A. Sinh trưởng.
    B. Phát triển.
    C. Trao đổi chất.
    D. Sinh sản.
    Câu 2. Thực vật ra hoa và đâm chồi vào mùa xuân, thể hiện sự ảnh hưởng của yếu tố
    nào đến đời sống thực vật?
    A. Nước.
    B. Ánh sáng.
    C. Chất dinh dưỡng.
    D. Nhiệt độ.
    Câu 3. Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản như thế nào?
    A. hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai cá thể tạo nên hợp tử.
    B. hình thức sinh sản có sự kết hợp giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử.
    C. hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai giao tử cái tạo nên hợp tử.
    D. hình thức sinh sản có sự kết hợp hai giao tử đực tạo nên hợp tử.
    Câu 4. Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất
    hiện nay?
    A. Gieo từ hạt.
    B. Chiết cành
    C. Giâm cành.
    D. Nuôi cấy mô
    Câu 5. Sao biển có hình thức sinh sản vô tính nào trong các hình thức sau?
    A. Trinh sản.
    B. Nảy chồi 
    C. Bào tử
    D. Phân mảnh
    Câu 6. Ở thực vật có hoa, hoa đực có cơ quan sinh sản là bộ phận nào sau đây? 
    A. Đài hoa.
    B. Tràng hoa
    C. Nhị hoa.
    D. Nhuỵ hoa.
    Câu 7. Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết
    nào?
    A. Liên kết ion.
    B. Liên kết cộng hoá trị.
    C. Liên kết hidrogen.
    D. Liên kết kim loại .
    Câu 8. Liên kết ion trong hợp chất oxide MgO, nguyên tử Mg nhường 2 electron để tạo thành
    ion nào sao đây ?
    A. Mg+
    B. Mg+2
    C. MgD. Mg-2
    Câu 9. Khi đưa hai nam châm lại gần nhau thì chúng sẽ tác dụng như thế nào với nhau?
    A. Chúng hút nhau.
    B. Chúng đẩy nhau.
    C. Chúng không tác dụng gì nhau.
    D. Chúng hút nhau nếu khác cực,
    chúng đẩy nhau nếu cùng cực.
    Câu 10. Dưới đây là hình ảnh từ phổ. Phần nào của nam châm có mạt sắt dày?

    A. Phần cực nam.

    B. Phần cực bắc

    C. Gần các đầu cực.

    D. Xa các đầu cực

    Câu 11. Điều nào trong các điều sau nói không đúng về từ trường Trái Đất ?
    A. Trái Đất là một nam châm khổng lồ.
    B. Ở bên ngoài Trái Đất, đường sức từ trường Trái Đất có chiều đi từ Nam bán cầu đến
    Bắc bán cầu.
    C. Cực Bắc địa lí và cực Bắc địa từ không trùng nhau.
    D. Cực Nam địa lí trùng cực Nam địa từ.
    Câu 12. Hiện tượng gì sẽ xảy ra với thanh thép khi đặt nó trong lòng một cuộn dây có dòng
    điện chạy qua?
    A. Thanh thép trở thành một nam châm.
    B. Thanh thép bị nóng lên.
    C. Thanh thép phát sáng.
    D. Thanh thép bị đẩy ra khỏi ống dây.
    II. TỰ LUẬN (7đ)
    Câu 13.
    a.(0,5 điểm) Quan sát hình ảnh rồi hãy mô tả vòng đời của loài bướm?

    b.(1,0 điểm) Thế nào là sinh sản vô tính ở sinh vật? Nêu vai trò của sinh sản vô tính?
    Câu 14. (1,0 điểm) Hãy tìm điểm khác nhau giữa sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính?
    Câu 15. a. (1,0 điểm) Iron (III) oxide có công thức hóa học là Fe 2O3. Em hãy tính phần trăm
    khối lượng các nguyến tố trong hợp chất?
    b. (1,0 điểm) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tử nguyên tố sulfur và
    oxygen, biết thành phần phần trăm khối lượng của S là 40% và O là 60% và khối lượng phân
    tử của hợp chất là 80 amu.
    (cho biết khối lượng nguyên tử Fe=56; S=32; O=16).
    Câu 16. (1,0 điểm) Từ trường là gì? Có thể phát hiện sự tồn tại của từ trường bằng cách nào?
    Câu 17. (1,0 điểm) Nêu sự tương tác giữa hai nam châm? Nếu ta biết tên một cực của nam
    châm, có thể dùng nam châm này để biết tên cực của nam châm khác không?
    BÀI LÀM
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    VI. Hướng dẫn chấm
    I. Trắc nghiệm. (4,0 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.
    Câu
    Đáp án
    Câu
    Đáp án

    1
    A
    9
    D

    2
    D
    10
    C

    3
    B
    11
    D

    4
    D
    12
    A

    5
    D

    6
    C

    7
    B

    8
    B

    II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu

    Đáp án

    Biểu
    điểm

    13. a
    0,5 đ

    13. b
    (1,0
    điểm)

    14.
    (1,0
    điểm)

    Câu 13. a.) Quan sát hình ảnh rồi hãy mô tả vòng đời của loài bướm?

    Mô tả được 3 giai đoạn: trứng -> ấu trùng -> kén -> bướm thì đạt điểm.
    Bướm đẻ trứng trên lá; trứng nở ra sâu bướm; sâu bướm lột xác nhiều
    lần rồi tạo kén, trở thành nhộng; nhộng ở trong kén lột xác trở thành
    bướm; bướm chui ra khỏi kén và tiếp tục vòng đời của mình.
    b. Thế nào là sinh sản vô tính ở sinh vật? Nêu vai trò của sinh sản vô
    tính?
    * Khái niệm: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết
    hợp giữa tinh trùng và trứng, con sinh ra giống nhua và giống y hệt mẹ.
    * Ưu thế (vai trò):
    - Rút ngắn thời gian và nhân nhanh giống cây trồng.
    - Bảo tồn được các giống cây trồng có đặc tính tốt, các giống cây quý.
    (hs nêu được 2 ý đạt 0,5 điểm)

    0,5 đ

    0,5 đ

    0,25 đ
    0,25 đ

    Phân biệt sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính.
    Sinh sản vô tính

    Sinh sản hữu tính

    - Không có sự kết hợp của giao tử - Có sự kết hợp của giao tử đực và 0,5 đ
    đực và giao tử cái để tạo thành giao tử cái để tạo thành hợp tử, hợp

    con non.

    tử sẽ phát triển thành con non.

    - Cơ thể con chỉ nhận được vật
    chất di truyền từ cơ thể mẹ →
    Các cơ thể con giống nhau và
    giống cơ thể mẹ.

    - Cơ thể con nhận được vật chất di
    truyền từ cơ thể mẹ và cơ thể bố →
    Các cơ thể con có đặc điểm giống 0,25 đ
    bố mẹ và có đặc điểm khác bố mẹ.

    - Các cơ thể con thích nghi với - Các cơ thể con thích nghi tốt với
    điều kiện sống ổn định, ít thay đời sống thay đổi do có sự đa dạng
    đổi.
    về mặt di truyền.
    0,25 đ
    15
    (2,5đ)

    a. 1,5 điểm
    - Khối lượng phân tử của hợp chất là: (2 . 56) + (3. 16) = 160 (amu)
    - Phần trăm các nguyên tố trong hợp chất là:

    2⋅ 56 ⋅ 100 %
    =70 %
    160
    3⋅16 ⋅100 %
    %O ¿
    =30 %
    160
    %Fe=

    b. 1,0 điểm
    - Gọi công thức phân tử của glucose là SxOy.
    - Khối lượng phân tử của hợp chất là: (32 . x) + (16 . y) = 80 (amu)
    - Biểu thức phần trăm theo khối lượng để tìm x, y:

    %S=

    16
    (1,0 đ)

    17
    (1,0 đ)

    32. x
    16. y
    .100 %=40=¿ x=1%O=
    .100 %=60=¿ y=3
    80
    80

    - Vậy CTHH của hợp chất là SO3
    - Vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang
    dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực
    từ, được gọi là từ trường.
    - Có thể phát hiện sự tồn tại của từ trường bằng cách đặt nam châm thử
    vào trong môi trường cần xét.
    + Khi đặt hai nam châm gần nhau, hai từ cực khác tên hút nhau, hai từ
    cực cùng tên đẩy nhau.
    + Nếu ta biết tên một cực của nam châm, có thể dùng nam châm này để
    biết tên cực của nam châm khác được Ví dụ: Ta biết cực Bắc của nam
    châm A thì nó sẽ hút được cực Nam của nam châm B cần xác định,
    tương tự với cực còn lại.

    0,5 đ
    0,5 đ
    0,5 đ
    1,0 đ
    (sai 1
    lỗi
    -0,25
    đ)
    0,5 đ
    0,5 đ
    0,5 đ
    0,5 đ
     
    Gửi ý kiến